Tra Từ: Du - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
phải, vâng (lời đáp lại)Từ điển trích dẫn
1. (Động) Khoét thân cây làm thuyền. 2. (Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý. ◎Như: “du duẫn” 俞允 cho phép. ◇Tống sử 宋史: “Thái tổ nộ thậm, khởi, Phổ diệc tùy chi. Thái Tổ nhập cung, Phổ lập ư cung môn, cửu chi bất khứ, cánh đắc du duẫn” 太祖怒甚, 起, 普亦隨之. 太祖入宮, 普立於宮門, 久之不去, 竟得俞允 (Triệu Phổ truyện 趙普傳) Thái Tổ giận lắm, đứng dậy, (Triệu) Phổ cũng đi theo, Thái Tổ vào cung, Phổ đứng ở cửa cung, lâu mà không đi, sau cùng được cho phép. 3. (Danh) Họ “Du”. 4. Một âm là “dũ”. (Động) Bệnh khỏi. § Thông “dũ” 癒. 5. (Phó) Càng thêm. 6. (Danh) Tên nước ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông. 7. § Ghi chú: Tục viết là 兪.Từ điển Thiều Chửu
① Phải, vâng, lời nói đáp lại, như phụng chỉ vua đã ưng cho gọi là du duẫn 俞允. Tục viết là 兪.Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) (thán) Phải, vâng, dạ (dùng để đáp lời, tỏ ý ưng thuận): 帝曰:俞,予聞,如何? Nhà vua nói: Vâng, ta nghe, thế nào? (Thượng thư: Nghiêu điển); ② (văn) Đồng ý: 上猶謙讓而未俞也 Nhà vua còn khiêm nhường mà chưa đồng ý (Dương Hùng: Vũ lạp phú).【俞允】du duẫn [yú yưn] (văn) Đồng ý, cho phép; ③ (văn) An, yên ổn: 俞然 An nhiên; ④ [Yú] (Họ) Du.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Du 兪.Tự hình 3

Dị thể 1
兪Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Văn Trương Chấn Vũ chi ngục - 聞張振武之獄 (Liên Hoành)• Vịnh Nhị Trưng vương từ - 詠二徵王祠 (Trần Bá Lãm)Từ khóa » Du Trong Tiếng Trung
-
Du (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Du Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đụ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Cách Viết Chữ 读 Dú Trong Tiếng Trung | How To Write - YouTube
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
大 - Wiktionary Tiếng Việt
-
CÁC TỪ ĐA NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Các Nét Cơ Bản Trong Tiếng Trung - Quy Tắc Viết Chữ Hán Chuẩn đẹp
-
Định Dạng Văn Bản Tiếng Trung, Tiếng Nhật Hoặc Tiếng Hàn
-
Chữ Nhất Trong Tiếng Trung Quốc - Chiết Tự Chữ Hán - Thanhmaihsk