ĐỨC TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỨC TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđức tínhvirtueđức hạnhđức tínhđạo đứcnhân đứcphẩm hạnhnhờtính chấttính tốtphẩm tínhđạo hạnhvirtuesđức hạnhđức tínhđạo đứcnhân đứcphẩm hạnhnhờtính chấttính tốtphẩm tínhđạo hạnh

Ví dụ về việc sử dụng Đức tính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Himmelfarb nhắc đến hai loại đức tính.Himmelfarb refers to two kinds of virtues.Đức tính gửi 1.200 quân tham chiến tại Syria.Germany considering sending 1,200 troops to Syria.Himmelfarb nhắc đến hai loại đức tính.Bea Himmelfarb refers to two kinds of virtues.Sự kiên nhẫn là một đức tính mà nhiều người trong thế giới mã hóa thiếu.Being patient is a virtue that many in the crypto world lack.Đức tính, giống như người Muses, luôn được nhìn thấy trong các nhóm.The virtues, like the Muses, are always seen in groups.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp HơnSử dụng với động từtính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng sức mạnh tính toán HơnSử dụng với danh từmáy tínhgiới tínhmáy tính bảng tính cách danh tínhmãn tínhđặc tínhtính chất thuộc tínhđồng tínhHơnTrong một số tình huống, vấn đề đức tính và tôn vinh đã quá rõ ràng không thể phủ định được.On some issues, questions of virtue and honor are too obvious to deny.Ngay bây giờ, tôi thừa thấy,anh bám chặt vào bệnh tình với cảm tưởng đó là một đức tính.Even now, I am well aware,you are clinging to your disease under the impression that it is a virtue.Đó là một đức tính của cuộc sống, và thực sự là đức tính để cai quản.It is a virtue of life, and indeed the virtue of governance.Có lẽ sẽ không còn nhiều tình trạng bạolực, đánh nhau tại trường học nếu như học sinh được dạy dỗ đức tính này.There would be less violence andfighting in school if students could learn this moral virtue.Đây là một đức tính, và dù sao cũng chỉ là một bữa ăn ngon bổ giản dị thôi”.It's a virtue, and anyway' it's only a good plain wholesome meal.'.Tôi bắt đầu vẫy tay và lắc đầu một cách điên cuồng nhưngDanny vẫn tiếp tục“ tán dương” đức tính lười biếng của tôi.I started waving my hands and shaking my head madly but Danny continued,extolling the virtues of my sloth.Và cứng đầu không phải là một đức tính nếu nó có nghĩa là bỏ qua bằng chứng trái ngược.And being hard-headed is not a virtue if it means ignoring contrary evidence.Nó cũng thúc đẩy năng suất vô tận, thông qua các thông điệp liênquan đến ý nghĩa của thành công và đức tính khó công việc.It also promotes endless productivity,through messages regarding the meaning of success and the virtues of hard work.Tình yêu được định nghĩa là một đức tính đầy lòng tốt, lòng trắc ẩn và tình cảm của con người;Love is defined as a virtue full of human kindness, compassion, and affection;Cha cô cũng ca ngợi đức tính chăm chỉ, kỷ luật và giản dị của con gái trong một cuộc phỏng vấn năm 2015 với truyền thông Trung Quốc.Her father also extolled the virtues of hard work, discipline and frugality in a 2015 interview with the Chinese media.Trong sự khẳng định về tự do của cá nhân, về đức tính suy nghĩ cho chính mình, bộ phim thể hiện sự hiện đại.In this assertion of the freedom of the individual, of the virtue of thinking for yourselves, the film exemplifies modernity.Đây là những đức tính mà anh quyết định sống theo định nghĩa của riêng mình về chúng….These are the virtues that he decided to live up to in accordance with his own definitions of them….Tokugawa rất thích điều này và yêucầu nhà sư chọn 7 vị thần đại diện cho từng đức tính và kết hợp lại để thờ cúng.Tokugawa liked this so much that hetold the monk to choose seven deities to represent each of these virtues and to set up an organized worship of them.Nhưng quan tâm là một Đức tính mà nhiều người đã khá do dự trong kết hợp với các môn thể thao.But interest is a virtue that many have been quite hesitant in associating with the sport.Sự tốt lành của Giê- hô- va Đức Chúa Trờithật sự bao hàm điều gì, và đức tính này ảnh hưởng thế nào đến mỗi người chúng ta?What does the goodness of Jehovah God actually involve,and how does this quality of God affect each one of us?Đáng lẽ tôi phải thắc mắc sự dũng cảm- đức tính họ xem trọng nhất- thì liên quan gì tới cái vòng kim loại bấm ở lỗ mũi.I should wonder what courage- which is the virtue they most value- has to do with a metal ring through your nostril.Kết luận: Đức tính ngay thẳng có mối liên hệ đến việc gia tăng tuổi thọ và giúp chúng ta ít gặp phải các vấn đề về sức khỏe hơn khi về già.Conclude: German integrity is linked to increasing life expectancy and helps us to experience less health problems as we age.Ẩn giấu sự giận dữ và nỗi buồn được coi là một đức tính trong văn hóa Nhật Bản”, một bác sĩ tâm thần nói với tờ Chunichi Shimbun.Hiding one's anger and sadness is considered a virtue in Japanese culture,” a Japanese psychiatrist told the newspaper Chunichi Shimbun in 2013.Với Thomas Lickona, đức tính là“ một phương thức bên trong đáng tin cậy phản úng với những tình thế trong một phương pháp tốt phù hợp với đạo đức” p.To Thomas Lickona a virtue is“a reliable inner disposition to respond to situations in a morally good way” p.Khi trí óc nhận được trong lúc thức tỉnh, nó được thanh lọc khỏi những cảm nhận của cảm quan, và cách đúng nhất để làm vậy làphối hợp triết lý với đức tính cao nhất bên ngoài và bên trong.As the brain-mind is the receiver in the waking state, it has to be purified from sense-perception, and the truest way to do thisis by combining philosophy with the highest outward and inward virtue.Nhiều thế kỷ sau thời của Chu Hi, đức tính dậy sớm và tận dụng buổi sáng vẫn tiếp tục được những người nổi tiếng và thành công noi theo.Centuries after Zhu's time, the virtues of getting up early and seizing the morning continued to be echoed by the famed and successful.Bởi trí não tiếp nhận lúc tỉnh thức, nó phải được thanh lọc khỏi những cảm nhận của giác quan, và cách đúng nhất để làm vậy làkết hợp triết lý với đức tính cao nhất bên ngoài lẫn bên trong.As the brain-mind is the receiver in the waking state, it has to be purified from sense-perception, and the truest way to do thisis by combining philosophy with the highest outward and inward virtue.Trong tất cả các đức tính chúng ta có thể học, không có đặc điểm nào hữu ích hơn, cần thiết hơn cho sự sống còn và có nhiều khả năng cải thiện chất lượng cuộc sống hơn khả năng biến nghịch cảnh thành một thách thức thú vị.Of all the virtues we can learn, no trait is more useful, more essential for survival, and more likely to improve quality of life than the ability to turn adversity into an enjoyable challenge.Trong tất cả các đức tính chúng ta có thể học, không có đặc điểm nào hữu ích hơn, cần thiết hơn cho sự sống còn và có nhiều khả năng cải thiện chất lượng cuộc sống hơn khả năng biến nghịch cảnh thành một thách thức thú vị.Of all the virtues we can learn no trait is more useful, more essential for survival, and more likely to improve the quality of life than the ability to transform adversity into an enjoyable challenge.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0221

Từng chữ dịch

đứctính từgermanyducđứcdanh từnotretínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonality S

Từ đồng nghĩa của Đức tính

đức hạnh đạo đức nhân đức virtue phẩm hạnh nhờ đức tin vào thiên chúađức tổng giám mục

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đức tính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đức Tính Tốt Tiếng Anh