Dược Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. dược
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dược chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ dược trong chữ Nôm và cách phát âm dược từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dược nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 11 chữ Nôm cho chữ "dược"

dược [爚]

Unicode 爚 , tổng nét 21, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: yue4, shuo4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ánh lửa.(Tính) Sáng, rực rỡ.礿

dược, thược [礿]

Unicode 礿 , tổng nét 7, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: yue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商)§ Cũng đọc là thược.禴

dược [禴]

Unicode 禴 , tổng nét 21, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: yue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ dược 礿.篗

dược [篗]

Unicode 篗 , tổng nét 16, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: yue4 (Pinyin);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Guồng quay tơ.籰

dược [籰]

Unicode 籰 , tổng nét 26, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: yue4 (Pinyin); jyut6 wok6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa dùng như dược 篗.药

dược, ước, điếu [藥]

Unicode 药 , tổng nét 9, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4 (Pinyin); joek1 joek6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 藥.Giản thể của chữ 葯.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
  • ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)葯

    ước, dược [葯]

    Unicode 葯 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4 (Pinyin); joek1 joek3 joek6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị 雄蕊.(Danh) Cây bạch chỉ 白芷.Một âm là dược(Danh) Dạng viết khác của dược 藥.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
  • ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)藥

    dược [药]

    Unicode 藥 , tổng nét 18, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4, shuo4, lue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thuốc◎Như: tây dược 西藥 thuốc tây, thảo dược 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành.(Danh) Thuốc nổ◎Như: tạc dược 炸藥 thuốc nổ, hỏa dược 火藥 thuốc nổ.(Danh) Bờ giậu, hàng rào◎Như: dược lan 藥欄 lan can bờ giậu.(Danh) Tên gọi tắt của thược dược 芍藥 hoa thược dược.(Danh) Họ Dược.(Danh) Dược Xoa 藥叉Xem chữ xoa 叉.(Động) Chữa trị◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diên y dược chi 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị.(Động) Dùng thuốc độc trừ diệt◎Như: dược lão thử 藥老鼠 đánh bả chuột.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
  • ước, như "xem dược" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ跃

    dược [躍]

    Unicode 跃 , tổng nét 11, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: yue4, qiang4 (Pinyin); joek3 joek6 tik1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 躍.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (gdhn)躍

    dược [跃]

    Unicode 躍 , tổng nét 21, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: yue4, ti4 (Pinyin); joek3 joek6 tik1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhảy lên◎Như: tước dược 雀躍 mừng nhảy người lên◇Dịch Kinh 易經: Hoặc dược tại uyên 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực.(Động) Hăm hở, háo hức◎Như: dược dược dục thí 躍躍慾試 háo hức muốn thử.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [躍躍] thích thích龠

    dược, thược [龠]

    Unicode 龠 , tổng nét 17, bộ Dược 龜 (亀, 龟 )(ý nghĩa bộ: sáo ba lỗ).Phát âm: yue4, he4, huo4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ§ Cũng viết là thược 籥.(Danh) Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.§ Ta quen đọc là thược.Dịch nghĩa Nôm là:
  • dược (tdhv)
  • thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • sử lệnh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cập cách từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bi thiết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • trắc vi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ân tứ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dược chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 爚 dược [爚] Unicode 爚 , tổng nét 21, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: yue4, shuo4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 爚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ánh lửa.(Tính) Sáng, rực rỡ.礿 dược, thược [礿] Unicode 礿 , tổng nét 7, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: yue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 礿 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商)§ Cũng đọc là thược.禴 dược [禴] Unicode 禴 , tổng nét 21, bộ Thị, kỳ 示 (礻) (ý nghĩa bộ: Chỉ thị; thần đất).Phát âm: yue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 禴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ dược 礿.篗 dược [篗] Unicode 篗 , tổng nét 16, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: yue4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 篗 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Guồng quay tơ.籰 dược [籰] Unicode 籰 , tổng nét 26, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: yue4 (Pinyin); jyut6 wok6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 籰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa dùng như dược 篗.药 dược, ước, điếu [藥] Unicode 药 , tổng nét 9, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4 (Pinyin); joek1 joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 药 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 藥.Giản thể của chữ 葯.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như biệt dược; độc dược; thảo dược (gdhn)ước, như ước (đầu nhị đực) (gdhn)葯 ước, dược [葯] Unicode 葯 , tổng nét 12, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4 (Pinyin); joek1 joek3 joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 葯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị 雄蕊.(Danh) Cây bạch chỉ 白芷.Một âm là dược(Danh) Dạng viết khác của dược 藥.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như biệt dược; độc dược; thảo dược (vhn)ước, như ước (đầu nhị đực) (gdhn)藥 dược [药] Unicode 藥 , tổng nét 18, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: yao4, yue4, shuo4, lue4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 藥 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thuốc◎Như: tây dược 西藥 thuốc tây, thảo dược 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành.(Danh) Thuốc nổ◎Như: tạc dược 炸藥 thuốc nổ, hỏa dược 火藥 thuốc nổ.(Danh) Bờ giậu, hàng rào◎Như: dược lan 藥欄 lan can bờ giậu.(Danh) Tên gọi tắt của thược dược 芍藥 hoa thược dược.(Danh) Họ Dược.(Danh) Dược Xoa 藥叉Xem chữ xoa 叉.(Động) Chữa trị◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diên y dược chi 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị.(Động) Dùng thuốc độc trừ diệt◎Như: dược lão thử 藥老鼠 đánh bả chuột.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như biệt dược; độc dược; thảo dược (vhn)ước, như xem dược (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ跃 dược [躍] Unicode 跃 , tổng nét 11, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: yue4, qiang4 (Pinyin); joek3 joek6 tik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 跃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 躍.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như dược thược mã bối (nhảy lên) (gdhn)躍 dược [跃] Unicode 躍 , tổng nét 21, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: yue4, ti4 (Pinyin); joek3 joek6 tik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 躍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhảy lên◎Như: tước dược 雀躍 mừng nhảy người lên◇Dịch Kinh 易經: Hoặc dược tại uyên 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực.(Động) Hăm hở, háo hức◎Như: dược dược dục thí 躍躍慾試 háo hức muốn thử.Dịch nghĩa Nôm là: dược, như dược thược mã bối (nhảy lên) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [躍躍] thích thích龠 dược, thược [龠] Unicode 龠 , tổng nét 17, bộ Dược 龜 (亀, 龟 )(ý nghĩa bộ: sáo ba lỗ).Phát âm: yue4, he4, huo4 (Pinyin); joek6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 龠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ§ Cũng viết là thược 籥.(Danh) Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.§ Ta quen đọc là thược.Dịch nghĩa Nôm là: dược (tdhv)thược, như thược (đấu xưa bằng 0,05 lít) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • khất sư từ Hán Việt là gì?
    • hóa hạc từ Hán Việt là gì?
    • cứu vấn từ Hán Việt là gì?
    • mặc ai từ Hán Việt là gì?
    • trú phòng từ Hán Việt là gì?
    • cảnh ngộ từ Hán Việt là gì?
    • y hi từ Hán Việt là gì?
    • hóa công từ Hán Việt là gì?
    • ý hướng từ Hán Việt là gì?
    • bình không từ Hán Việt là gì?
    • gia thúc từ Hán Việt là gì?
    • chân kinh từ Hán Việt là gì?
    • đại lục từ Hán Việt là gì?
    • tiên long từ Hán Việt là gì?
    • ngụy tạo từ Hán Việt là gì?
    • bạch nội chướng từ Hán Việt là gì?
    • tắc độ từ Hán Việt là gì?
    • đảo qua từ Hán Việt là gì?
    • hàn lâm viện từ Hán Việt là gì?
    • bất mãn từ Hán Việt là gì?
    • phần thư khanh nho từ Hán Việt là gì?
    • cựu nho từ Hán Việt là gì?
    • trung đoạn từ Hán Việt là gì?
    • xuất chinh từ Hán Việt là gì?
    • hàn gia từ Hán Việt là gì?
    • kinh thiên cức địa từ Hán Việt là gì?
    • nhập định từ Hán Việt là gì?
    • cáo thành từ Hán Việt là gì?
    • bại loại từ Hán Việt là gì?
    • an tâm từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Từ Dược Tiếng Hán