Thuốc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Động từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Từ dẫn xuất
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰuək˧˥tʰuək˩˧tʰuək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰuək˩˩tʰuək˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “thuốc”
  • 諨: thuốc

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 藥: dược, ước, thuốc, dước
  • 𧆄: thuốc
  • 󰆧: thuốc
  • 茦: sách, thuốc
  • 󰏕: thuốc
  • 束: thút, thúc, thuốc, thóc, thót, súc

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thuộc
  • thước

Danh từ

thuốc

  1. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh. Viên thuốc cảm. Thuốc ho. Thuốc ngủ. Đơn thuốc. Đứt tay hay thuốc (tục ngữ). Một phương thuốc hiệu nghiệm.
  2. (Cũ; kng.) . Y khoa hoặc dược khoa. Sinh viên trường thuốc.
  3. (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
  4. Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. Hút một điếu thuốc. Say thuốc.

Động từ

thuốc

  1. Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị). Thuốc trừ sâu. Thuốc nhuộm. Thuốc đánh răng. Thuốc vẽ.
  2. (Kng.) . Giết bằng độc. Dùng bả thuốc chuột. Kẻ gian thuốc chết chó.
  3. (Kng.; id.) . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thuốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

thuốc

  1. (Mường Bi) thuốc.

Từ dẫn xuất

  • thuốc bắc
  • thuốc bố
  • thuốc bôt
  • thuốc cao
  • thuốc đản
  • thuốc đố
  • thuốc men
  • thuốc mê
  • thuốc miềnh
  • thuốc nam
  • thuốc tãn
  • thuốc táy
  • thuốc tấy
  • thuốc tôc

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thuốc&oldid=2274999” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Mường
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thuốc 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Dược Tiếng Hán