Tra Từ: Dược - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 18 kết quả:

櫟 dược瀹 dược爚 dược礿 dược禴 dược篗 dược籥 dược籰 dược药 dược葯 dược薬 dược藥 dược蘥 dược趯 dược跃 dược躍 dược鑰 dược龠 dược

1/18

dược [lao, lịch]

U+6ADF, tổng 19 nét, bộ mộc 木 (+15 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Dược Dương 櫟陽.

Tự hình 3

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dược dương 櫟陽

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Cảm ngộ - 感遇 (Ngô Ỷ)• Cảm phúng kỳ 3 - 感諷其三 (Lý Hạ)• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 3 - 和阮運同遣悶詩韻其三 (Phạm Nhữ Dực)• Thanh trủng hoài cổ - 青塚懷古 (Tào Tuyết Cần)• Thần phong 2 - 晨風 2 (Khổng Tử) 瀹

dược [thược]

U+7039, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm ướt — Đun sôi cho chín, luộc lên, nấu lên.

Tự hình 2

Dị thể 5

𠔠𤅢𤅰

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đệ nhị thập cảnh - Tây lĩnh thang hoằng - 第二十景-西嶺湯泓 (Thiệu Trị hoàng đế)• Ngẫu thành (Hỉ đắc thân nhàn quan hựu lãnh) - 偶成(喜得身閒官又冷) (Nguyễn Trãi) 爚

dược

U+721A, tổng 21 nét, bộ hoả 火 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chói loà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh lửa. 2. (Tính) Sáng, rực rỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Lửa lan ra. ② Nóng, chói loè.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lửa cháy lan ra; ② Nóng; ③ Chói lòe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Ánh lửa — Nấu chảy ra. Ta có chỗ đọc Thược.

Tự hình 2

Dị thể 5

𤍼𤐯𤓀𤓝

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤓀

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên) 礿

dược [thược]

U+793F, tổng 7 nét, bộ kỳ 示 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày tế xuân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商). § Cũng đọc là “thược”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày tế xuân gọi là tế dược 祭礿. Cũng đọc là thược.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế dược (tế xuân).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dược 禴.

Tự hình 3

Dị thể 3

𤓝𧆆

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

Không hiện chữ?

dược

U+79B4, tổng 21 nét, bộ kỳ 示 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày tế xuân

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “dược” 礿.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ dược 礿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 礿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ cúng tế vào mùa hạ.

Tự hình 1

Dị thể 2

礿𧆆

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thiên bảo 4 - 天保 4 (Khổng Tử) 篗

dược [diệp]

U+7BD7, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Guồng quay tơ.

Tự hình 1

Dị thể 4

𥸘

Không hiện chữ?

dược [thược]

U+7C65, tổng 23 nét, bộ trúc 竹 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cặp đan bằng tre thời xưa dùng để đựng sách — Cái sáo có ba lỗ, một thứ nhạc khí thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 3

𨷲

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 1 - Hỉ Bắc tuần - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其一-喜北巡 (Phan Huy Ích)• Xuân hàn - 春寒 (Nguyễn Phi Khanh) 籰

dược

U+7C70, tổng 26 nét, bộ trúc 竹 (+20 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

guồng quay tơ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như “dược” 篗.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái guồng quay tơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Guồng quay tơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom các mối tơ lại, công việc của người quay tơ.

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

𧅚𥜵𥸘

Không hiện chữ?

dược [điếu, ước]

U+836F, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 藥. 2. Giản thể của chữ 葯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 葯

Tự hình 2

Dị thể 4

𤒝

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

đạn dược 弹药 • hoả dược 火药 • thược dược 芍药 • trung dược 中药 葯

dược [ước]

U+846F, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là “hùng nhị” 雄蕊. 2. (Danh) Cây bạch chỉ 白芷. 3. Một âm là “dược”. (Danh) Dạng viết khác của “dược” 藥.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu nhuỵ đực của hoa, tức là hùng nhụy 雄蕊. ② Cây bạch chỉ 白芷. ③ Một âm là dược. Cùng nghĩa với chữ 藥. ④ Một âm nữa là điếu. Buộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuốc, thuốc men: 服藥 Uống thuốc; 煎藥 Sắc thuốc; ② Thuốc (nổ): 炸藥 Thuốc nổ; 殺蟲藥 Thuốc sát trùng (trừ sâu); ③ Trừ diệt (bằng thuốc độc): 藥老鼠 Diệt chuột, đánh bả chuột; ④ (văn) Chữa: 不可救藥 Không thể cứu chữa được; ⑤ (văn) Bờ giậu, hàng rào: 藥欄 Lan can rào; ⑥ Xem 芍藥 [sháoyao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藥

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bổ dược 補葯

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ phong kỳ 03 (Tần hoàng tảo lục hợp) - 古風其三(秦皇掃六合) (Lý Bạch)• Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Hồ Chí Minh)• Hạnh cô (Hà tất Tây thiên vạn lý dao) - 杏姑(何必西天萬里遙) (Diêm Túc)• Lũng thượng tác - 隴上作 (Viên Mai)• Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận) - 月(天上秋期近) (Đỗ Phủ)• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Tạp ngôn - 雜言 (Tùng Thiện Vương)• Thưởng mẫu đơn - 賞牡丹 (Lưu Vũ Tích)• Ức tích hành - 憶昔行 (Đỗ Phủ) 薬

dược

U+85AC, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mị dược 媚薬 藥

dược

U+85E5, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 (+15 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuốc. ◎Như: “tây dược” 西藥 thuốc tây, “thảo dược” 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành. 2. (Danh) Thuốc nổ. ◎Như: “tạc dược” 炸藥 thuốc nổ, “hỏa dược” 火藥 thuốc nổ. 3. (Danh) Bờ giậu, hàng rào. ◎Như: “dược lan” 藥欄 lan can bờ giậu. 4. (Danh) Tên gọi tắt của “thược dược” 芍藥 hoa thược dược. 5. (Danh) Họ “Dược”. 6. (Danh) § Xem “dược xoa” 藥叉 hay “dạ xoa” 夜叉 (tiếng Phạn "yakkha"). 7. (Động) Chữa trị. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Diên y dược chi” 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị. 8. (Động) Dùng thuốc độc trừ diệt. ◎Như: “dược lão thử” 藥老鼠 đánh bả chuột.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuốc, các thứ dùng để làm thuốc đều gọi là dược. Bị thuốc độc mà chết gọi là dược tử 藥死. ② Phàm thứ gì tán nhỏ như phấn cũng gọi là dược. Như tạc dược 炸藥 thuốc nổ. ③ Chữa. Như bất khả cứu dược 不可救藥 không thể cứu chữa được. Lời nói ngay thẳng gọi là dược thạch 藥石 ý nói lời can bảo trung trực cứu lại điều lầm lỗi như thuốc chữa bệnh vậy. ④ Bờ giậu. Dùng lan can vây xung quanh vườn gọi là dược lan 藥欄. ⑤ Thược dược 芍藥 hoa thược dược. Xem chữ thược 芍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuốc, thuốc men: 服藥 Uống thuốc; 煎藥 Sắc thuốc; ② Thuốc (nổ): 炸藥 Thuốc nổ; 殺蟲藥 Thuốc sát trùng (trừ sâu); ③ Trừ diệt (bằng thuốc độc): 藥老鼠 Diệt chuột, đánh bả chuột; ④ (văn) Chữa: 不可救藥 Không thể cứu chữa được; ⑤ (văn) Bờ giậu, hàng rào: 藥欄 Lan can rào; ⑥ Xem 芍藥 [sháoyao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ dùng để trị bệnh. Thuốc chữa bệnh — Thuốc nổ, thuốc súng — Trị bệnh.

Tự hình 3

Dị thể 4

𣛙

Không hiện chữ?

Từ ghép 41

an miên dược 安眠藥 • an thần dược 安神藥 • bất tử dược 不死藥 • bổ dược 補藥 • bộc dược 爆藥 • cao dược 膏藥 • chước dược 灼藥 • cuồng dược 狂藥 • cứu dược 救藥 • diệu dược 妙藥 • dược hoàn 藥丸 • dược hoành 藥衡 • dược khoa 藥科 • dược phẩm 藥品 • dược phòng 藥房 • dược phương 藥方 • dược sĩ 藥士 • dược sư 藥師 • dược thuỷ 藥水 • dược tính 藥性 • dược tửu 藥酒 • dược xoa 藥叉 • đạn dược 彈藥 • độc dược 毒藥 • hoả dược 火藥 • kịch dược 劇藥 • linh dược 靈藥 • lương dược 良藥 • lương dược khổ khẩu 良藥苦口 • ngưỡng dược 仰藥 • nhãn dược 眼藥 • phục dược 服藥 • phương dược 方藥 • sơn dược 山藥 • tả dược 瀉藥 • tạc dược 炸藥 • thần dược 神藥 • thược dược 芍藥 • trung dược 中藥 • vật dược 勿藥 • vật dược hữu hỉ 勿藥有喜

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc toạ kỳ 2 (Bạch Cẩu tà lâm bắc) - 獨坐其二(白狗斜臨北) (Đỗ Phủ)• Lâm chung thi kỳ 1 - 臨終詩其一 (Trương Hồng Kiều)• Mộ xuân đề Nhương Tây tân nhẫm thảo ốc kỳ 4 - 暮春題瀼西新賃草屋其四 (Đỗ Phủ)• Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội - 月夜重寄宋華陽姊妹 (Lý Thương Ẩn)• Phụng hoạ hạnh Vi Tự Lập “Sơn trang thị yến” ứng chế - 奉和幸韋嗣立山莊侍宴應制 (Lý Kiệu)• Quá dã tẩu cư - 過野叟居 (Mã Đái)• Tặng Lý Bạch (Nhị niên khách Đông Đô) - 贈李白(二年客東都) (Đỗ Phủ)• Thu nhật ngoạ bệnh - 秋日臥病 (Tùng Thiện Vương)• Thu tịch bệnh trung tác - 秋夕病中作 (Lý Trung)• Xuân tâm - 春心 (Hà Như) 蘥

dược

U+8625, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ lúa mạch, còn gọi là Yên mạch.

Tự hình 2

Dị thể 1

𦿈

Không hiện chữ?

dược [địch]

U+8DAF, tổng 21 nét, bộ tẩu 走 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dược 䟑.

Tự hình 2

Dị thể 4

𧾟

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Thảo trùng 1 - 草蟲 1 (Khổng Tử)• Xuất xa 5 - 出車 5 (Khổng Tử) 跃

dược

U+8DC3, tổng 11 nét, bộ túc 足 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy lên 2. háo hức, hăm hở

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy lên, vọt: 跳躍 Nhảy vọt; 一躍上馬背 Nhảy thót lên lưng ngựa; ② Háo hức, hăm hở.【躍躍慾試】dược dược dục thí [yuè yuèyùshì] Háo hức muốn làm thử, náo nức đòi thử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 躍

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

dược [thích]

U+8E8D, tổng 21 nét, bộ túc 足 (+14 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy lên 2. háo hức, hăm hở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy lên. ◎Như: “tước dược” 雀躍 mừng nhảy người lên. ◇Dịch Kinh 易經: “Hoặc dược tại uyên” 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực. 2. (Động) Hăm hở, háo hức. ◎Như: “dược dược dục thí” 躍躍慾試 háo hức muốn thử.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy lên. Mừng nhảy người lên gọi là tước dược 雀躍. ② Xun xoe. Như dược dược dục thí 躍躍慾試 xun xoe muốn thử. ③ Kích động.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy lên, vọt: 跳躍 Nhảy vọt; 一躍上馬背 Nhảy thót lên lưng ngựa; ② Háo hức, hăm hở.【躍躍慾試】dược dược dục thí [yuè yuèyùshì] Háo hức muốn làm thử, náo nức đòi thử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhảy cao lên. Chẳng hạn Dũng dược ( nhảy nhót ) — Một âm là Thích. Xem Thích.

Tự hình 3

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

dũng dược 踊躍 • đằng dược 騰躍 • hoạt dược 活躍

Một số bài thơ có sử dụng

• Cáo hưu lưu tỉnh đường liệt hiến - 告休留省堂列憲 (Đoàn Huyên)• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)• Chí vị thù - 志未酬 (Lương Khải Siêu)• Đề Tấn Lưu Côn kê minh vũ kiếm đồ - 題晉劉琨雞鳴舞劍圖 (Ngô Lai)• Điệt lạc - 跌洛 (Hồ Chí Minh)• Hạ nhật thuỵ khởi - 夏日酷暑 (Thái Thuận)• Long Trì thiên - 龍池篇 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Ngẫu tác - 偶作 (Nguyễn Phi Khanh)• Thủ 30 - 首30 (Lê Hữu Trác)• Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ) 鑰

dược [thược]

U+9470, tổng 25 nét, bộ kim 金 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ổ khoá ở cửa — cái chìa khoá để mở ổ khoá — Chỗ quan trọng, then chốt.

Tự hình 1

Dị thể 3

𨷲

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

dược chuỷ 鑰匙 • dược thi 鑰鍉

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Dục Thuý sơn kỳ 2 - 題浴翠山其二 (Nguyễn Thượng Hiền)• Đề Nhạc Dương lâu - 題岳陽樓 (Trịnh Hoài Đức)• Để tỉnh ngẫu ký - 抵省偶記 (Trần Văn Gia)• Khuê oán - Nhất xuân tâm sự hứa thuỳ đồng - 閨怨-一春心事許誰同 (Thư Nhạc Tường)• Kinh Châu hậu khổ tuyết dẫn - 荊州後苦雪引 (Viên Hoằng Đạo)• Kỳ 24 - 其二十四 (Vũ Phạm Hàm)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Lạng thành hình thắng - 諒城形勝 (Nguyễn Tông Quai)• Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭 (Phạm Đình Hổ) 龠

dược [thược]

U+9FA0, tổng 17 nét, bộ dược 龠 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

một thứ nhạc khí như sáo, có 3 lỗ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ. § Cũng viết là “thược” 籥. 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc. 3. § Ta quen đọc là “thược”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dược, một thứ như cái sáo có ba lỗ. ② Ðồ để đong, đựng được 1200 hạt thóc. Ta quen đọc là chữ thược.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái dược (một loại ống sáo thời xưa, có ba lỗ); ② Đơn vị đong lường thời xưa (đựng được 1.200 hạt thóc, bằng 1/2 đấu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo làm bằng trúc, có ba lỗ, một thứ nhạc khí thời xưa. Cũng viết với bộ Trúc 籥 — Tên một đơn vị đo lường thời cổ, bằng 1/10 lẻ, tức 1/100 thăng — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình 5

Dị thể 2

𠎤

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Giản hề 3 - 簡兮 3 (Khổng Tử)• Thành Thái Quý Tỵ xuân - 成泰癸巳春 (Cao Ngọc Lễ)

Từ khóa » Từ Dược Tiếng Hán