Each Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
mỗi, mỗi một, từng là các bản dịch hàng đầu của "each" thành Tiếng Việt.
each noun adverb ngữ phápall; every; qualifying a singular noun, indicating all examples of the thing so named seen as individual or separate items (compare every) [..]
+ Thêm bản dịch Thêm eachTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
mỗi
pronounEach child has an individual way of thinking.
Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
GlosbeMT_RnD -
mỗi một
But you also can't forget that each individual move
Nhưng bạn cũng không được quên là mỗi một bước di chuyển
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
từng
pronounevery
Tom and I were meant for each other.
Tôi và Tom đã từng là thứ gì đó của nhau.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mỗi người
- các
- hàng
- mỗi cái
- mỗi vật
- hang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " each " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "each"
Bản dịch "each" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phát âm Each
-
EACH | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Each - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Each - Tiếng Anh - Forvo
-
EACH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Each Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách đọc Và Phát âm - Tiếng Anh Cho Trẻ: "Each" - YouTube
-
"each" Là Gì? Nghĩa Của Từ Each Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Each
-
Each Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Each Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Each Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'each Other' Trong Từ điển Lạc Việt