ECOLOGY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ECOLOGY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[iː'kɒlədʒi]Danh từecology
[iː'kɒlədʒi] sinh thái
ecologicalecologyecoecosystemecologymôi sinh
ecologicalecologyhabitatsmôi trường sinh thái
ecological environmentecologyeco-environmentalecological environmentalecological habitat
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bệnh Ecoli là gì?Ecology standards of Euro 6!
Tiêu chuẩn môi trường Euro 6!It talked about ecology.
Nó nói về EcoSpray.Ecology careers advice anyone?
Sinh nghề tử nghiệp” khuyên ai đó?Maybe that's the same case for ecology?
Vì vậy, đó là trường hợp với EcoSpray? Mọi người cũng dịch humanecology
naturalecology
professorofecology
urbanecology
anintegralecology
marineecology
The ecology of the planet demands of that.
Tình trạng sức khoẻ của môi trường hành tinh đòi hỏi điều đó.Very little data exists on breeding biology and ecology of this species.
Có rất ít thông tin về tập tính và sinh học của loài này.And on the ecology, from the point of view of Laudato Si'.
Và về môi sinh, theo quan điểm của Laudato Si'.They are in no way possesses any threat to the ecology.
Bên cạnh đó,hoàn toàn không gây ra mối đe dọa nào cho môi trường sinh thái.Ecology of global changes(partially taught in English).
Thay đổi môi trường toàn cầu( dạy bằng tiếng Anh).economyandecology
totheecology
You don't blame them on your mother, the ecology, or the president.
Bạn không đổ lỗi lên mẹ, lên môi trường sinh thái hay lên tổng thống.That can be in the fields of the arts, food production and distribution,healthcare access or ecology.
Đó có thể là trong lĩnh vực nghệ thuật, sản xuất và phân phối thực phẩm,tiếp cận y tế hoặc sinh học.And if you take into account the ecology, stress, illness, then the injected dose should exceed the daily requirement.
Và nếu bạn tính đến sinh thái, căng thẳng, bệnh tật thì liều tiêm phải vượt quá yêu cầu hàng ngày.During this meeting, you have also talked about Peace and Ecology.
Trong cuộc gặp gỡ này,các con cũng muốn nói đến Hòa bình và Môi sinh.To minimize the harmful impact of contaminated ecology on your child's health, try to follow the simple tips below.
Để giảm thiểu tác động có hại của môi trường bị ô nhiễm đến sức khoẻ của con bạn, hãy làm theo các mẹo nhỏ dưới đây.Com to discover and democratize econology by showing that it is possible to(re?)reconcile economics(s) and ecology.
Com là khám phá và dân chủ hóa kinh tế cho thấy rằng có thể( lại?)đối chiếu nền kinh tế và môi trường.A year after completing his Masters degree in Ecology, in 2006, he joined the Royal Society for the Protection of Birds.
Một năm sau khi hoàn thành bằng thạc sĩ về Sinh thái học, năm 2006, anh gia nhập Hiệp hội bảo vệ các loài chim Hoàng gia.Ecuador- together with other countries bordering the Amazon-has an opportunity to become a teacher of integral ecology.
Ecuador, cùng với các nước khác dọc theo Amazon,có cơ hội trở thành người dạy người ta về nền sinh thái toàn diện.In ecology or geoscience, the iron cycle(Fe) is the biogeochemical cycle of iron through landforms, the atmosphere, and oceans.
Trong ecology hoặc geoscience, chu trình sắt( Fe) là biogeochemical cycle của iron qua các landforms, atmosphere, và oceans.In 1994, Noë and Hammerstein laid out their newtheory of biological markets in the journal Behavioral Ecology& Socialbiology.
Năm 1994, Noë và Hammerstein đã đưa ra lý thuyết về thị trường sinhhọc trong tờ nhật báo Behavioral Ecology& Socialbiology.This“human ecology” will help us to breathe the pure air that comes from beautiful things, from true love, from holiness.
Nền sinh thái nhân bản” này sẽ giúp chúng ta hít thở bầu khí trong lành xuất phát từ vẻ đẹp, từ tình yêu chân thực và sự thánh thiện.A respected voice in movements for peace, justice, and ecology, her scholarship is grounded in five decades of activism.
Một tiếng nói đáng kính trong các phong trào vì hòa bình, công lý và môi trường, cô đan xen học bổng của mình với năm thập kỷ hoạt động.The ecology of a corporation is extraordinarily fluid and complex, and no single intervention or change can fix every problem.
Môi trường của một công ty phức tạp, dễ thay đổi một cách kỳ lạ và không một sự thay đổi hay can thiệp đơn lẻ nào có thể giải quyết được mọi vấn đề.I was impressed by the global nature of the company's mission andits plans to change the ecology through the sphere of transport.
Tôi bị ấn tượng bởi tính toàn cầu của sứ mệnh công ty vàcác kế hoạch thay đổi môi trường thông qua lĩnh vực giao thông của nó.A respected voice in movements for peace, justice, and ecology, she interweaves her scholarship with learning from five decades of activism.
Một tiếng nói đáng kính trong các phong trào vì hòa bình, công lý và môi trường, cô đan xen học bổng của mình với năm thập kỷ hoạt động.In recent years,there have been multiple renovation projects to improve the city's ecology and to serve citizens' recreation needs.
Trong những năm gần đây,có rất nhiều những dự án đổi mới để cải thiện môi trường thành phố và phục vụ nhu cầu thư giãn của cư dân.Population, community, and physiological ecology provide many of the underlying biological mechanisms influencing ecosystems and the processes they maintain.
Dân số, cộng đồng và sinh thái sinh lý cung cấp nhiều cơ chế sinh học cơ bản ảnh hưởng đến hệ sinh thái và các quá trình họ duy trì.Unless we struggle with these deeper issues,I do not believe that our concern for ecology will produce significant results.
Nếu chúng ta không đấu tranh với những vấn đề sâu hơn này,tôi không tin rằng sự quan tâm của chúng ta dành cho môi trường sẽ tạo ra những kết qua ý nghĩa được.This is the contribution of Gabriel Ferrone Rendez- you Ecology organized by Serge LEPELTIER, Minister of Ecology and Sustainable Development with Vincent Bollore.
Đây là sự đóng góp của Gabriel Ferrone cho Rendez-vous of Ecology do ông Serge LEPELTIER, Bộ trưởng Bộ Sinh thái và Phát triển Bền vững cùng Vincent BOLLORE tổ chức.A highly respected voice in the movements for peace, justice, and ecology, she interweaves her scholarship with five decades of activism.
Một tiếng nói đáng kính trong các phong trào vì hòa bình, công lý và môi trường, cô đan xen học bổng của mình với năm thập kỷ hoạt động.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1067, Thời gian: 0.1076 ![]()
![]()
ecologistsecom

Tiếng anh-Tiếng việt
ecology English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ecology trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
human ecologysinh thái con ngườinatural ecologysinh thái tự nhiênprofessor of ecologygiáo sư sinh tháiurban ecologysinh thái đô thịan integral ecologymột nền sinh thái toàn diệnmarine ecologysinh thái biểneconomy and ecologykinh tế và sinh tháito the ecologyđối với hệ sinh tháiEcology trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ecología
- Người pháp - écologie
- Người đan mạch - økologi
- Tiếng đức - ökologie
- Na uy - økologi
- Hà lan - ecologie
- Tiếng ả rập - البيئة
- Hàn quốc - 생태
- Tiếng nhật - エコロジー
- Kazakhstan - экология
- Tiếng slovenian - ekologija
- Ukraina - екологія
- Tiếng do thái - אקולוגיה
- Người hy lạp - οικολογία
- Người hungary - ökológia
- Người serbian - ekologija
- Tiếng slovak - ekológia
- Người ăn chay trường - екология
- Urdu - ماحولیات
- Tiếng rumani - ecologie
- Người trung quốc - 生态
- Tamil - சூழலியல்
- Tiếng tagalog - ekolohiya
- Tiếng bengali - বাস্তুসংস্থান
- Tiếng mã lai - ekologi
- Thái - นิเวศวิทยา
- Thổ nhĩ kỳ - ekoloji
- Đánh bóng - ekologia
- Bồ đào nha - ecologia
- Tiếng phần lan - ekologia
- Tiếng croatia - ekologija
- Tiếng indonesia - ekologi
- Séc - ekologie
- Tiếng nga - экология
- Thụy điển - ekologi
- Malayalam - ecology
- Tiếng hindi - पारिस्थितिकी
- Người ý - ecologia
Từ đồng nghĩa của Ecology
environment bionomics environmental scienceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ecology Tiếng Việt
-
Ecology Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
ECOLOGY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "ecology" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Ecology | Vietnamese Translation
-
Ecology - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ecology - Từ điển Anh - Việt
-
Ecology: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Ecology | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ecology Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Sinh Thái Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ecology Là Gì
-
'environment Ecology' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
'ecology' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt