ELECTRONICS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
electronics
Các từ thường được sử dụng cùng với electronics.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
advanced electronicsGoldfish retina was one of the first to be studied extensively because of several advantages it offered electrophysiologists in the days before advanced electronics and other technical improvements. Từ Cambridge English Corpus electronics engineerQuantum physics is as essential to the electronics engineer as are thermodynamics to the mechanical engineer. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 electronics firmI would not object if a new electronics firm were to set up in these areas, and electronics is a very labour-intensive industry. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với electronicsTừ khóa » Dịch Từ Electronics
-
Ý Nghĩa Của Electronic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ELECTRONICS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Electronics | Vietnamese Translation
-
Electronics Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Electronic - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'electronics' Trong Từ điển Lạc Việt
-
HOME ELECTRONICS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Samsung Electronics Tiến Hành Cuộc Cải Tổ Lớn Nhất Kể Từ Năm 2017
-
Computer; Electronic, Electronics; Electron - Từ điển
-
Electronics Là Gì
-
Electronics - Từ điển Số
-
Micro-electronics - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Integrated Electronics - Ebook Y Học - Y Khoa