ENDURE ME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

ENDURE ME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch endurechịu đựngtồn tạiphải chịubền vữngkéo dàimetôitaemanhme

Ví dụ về việc sử dụng Endure me trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And who can endure me?Và ai có thể chịu đựng tôi?And an e-mail can be anyone and will endure me thank you and God bless you!Và một e- mail có thể là bất cứ ai và sẽ chịu đựng tôi cảm ơn bạn và Thiên Chúa chúc lành cho bạn!What helps me endure?Điều gì giúp chúng ta chịu đựng?You had to watch me endure some controversies.Bà phải nhìn tôi chịu đựng tất cả khó khăn.To make me endure nightmares because of what I saw.Tôi phải bù lại thể lực đã phí vì cơn ác mộng mình gặp được.In your patience, do not choose to let me endure.Trong sự kiên nhẫn của bạn, không chọn để cho tôi chịu đựng.Now that I have him coming so beautifully,God help me endure.Bây giờ là lúc ta đưa nó lên một cách thật hoàn hảo,Chúa giúp ta chịu đựng.Now that I have him coming so beautifully,God help me endure.Bây giờ lúc ta đã khiến nó đến một cách ngon lành,Chúa giúp ta chịu đựng.The islands shall endure for me and they shall hope in my Arm.Các đảo sẽ hy vọng trong tôi, và họ sẽ kiên nhẫn chờ đợi cho cánh tay của tôi..He couldn't endure being separated from me.Anh không thể nào chịu đựng được việc phải xa tôi.Verse 16 Your house and your kingdom will endure forever before me;Nhà của ngươi và vương quyền của ngươi sẽ tồn tại mãi mãi trước mặt Ta;With Me, you will endure.Bởi vì với em, anh sẽ chịu đựng.Bastiana, I have had to endure people calling me"Sabine" for almost a year now.Bastiana, tôi đã chịu đựng mọi người gọi tôi là" Sabine" gần một năm rồi.All the suffering that I have to endure is caused by me myself.Tất cả những đau đớn mà tôi phải chịu đựng là bởi chính tôi gây ra.And then verse 16:‘Your house and your kingdom will endure forever before me;Bài đọc I( năm chẵn):" Nhà của ngươi và vương quyền của ngươi sẽ tồn tại mãi mãi trước mặt Ta;It's seeing those that I love endure hardship because of me.Đó là nhìn những người cháu yêu quý gặp khó khăn vì cháu.His throne will endure like the sun before me.Và ngôi người sẽ tồn tại như mặt trời ở trước mặt Ta.His throne will endure like the sun before me.Ngai của nó sẽ bền vững như mặt trời hằng ở trước mặt Ta.His throne will endure like the sun before me.+.Ngôi người sẽ lâu dài như mặt trời trước mặt Ta;It contains God'spromise to David that“Your house and your kingdom shall endure forever before me; your throne shall stand firm forever..Cho dòng dõi của vua David: Ngai vàng của David sẽ vững bền muôn thuở:" Nhà của ngươi vàvương quyền của ngươi sẽ tồn tại mãi mãi trước mặt Ta; ngai vàng của ngươi sẽ vững bền mãi mãi..It contains God'spromise to David that“Your house and your kingdom shall endure forever before me; your throne shall stand firm forever..Lời hứa đó bây giờ ở nơi Chúa Giêsu, thuộc dòng dõi vua David:“ Nhà của ngươi vàtriều đại ngươi sẽ vững chắc đến muôn đời trước mặt Ta; ngôi báu ngươi sẽ vững bền mãi mãi.You, My followers,may be disheartened because of the abuse, which you will have to endure because of Me, but it will not last long.Hỡi các tín hữu của Ta, các con có thể thất vọng vì sự ngược đãi màcác con phải chịu vì Ta, nhưng sự ngược đãi này sẽ không kéo dài.It contains God's promise to David that“Your house and your kingdom shall endure forever before me; your throne shall stand firm forever..Thiên Chúa còn hứa với thánh vương Đavít:“ Vương quyền ngươi sẽ tồn tại mãi mãi trước mặt Ta; ngai vàng của ngươi sẽ vững bền mãi mãi” 2Sm 7.He asked me why God was making him endure so much suffering.Tôi tự hỏi ông trời rằng vì sao lại bắt mình chịu nhiều đau khổ đến thế.That his line will continue forever and his throne endure before me like the sun;37 it will be established forever like the moon, the faithful witness in the sky..Dòng dõi người sẽ tồn tại mãi mãi; Ngôi người sẽ lâu dài như mặt trời trước mặt Ta; 37 Như mặt trăng được thiết lập đời đời, Như bằng chứng trung tín trên bầu trời.That his line will continue forever and his throne endure before me like the sun;37 it will be established forever like the moon, the faithful witness in the sky..Nước người sẽ bền mãi trước mặt ta như vầng thái dương. 37 Vương quốc người sẽ còn đời đời, như mặt trăng, một nhân chứng đáng tin trên bầu trời..The statue of Saint Maron reminds me of what you live and endure.Pho tượng Thánh Maron nhắc tôi nhớ những gì các bạn đang sống và chịu đựng.The statue of St. Maron reminds me of what you live and endure.Tượng của Thánh Maron nhắc nhở Tôi điều mà Quý Vị đang sống và đang chịu đựng.Nothing was made before me but eternal things And I endure eternally.Trước Ta chưa có gì được tạo lập, Chưa có gì vĩnh cửu; còn Ta, Ta tồn tại vĩnh hằng.Let me also chat with him about the things which I endure.Tôi cũng trò chuyện với Chúa về những điều tôi đang phải chịu đựng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 11807, Thời gian: 0.2577

Từng chữ dịch

endurechịu đựngtồn tạiphải chịukéo dàibền vữngmeđại từtôitamedanh từem endurableendurance and performance

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt endure me English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Endure Có Nghĩa Là Gì