EQUATE ME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EQUATE ME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch equate
đánh đồngtương đươngđồng nghĩangangme
tôitaem
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tôi mong anh không coi tôi là một quả bom nguyên tử.You work hard in the shadows of your idols forever and give the best of yourself every day for the shirt because those jerseys,once sewn on me, equate to pride, joy and responsibility.
Bạn làm việc chăm chỉ trong bóng tối của thần tượng của bạn mãi mãi và cung cấp tốt nhất của mình mỗi ngày cho áo sơ mi bởi vì những áo,một lần khâu trên tôi, tương đương với niềm tự hào, niềm vui và trách nhiệm.Those, who has taught me this art, I will equate my parents and share life with him;
Những, người đã dạy tôi môn nghệ thuật này, Tôi sẽ đánh đồng cha mẹ tôi và chia sẻ cuộc sống với anh ta;But if I subconsciously fear that a slimmer me would be ostracized by my family- who all equate food with love- the Holy Spirit can't yet help those pounds disappear.
Nhưng nếu trong tiềm thức tôi lo sợ rằng một người gầy hơn tôi sẽ bị gia đình tôi tẩy chay, tất cả đều đánh đồng thức ăn với tình yêu, Chúa Thánh Thần vẫn chưa thể giúp những cân đó biến mất.It worries me to see pro-environmental action being equated with personal sacrifice in this way.
Tôi lo lắng khi thấy hành động ủng hộ môi trường bị đánh đồng với sự hy sinh cá nhân theo cách này.To me, it was always equated with a task that I"have to do", not one that I"choose" to do.
Đối với tôi, nó luôn được đánh đồng với một nhiệm vụ mà tôi" phải làm", không phải là nhiệm vụ mà tôi" chọn" để thực hiện.Cambridge professor Richard Evans, who wrote a"blistering review" of the book,commented,"It seems to me that he is simply equating Nazi genocide with the mass murders carried out in the Soviet Union under Stalin There is nothing wrong with comparing.
Giáo sư Cambridge Richard Evans đã viết" một bài phê bình sắc bén" về cuốn sách,bình luận," Đối với tôi dường như ông ta chỉ đơn giản cho nạn diệt chủng của Quốc xã là ngang hàng với những vụ giết người tập thể xảy ra ở Liên Xô dưới thời Stalin Không có gì sai lầm khi muốn so sánh.I understood why the people who equated political, economic, and social conservatism with Gods will hated me.
Tôi hiểu tại sao những người coi chủ nghĩa bảo thủ về chính trị, kinh tế và xã hội ngang với ý Chúa lại căm ghét tôi.Allow me to emphasize that they should know that we do not equate them with the authorities that are directly responsible for the deaths of our servicemen in Syria.
Tôi nhấn mạnh rằng, họ phải biết là chúng ta không đánh đồng họ với một bộ phận giới cầm quyền hiện nay, những người đang phải chịu trách nhiệm trực tiếp về cái chết của quân nhân của chúng ta ở Syria.Allow me to emphasize that they should know that we do not equate them with the certain part of the current ruling establishment that is directly responsible for the deaths of our servicemen in Syria.
Tôi nhấn mạnh rằng, họ phải biết là chúng ta không đánh đồng họ với một bộ phận giới cầm quyền hiện nay, những người đang phải chịu trách nhiệm trực tiếp về cái chết của quân nhân của chúng ta ở Syria.It was now clear to me that in order for a man to live, he must either fail to see the infinite or he must have an explanation of the meaning of life by which the finite and the infinite would be equated..
Bây giờ thì tôi đã rõ, rằng để con người có thể sống, nó cần phải hoặc không nhận thấy cái vô hạn, hoặc có một cách giải thích ý nghĩa cuộc sống mà trong đó cái hữu hạn được cân bằng hóa với cái vô hạn.It was now clear to me that in order for a man to live, he must either fail to see the infinite or he must have an explanation of the meaning of life by which the finite and the infinite would be equated..
Bây giờ thì tôi thấy rõ rằng, để cho một người có thể sống, y phải hoặc là không thấy cái vô hạn hoặc là y phải có một giải thích về ý nghĩa của cuộc sống mà nhờ đó cái hữu hạn và cái vô hạn sẽ được làm cho cân bằng( to be equated) với nhau. Kết quả: 12, Thời gian: 0.0235 ![]()
equatedequates to approximately

Tiếng anh-Tiếng việt
equate me English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Equate me trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
equateđánh đồngtương đươngđồng nghĩaequatetính từngangmeđại từtamedanh từemanhconmeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Equate Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Equate - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Equate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Equate Là Gì, Nghĩa Của Từ Equate | Từ điển Anh - Việt
-
"equate" Là Gì? Nghĩa Của Từ Equate Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Equate
-
Cách Phân Biệt Equate To Sth, Equate Sth With Sth
-
Equate Nghĩa Là Gì?
-
Từ: Equate
-
Nghĩa Của Từ Equate Là Gì
-
Equate/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Equate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
EQUATE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch