Equip Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
trang bị, trang bò là các bản dịch hàng đầu của "equip" thành Tiếng Việt.
equip verb ngữ pháp(transitive) To furnish for service, or against a need or exigency; to fit out; to supply with whatever is necessary to efficient action in any way; to provide with arms or an armament, stores, munitions, rigging, etc.; -- said especially of ships and of troops. Dryden. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm equipTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
trang bị
verbThe expedition was very well equipped with equipment and technology.
Cuộc thám hiểm được trang bị đầy đủ thiết bị và công nghệ.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
trang bò
ssa.gov
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " equip " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "equip" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Equipped Dịch Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Equipped | Vietnamese Translation
-
BE EQUIPPED WITH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Equipped Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EQUIPPED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Trang Bị Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Equip - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 20 Equipped Đi Với Giới Từ Gì Mới Nhất 2022
-
Equipped: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe ...
-
Equipped đi Với Giới Từ Gì - Quang Silic
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'equipped' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Fire Department Equipped To Offer Mutual Aid
-
Từ điển Anh Việt "equipped" - Là Gì?
-
Fully Equipped Flat, 2 Bedrooms, FREE Car Parking., Trondheim
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Equipped" | HiNative