être Attentif Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?

Ngôn ngữTiếng phápNgôn ngữTìm kiếmTìm kiếmêtre attentif trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ être attentif trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ être attentif trong Tiếng pháp.

Từ être attentif trong Tiếng pháp có các nghĩa là chú ý, để ý, coi chừng, cẩn thận, nghe. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm être attentif

Nghĩa của từ être attentif

chú ý

(attend)

để ý

(pay attention)

coi chừng

cẩn thận

nghe

Xem thêm ví dụ

Demandez à la classe d’être attentive pendant qu’un élève lit Mosiah 7:24 à haute voix.Mời một học sinh đọc to Mô Si A 7:24, và yêu cầu các học sinh khác của lớp học dò theo.
Pourquoi est-il si difficile d'être attentif ?Vậy vì sao việc tập trung lại khó đến vậy?
Je ne lis pas très bien et j’ai du mal à être attentif. »Tôi không đọc giỏi lắm, và tôi gặp khó khăn trong việc tập trung chú ý.”
11 Les enfants un peu plus grands ont, eux aussi, parfois besoin qu’on les incite à être attentifs.11 Đôi khi ngay cả những em lớn hơn cần được khuyến khích để chú ý.
Demandez aux élèves d’être attentifs aux vérités révélées par l’intermédiaire de Joseph Smith, le prophète :Yêu cầu các học sinh lắng nghe các lẽ thật đã được mặc khải qua Tiên Tri Joseph Smith:
Maître Yoda dit qu'il faut être attentif à l'avenir.Nhưng thầy Yoda nói con nên chú ý tới tương lai.
Ça l’habitue à être attentive. ”Nhờ thế, càng lớn cháu càng biết lắng nghe hơn”.
J'aimerais maintenant vous inciter à être attentifs aux chiffonniers et autres super héros invisibles dans votre ville.Giờ, tôi cho các bạn một thách thức: hãy quan sát và thấu hiểu những gì catadore và những siêu anh hùng thầm lặng khác đang làm cho thành phố.
Ce qui arrive généralement lorsque nous essayons d'être attentif, c'est que nous sommes distrait par une pensée.Cái mà hay xảy ra khi chúng ta học cách quan tâm đó chính là chúng ta bị phân tâm bởi một suy nghĩ.
Nous sommes exhortés à être attentifs à ces deux qualités afin de garder la capacité de réflexion.Chúng ta được khuyến giục phải lưu tâm đến yếu tố khôn ngoan và thông sáng để gìn giữ khả năng suy xét của mình.
L’instructeur doit être attentif au langage spécifique à un sexe utilisé dans les Écritures.Các giảng viên nên nhận thứcnhạy cảm với lời lẽ cụ thể về phái tính trong thánh thư.
Nous devons toujours être attentifs et diligents.Chúng ta phải luôn cảnh giác và siêng năng.
Je vous exhorte à être attentifs et réceptifs aux messages que vous allez entendre.Tôi khuyến khích các anh chị em nên lưu tâm và lãnh hội các sứ điệp mà chúng ta sẽ nghe.
Des allers et retours inutiles aux toilettes les empêchent également d’être attentifs.Đi phòng vệ sinh một cách không cần thiết cũng gây trở ngại cho việc lắng nghe.
Comment ‘ être attentifs à nos pas ’ quand on nous fait une proposition d’ordre commercial ?Chúng ta có thểxem-xét các bước mình” như thế nào khi đánh giá một cơ hội làm ăn?
Mais le secret de la réussite reste le même: être attentif, chaleureux et compréhensif.Nhưng bí quyết của sự thành công vẫn giống nhau—phải quan tâm, nồng nhiệt và thông cảm.
Ils devraient faire asseoir leurs enfants à côté d’eux durant les sessions et les aider à être attentifs.Cha mẹ nên giữ con ngồi bên cạnh trong suốt các phiên họp và giúp chúng chú tâm.
Cette connaissance nous aide à être attentifs à l’instruction et à la formation de nos enfants.Sự hiểu biết này giúp chúng ta thận trọng trong việc dạy dỗ và rèn luyện con cái mình.
Chacun doit être attentif aux besoins affectifs et sexuels de l’autre (lire 1 Corinthiens 7:3, 4).Cả chồng lẫn vợ cần chú ý đến nhu cầu tình cảm và tính dục của nhau.—Đọc 1 Cô-rinh-tô 7:3, 4.
N'allez pas à l'école pour apprendre à être attentif!Đừng đi đến trường để học hỏi chú ý!
Être attentif aux besoins physiques de sa femme n’est pas tout.Người chồng thể chăm lo đầy đủ về nhu cầu vật chất của vợ, nhưng điều này chưa đủ.
Nous devons être attentifs à ne pas laisser le péché grandir autour de nous.Chúng ta cần phải cảnh giác không để cho tội lỗi dần dần bao vây chúng ta.
Nous devons être attentifs à ces dangers.Chúng ta cần phải cảnh giác đối với nguy cơ này.
Quand nous sommes bien préparés, il nous est plus facile d’être attentifs et de participer.Khi chuẩn bị kỹ, chúng ta sẽ muốn lắng nghe và tham gia.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ être attentif trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Các từ liên quan tới être attentif

eux trong Tiếng pháp nghĩa là gì?examen trong Tiếng pháp nghĩa là gì?exercice trong Tiếng pháp nghĩa là gì?expliquer trong Tiếng pháp nghĩa là gì?exploitation trong Tiếng pháp nghĩa là gì?expérience trong Tiếng pháp nghĩa là gì?soigner trong Tiếng pháp nghĩa là gì?voir trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étaler trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étape trong Tiếng pháp nghĩa là gì?état trong Tiếng pháp nghĩa là gì?éteindre trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étendre trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étiquette trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étouffer trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étranger trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étrangère trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étrave trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étrille trong Tiếng pháp nghĩa là gì?étroit trong Tiếng pháp nghĩa là gì?été trong Tiếng pháp nghĩa là gì?évidemment trong Tiếng pháp nghĩa là gì?éviter trong Tiếng pháp nghĩa là gì?évoluer trong Tiếng pháp nghĩa là gì?événement trong Tiếng pháp nghĩa là gì?être trong Tiếng pháp nghĩa là gì?être en retard trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp

ponceuse trong Tiếng pháp nghĩa là gì?Raisin sec trong Tiếng pháp nghĩa là gì?football gaélique trong Tiếng pháp nghĩa là gì?datte trong Tiếng pháp nghĩa là gì?dite trong Tiếng pháp nghĩa là gì?plasticien trong Tiếng pháp nghĩa là gì?bagnole trong Tiếng pháp nghĩa là gì?section trong Tiếng pháp nghĩa là gì?melon d'hiver trong Tiếng pháp nghĩa là gì?anglo-français trong Tiếng pháp nghĩa là gì?délictueux trong Tiếng pháp nghĩa là gì?tirelire cochon trong Tiếng pháp nghĩa là gì?gerber trong Tiếng pháp nghĩa là gì?faire part de trong Tiếng pháp nghĩa là gì?oignons trong Tiếng pháp nghĩa là gì?sous-lieutenant trong Tiếng pháp nghĩa là gì?actualisation trong Tiếng pháp nghĩa là gì?équerre trong Tiếng pháp nghĩa là gì?se dévoiler trong Tiếng pháp nghĩa là gì?discrètement trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post

© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved

Từ khóa » Etre Nghĩa Là Gì