EVERY YEAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

EVERY YEAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['evri j3ːr]every year ['evri j3ːr] mỗi nămeach yearannuallyper annumyearlyevery fivehàng nămannualevery yearyearlyyear-on-yearannualizedhằng nămannualevery yearyearlytừng nămeach yearyear-over-yearyear-by-yearon an annual basis

Ví dụ về việc sử dụng Every year trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We go every year.Năm nào cũng đi.Every year it seems to hurt more.Mỗi năm mỗi đau nhức nhiều hơn.I return every year.Mỗi năm mỗi lại về.Every year there are new guys coming in.Mỗi năm, đều có những nhân sự mới vào.Forbidden it every year.Năm nào chả cấm. Mọi người cũng dịch everysingleyeareverydayoftheyeardieeveryyearalmosteveryyearisheldeveryyeariteveryyearEvery year, you visit me for a week.Từ đó mỗi năm anh về thăm tôi một tuần.Education every year.Giáo dục của từng năm.Every year, thousands of people are betrayed.Mỗi năm có cả ngàn người bị Nghị lừa đảo.We come here every year…”.Hàng năm đều đến đây…".Every year they remind me how life is short.Mỗi năm qua, ta cảm thấy cuộc đời một ngắn lại.worldwideeveryyearonceeveryyeareveryyearintheunitedstatesdeathseveryyearGetting older every year.Mỗi năm mỗi Tết lại già thêm.Every year since then, on this solemn feast.Từ đó đến nay, hàng năm, vào chính ngày lễ trọng này của Mẹ.It can't change every year.Không thể mỗi năm mỗi thay đổi.Every year people have more and more difficulties and problems.Mỗi năm mọi người ngày càng có nhiều khó khăn và vấn đề.I do come back every year though….năm nào cũng về nhưng….Since then, we have had a Thanksgiving Day every year.Từ đó, mỗi năm đều có lễ tạ ơn trên.My husband goes every year, but I don't.Dù mỗi năm mỗi đi nhưng tôi chẳng.Why does it get invited back every year?Vì sao mỗi năm đến Tết lại bị hỏi?And millions die every year, not hearing it.Mỗi năm cả vạn người chết thì không thể nghe được'.I visit the Philippines every year.Vào Philippines hàng năm.Every year brings more openings and with it more Michelin stars.Mỗi năm đều mang lại nhiều sự kiện đặc biệt và nhiều sao Michelin hơn.Since then, they have had a child nearly every year.Kể từ đó, cứ mỗi năm họ lại có một đứa con.I plan to purchase this every year going forward for him.Tôi dự định làm điều này cho mỗi năm mới phía trước tôi.If only we all planted at least one tree every year.Tức là hằng năm mỗi người chúng ta phải trồng được ít nhất một cây.So many people come here every year to end their lives.Mỗi năm đều có rất nhiều người tìm đến đây kết liễu đời mình.But the types of viruses that cause the flu can change every year.Nhưng các loại virus gây bệnh cúm có thể thay đổi qua từng năm.Every year is different, physically it changes every year that passes.Mỗi năm mỗi khác, về mặt thể chất bạn thay đổi theo từng năm..An estimated 258,000 people die every year from sepsis.Ở Mỹ mỗi năm có khoảng 258,000 người chết vì sepsis.This business now has over 250 employees andis growing every year.Doanh nghiệp này hiện có 250 nhân viên vàvẫn phát triển qua từng năm.The release of tokens will be reduced every year over a 20-year period.Việc phát hành token sẽ giảm dần mỗi năm trong khoảng thời gian 20 năm..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 17566, Thời gian: 0.0425

Xem thêm

every single yearmỗi nămevery day of the yearmỗi ngày trong nămdie every yearchết mỗi nămchết hàng nămalmost every yeargần như mỗi nămhầu như mỗi nămgần như hàng nămis held every yearđược tổ chức hàng nămđược tổ chức hằng nămđược tổ chức mỗi nămit every yearnó mỗi nămnó hàng nămworldwide every yeartrên toàn thế giới mỗi nămmỗi năm trên toàn cầuonce every yearmỗi năm một lầnevery year in the united statesmỗi năm tại hoa kỳmỗi năm ở mỹhàng năm ở hoa kỳdeaths every yearca tử vong mỗi nămhere every yearở đây mỗi nămmillion people every yeartriệu người mỗi nămmillion visitors every yeartriệu du khách mỗi nămevery year whenmỗi năm khitakes place every yeardiễn ra hàng nămdiễn ra mỗi nămdiễn ra hằng nămmillions of people every yearhàng triệu người mỗi nămis increasing every yearđang gia tăng mỗi nămđang tăng lên hàng nămevery year thousandsmỗi năm , hàng ngànchanges every yearthay đổi hàng nămthay đổi mỗi nămpeople die every yearngười chết mỗi năm

Every year trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - anualmente
  • Người pháp - chaque année
  • Người đan mạch - hver år
  • Thụy điển - varje år
  • Na uy - årlig
  • Hà lan - elk jaar
  • Hàn quốc - 매년
  • Tiếng nhật - 毎年
  • Kazakhstan - әр жылы
  • Người hy lạp - κάθε έτος
  • Người serbian - godišnje
  • Tiếng slovak - každý rok
  • Người ăn chay trường - всяка година
  • Tiếng rumani - fiecare an
  • Người trung quốc - 每年
  • Malayalam - എല്ലാ വർഷവും
  • Telugu - ప్రతి సంవత్సరం
  • Tiếng tagalog - kada taon
  • Thái - ทุกๆปี
  • Đánh bóng - rocznie
  • Bồ đào nha - anual
  • Tiếng phần lan - joka vuosi
  • Tiếng croatia - godišnje
  • Séc - každý rok
  • Tiếng nga - каждый год
  • Urdu - ہر سال
  • Marathi - प्रत्येक वर्ष
  • Tamil - ஒவ்வொரு வருடம்

Từng chữ dịch

everychữ sốmỗieveryngười xác địnhmọieverydanh từhàngeverytất cảeverytrạng từcứyeardanh từnămyear every tradeevery transaction

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt every year English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Every Year Dịch Tiếng Việt