Example - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Received Pronunciation)IPA(ghi chú):/ɪɡˈzɑːm.pəl/
  • (US)IPA(ghi chú):/ɪɡˈzæm.pəl/, [ɪɡˈzɛəmpəɫ]
  • Âm thanh (US):(tập tin)
  • Tách âm: ex‧am‧ple
  • Vần: -ɑːmpəl, -æmpəl

Danh từ

example /ɪɡ.ˈzæm.pəl/

  1. Thí dụ, ví dụ.
  2. Mẫu, gương mẫu, gương. to set a good example — nêu gương tốt to take example by — noi gương
  3. Cái để làm gương. to make an example of someone — phạt ai để làm gương
  4. Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương. without example — từ trước chưa hề có cái như thế

Ngoại động từ

example ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/

  1. Dùng làm thí dụ.
  2. Dùng làm mẫu; dùng làm gương.

Chia động từ

example
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to example
Phân từ hiện tại exampling
Phân từ quá khứ exampled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại example example hoặc examplest¹ examples hoặc exampleth¹ example example example
Quá khứ exampled exampled hoặc exampledst¹ exampled exampled exampled exampled
Tương lai will/shall²example will/shallexample hoặc wilt/shalt¹example will/shallexample will/shallexample will/shallexample will/shallexample
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại example example hoặc examplest¹ example example example example
Quá khứ exampled exampled exampled exampled exampled exampled
Tương lai weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample weretoexample hoặc shouldexample
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại example let’s example example
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “example”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=example&oldid=2245884” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 3 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl
  • Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết
  • Vần:Tiếng Anh/æmpəl
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục example 65 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Example Nghĩa Là Gì