Example - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Received Pronunciation)IPA(ghi chú):/ɪɡˈzɑːm.pəl/
- (US)IPA(ghi chú):/ɪɡˈzæm.pəl/, [ɪɡˈzɛəmpəɫ]
Âm thanh (US): (tập tin) - Tách âm: ex‧am‧ple
- Vần: -ɑːmpəl, -æmpəl
Danh từ
example /ɪɡ.ˈzæm.pəl/
- Thí dụ, ví dụ.
- Mẫu, gương mẫu, gương. to set a good example — nêu gương tốt to take example by — noi gương
- Cái để làm gương. to make an example of someone — phạt ai để làm gương
- Tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương. without example — từ trước chưa hề có cái như thế
Ngoại động từ
example ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa hiếm) /ɪɡ.ˈzæm.pəl/
- Dùng làm thí dụ.
- Dùng làm mẫu; dùng làm gương.
Chia động từ
example| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to example | |||||
| Phân từ hiện tại | exampling | |||||
| Phân từ quá khứ | exampled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | examples hoặc exampleth¹ | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled hoặc exampledst¹ | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | will/shall²example | will/shallexample hoặc wilt/shalt¹example | will/shallexample | will/shallexample | will/shallexample | will/shallexample |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | example | example hoặc examplest¹ | example | example | example | example |
| Quá khứ | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled | exampled |
| Tương lai | weretoexample hoặc shouldexample | weretoexample hoặc shouldexample | weretoexample hoặc shouldexample | weretoexample hoặc shouldexample | weretoexample hoặc shouldexample | weretoexample hoặc shouldexample |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | example | — | let’s example | example | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “example”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl
- Vần:Tiếng Anh/ɑːmpəl/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/æmpəl
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Example Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Example Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Example - Từ điển Anh - Việt
-
EXAMPLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Example Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "example" - Là Gì?
-
Example
-
Example Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Example, Từ Example Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nghĩa Của Từ Example, Từ Example Là Gì? (Từ Điển Anh (Từ Điển ...
-
Nghĩa Của Từ Example Là Gì
-
Examples Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"Example" Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore
-
EXAMPLE Là Gì? -định Nghĩa EXAMPLE | Viết Tắt Finder
-
Đồng Nghĩa Của Example - Idioms Proverbs