Examples Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ examples tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm examples tiếng Anh examples (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ examples

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

examples tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ examples trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ examples tiếng Anh nghĩa là gì.

example /ig'zɑ:mpl/* danh từ- thí dụ, ví dụ- mẫu, gương mẫu, gương=to set a good example+ nêu gương tốt=to take example by+ noi gương- cái để làm gương=to make an example of someone+ phạt ai để làm gương- tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương=without example+ từ trước chưa hề có cái như thế* ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)- dùng làm thí dụ- dùng làm mẫu; dùng làm gươngexample- ví dụ- for e. ví dụ như- graphical e. ví dụ trực quan

Thuật ngữ liên quan tới examples

  • self-contemptuous tiếng Anh là gì?
  • padlocked tiếng Anh là gì?
  • ephidrosis tiếng Anh là gì?
  • phoneidoscope tiếng Anh là gì?
  • regaled tiếng Anh là gì?
  • retrogresses tiếng Anh là gì?
  • apedicellate tiếng Anh là gì?
  • metaphor tiếng Anh là gì?
  • immovabilities tiếng Anh là gì?
  • chives tiếng Anh là gì?
  • flying spot scanning tiếng Anh là gì?
  • toilet-roll tiếng Anh là gì?
  • lofts tiếng Anh là gì?
  • fish tiếng Anh là gì?
  • saltus-function tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của examples trong tiếng Anh

examples có nghĩa là: example /ig'zɑ:mpl/* danh từ- thí dụ, ví dụ- mẫu, gương mẫu, gương=to set a good example+ nêu gương tốt=to take example by+ noi gương- cái để làm gương=to make an example of someone+ phạt ai để làm gương- tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương=without example+ từ trước chưa hề có cái như thế* ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)- dùng làm thí dụ- dùng làm mẫu; dùng làm gươngexample- ví dụ- for e. ví dụ như- graphical e. ví dụ trực quan

Đây là cách dùng examples tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ examples tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

example /ig'zɑ:mpl/* danh từ- thí dụ tiếng Anh là gì? ví dụ- mẫu tiếng Anh là gì? gương mẫu tiếng Anh là gì? gương=to set a good example+ nêu gương tốt=to take example by+ noi gương- cái để làm gương=to make an example of someone+ phạt ai để làm gương- tiền lệ tiếng Anh là gì? lệ trước tiếng Anh là gì? vật so sánh tiếng Anh là gì? cái tương đương=without example+ từ trước chưa hề có cái như thế* ngoại động từ (từ hiếm tiếng Anh là gì?nghĩa hiếm)- dùng làm thí dụ- dùng làm mẫu tiếng Anh là gì? dùng làm gươngexample- ví dụ- for e. ví dụ như- graphical e. ví dụ trực quan

Từ khóa » Example Nghĩa Là Gì