Failure, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "failure" thành Tiếng Việt

sự thất bại, hư hỏng, người bị thất bại là các bản dịch hàng đầu của "failure" thành Tiếng Việt.

failure noun ngữ pháp

State or condition of not meeting a desirable or intended objective, opposite of success. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thất bại

    noun

    His failure has nothing to do with me.

    Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.

    GlosbeMT_RnD
  • hư hỏng

    Computer, display these failures over time.

    Máy tính, hiển thị những hư hỏng theo thời gian.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • người bị thất bại

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hỏng
    • sự không làm được
    • sự không xảy ra
    • sự mất
    • sự phá sản
    • sự thi hỏng
    • sự thiếu
    • sự vỡ nợ
    • thất bại
    • việc thất bại
    • người
    • phá sản
    • thi trượt
    • Thất bại
    • hỏng hóc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " failure " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Failure + Thêm bản dịch Thêm

"Failure" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Failure trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "failure" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Nghĩa Failure