Ý Nghĩa Của Failure Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
failure
Các từ thường được sử dụng cùng với failure.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
abysmal failureThe scheme was an abysmal failure even while forced labour was tolerated. Từ Cambridge English Corpus academic failureStructural relations model of self-rejection, disposition to deviance, and academic failure. Từ Cambridge English Corpus admission of failureAssistance from social services and voluntary organisations is tantamount to an admission of failure and a signal to those being cared for that they have become a burden. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với failureTừ khóa » Dịch Nghĩa Failure
-
FAILURE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Failure - Từ điển Anh - Việt
-
Failure | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Failure Là Gì ? (Từ Điển Anh Fail Có Ý Nghĩa Như Thế Nào Trong ...
-
Failure, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Failure Là Gì ? (Từ Điển Anh Fail Có Ý Nghĩa Như Thế
-
Nghĩa Của Từ Failure Là Gì ? Fail Có Ý Nghĩa Như Thế Nào Trong ...
-
Fail Là Gì? Fail Có ý Nghĩa Như Thế Nào Trong Tiếng Anh?
-
Fail Là Gì? Nghĩa Của Từ Fail Trong Tiếng Anh? - Wiki Hỏi Đáp
-
Fail Là Gì? Cách Dùng Fail Chính Xác Trong Tiếng Anh - Rửa Xe Tự động
-
Nghĩa Của Từ : Failure Là Gì ? (Từ Điển Anh Fail Có Ý Nghĩa Như ...
-
Fail