Feu Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ feu tiếng Pháp
Từ điển Pháp Việt | feu (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ feu | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
feu tiếng Pháp?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ feu trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ feu tiếng Pháp nghĩa là gì.
feu danh từ giống đực lửaAllumer du feu+ nhóm lửaFeu de camp+ lửa trại bếp, nơi nhóm lửaCauserie au coin du feu+ cuộc nói chuyện ngồi cạnh bếp đám cháy, hỏa hoạnLe feu est au village voisin+ đám cháy ở làng bên sự nổ súng, sự bắn; hỏa lựcFaire feu+ nổ súngGêner les feux de l′ennemi+ cản trở hỏa lực của địch cuộc chiến đấuAller au feu+ đi chiến đấu, ra mặt trận hộ, gia đìnhQuartier de cinq cents feux+ phường năm trăm hộ vì sao, tinh túLes feux du ciel+ các vì sao trên trời hình phạt thiêu sống, hỏa hìnhCondamner au feu+ bị xử thiêu sống (y học) chứng nhiệtAvoir la bouche en feu+ bị nhiệt ở miệng (giao thông)Feu rouge+ đèn đỏFeu clignotant+ đèn (nhấp) nháyFeu vert+ đèn xanh nến thắp đấu giáAdjugé au troisième feu+ được nhận thầu lúc nến thứ ba tắt ánh sángExtinction des feux+ sự tắt hết ánh sáng ánhLes feux d′un diamant+ ánh của viên kim cương nắng to, trời nóng nựcLes feux de l′été+ nắng hè gay gắt vị nồng (của rượu)Vins qui ont encore assez de feu+ rượu nho còn khá nhiều vị nồng tình nồng nàn; nhiệt tìnhLe feu des passions+ tình yêu nồng nàn, lửa lòngDans le feu de la colère+ lúc cơn giận đang bừng bừng (sân khấu) tiền thù lao cho nghệ sĩà petit feu+ nấu nhỏ lửaà plein feu+ hết sức mạnharme à feu+ súngavoir le feu au derrière+ (thân mật) vội quá; cuống quítbeau feu+ nhiệt tình chốc lát c′est le feu et l′eau+ xung khắc; như mặt trời mặt trăngcoup de feu+ phát súng+ sự cháy món ăn+ công việc làm vội vãcraindre comme le feu+ rất sợemployer le fer et le feu+ dùng những biện pháp cứng rắnen feu+ cháy, nóng+ nhiệt liệt, kích độngessuyer le feu+ bị đòn; bị mắng chửiêtre tout feu, tout flamme+ đầy hăng hái, đầy nhiệt tìnhfaire feu des quatre fers+ dùng mọi phương tiện+ nổi nóng lênfaire feu de tout bois+ sử dụng mọi khả năngfaire feu qui dure+ tiết kiệm+ giữ gìn sức khỏefaire la part du feu+ chặn không cho lửa lan rộng, khoanh đám cháy lạifaire long feu+ không thành công, hỏng việcfaire mourir à petit feu+ gây phiền muộn, làm chết dần chết mònfeu d′enfer+ lửa cháy rực, lửa hồngfeu de paille+ lửa rơm; sự bồng bộtfeu du ciel+ sétfeu du rasoir+ cảm giác rát khi cạo mặtfeu roulant+ xem roulantfeu sacré+ lửa thiêng+ nhiệt tâmil n′y a pas de fumée sans feu+ không có lửa sao có khóijeter de l′huile sur le feu+ lửa cháy đổ dầu thêmjeter feu et flamme+ nổi giận đùng đùngjeter son feu; jeter tout son feu+ chỉ hăng hái lúc đầu sau lại xẹp đijouer avec le feu+ chơi với lửa, chơi trò nguy hiểmdos au feu+ ở cái thế thuận lợile feu est dans la maison+ lung tung, lộn xộnle feu n′est pas à la maison+ không việc gì phải vội vàngmettre à feu et à sang+ đốt sạch, giết sạchmettre le feu aux poudres+ làm bùng lênmettre sa main au feu que+ khẳng định rằng, quả quyết rằng n′avoir ni feu ni lieu+ sống lang thang, không nhà ởne pas faire long feu+ không thể kéo dài, không được bền bỉ n′y voir que du feu+ chẳng hiểu gì hếton y court comme au feu+ vội vàng chạy đếnpéter du feu+ (thân mật) hăng hái lắmprendre feu+ bốc cháy+ nổi giận+ nhiệt tình sôi nổi+ yêu đươngrecevoir le baptême du feu+ ra trận lần đầuXem từ điển Việt Pháp
Tóm lại nội dung ý nghĩa của feu trong tiếng Pháp
feu. danh từ giống đực. lửa. Allumer du feu+ nhóm lửa. Feu de camp+ lửa trại. bếp, nơi nhóm lửa. Causerie au coin du feu+ cuộc nói chuyện ngồi cạnh bếp. đám cháy, hỏa hoạn. Le feu est au village voisin+ đám cháy ở làng bên. sự nổ súng, sự bắn; hỏa lực. Faire feu+ nổ súng. Gêner les feux de l′ennemi+ cản trở hỏa lực của địch. cuộc chiến đấu. Aller au feu+ đi chiến đấu, ra mặt trận. hộ, gia đình. Quartier de cinq cents feux+ phường năm trăm hộ. vì sao, tinh tú. Les feux du ciel+ các vì sao trên trời. hình phạt thiêu sống, hỏa hình. Condamner au feu+ bị xử thiêu sống. (y học) chứng nhiệt. Avoir la bouche en feu+ bị nhiệt ở miệng. (giao thông). Feu rouge+ đèn đỏ. Feu clignotant+ đèn (nhấp) nháy. Feu vert+ đèn xanh. nến thắp đấu giá. Adjugé au troisième feu+ được nhận thầu lúc nến thứ ba tắt. ánh sáng. Extinction des feux+ sự tắt hết ánh sáng. ánh. Les feux d′un diamant+ ánh của viên kim cương. nắng to, trời nóng nực. Les feux de l′été+ nắng hè gay gắt. vị nồng (của rượu). Vins qui ont encore assez de feu+ rượu nho còn khá nhiều vị nồng. tình nồng nàn; nhiệt tình. Le feu des passions+ tình yêu nồng nàn, lửa lòng. Dans le feu de la colère+ lúc cơn giận đang bừng bừng. (sân khấu) tiền thù lao cho nghệ sĩ. à petit feu+ nấu nhỏ lửa. à plein feu+ hết sức mạnh. arme à feu+ súng. avoir le feu au derrière+ (thân mật) vội quá; cuống quít. beau feu+ nhiệt tình chốc lát. c′est le feu et l′eau+ xung khắc; như mặt trời mặt trăng. coup de feu+ phát súng+ sự cháy món ăn+ công việc làm vội vã. craindre comme le feu+ rất sợ. employer le fer et le feu+ dùng những biện pháp cứng rắn. en feu+ cháy, nóng+ nhiệt liệt, kích động. essuyer le feu+ bị đòn; bị mắng chửi. être tout feu, tout flamme+ đầy hăng hái, đầy nhiệt tình. faire feu des quatre fers+ dùng mọi phương tiện+ nổi nóng lên. faire feu de tout bois+ sử dụng mọi khả năng. faire feu qui dure+ tiết kiệm+ giữ gìn sức khỏe. faire la part du feu+ chặn không cho lửa lan rộng, khoanh đám cháy lại. faire long feu+ không thành công, hỏng việc. faire mourir à petit feu+ gây phiền muộn, làm chết dần chết mòn. feu d′enfer+ lửa cháy rực, lửa hồng. feu de paille+ lửa rơm; sự bồng bột. feu du ciel+ sét. feu du rasoir+ cảm giác rát khi cạo mặt. feu roulant+ xem roulant. feu sacré+ lửa thiêng+ nhiệt tâm. il n′y a pas de fumée sans feu+ không có lửa sao có khói. jeter de l′huile sur le feu+ lửa cháy đổ dầu thêm. jeter feu et flamme+ nổi giận đùng đùng. jeter son feu; jeter tout son feu+ chỉ hăng hái lúc đầu sau lại xẹp đi. jouer avec le feu+ chơi với lửa, chơi trò nguy hiểm. dos au feu+ ở cái thế thuận lợi. le feu est dans la maison+ lung tung, lộn xộn. le feu n′est pas à la maison+ không việc gì phải vội vàng. mettre à feu et à sang+ đốt sạch, giết sạch. mettre le feu aux poudres+ làm bùng lên. mettre sa main au feu que+ khẳng định rằng, quả quyết rằng. n′avoir ni feu ni lieu+ sống lang thang, không nhà ở. ne pas faire long feu+ không thể kéo dài, không được bền bỉ. n′y voir que du feu+ chẳng hiểu gì hết. on y court comme au feu+ vội vàng chạy đến. péter du feu+ (thân mật) hăng hái lắm. prendre feu+ bốc cháy+ nổi giận+ nhiệt tình sôi nổi+ yêu đương. recevoir le baptême du feu+ ra trận lần đầu.
Đây là cách dùng feu tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Pháp
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ feu tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ vựng liên quan tới feu
- uvula tiếng Pháp là gì?
- lazaret tiếng Pháp là gì?
- gril tiếng Pháp là gì?
- flegmatiser tiếng Pháp là gì?
- plumage tiếng Pháp là gì?
- forlane tiếng Pháp là gì?
- layer tiếng Pháp là gì?
- rhyolite tiếng Pháp là gì?
- débarquement tiếng Pháp là gì?
- tuilerie tiếng Pháp là gì?
- gestuel tiếng Pháp là gì?
- nécrobie tiếng Pháp là gì?
- grecque tiếng Pháp là gì?
- holophrastique tiếng Pháp là gì?
- méningiome tiếng Pháp là gì?
Từ khóa » Feu Nghĩa Là Gì
-
Feu Là Gì, Nghĩa Của Từ Feu | Từ điển Pháp - Việt
-
Từ điển Pháp Việt "feu" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của FEU Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Feu, Từ Feu Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
FEU Là Gì? -định Nghĩa FEU | Viết Tắt Finder
-
Định Nghĩa Forty-foot Equivalent Unit (FEU) Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'feu' Trong Từ điển Từ điển Pháp
-
Feu Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?
-
Feu
-
F.e.u. Nghĩa Là Gì?
-
'feu' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Feu - Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt - Glosbe
-
Feu Là Gì ? Nghĩa Của Từ Feu Trong Tiếng Việt
-
Feu Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
feu (phát âm có thể chưa chuẩn)