Flood - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Flood

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: flŭd, IPA(ghi chú):/flʌd/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ʌd

Danh từ

flood /flʌd/

  1. Lũ, lụt, nạn lụt. the Flood; Noah's Flood — nạn Hồng thuỷ
  2. Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). floods of rain — mưa như trút nước a flood of tears — nước mắt giàn giụa a flood of words — lời nói thao thao bất tuyệt
  3. Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
  4. (Thơ ca) Sông, suối biển. flood and field — niển và đất
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục), (như) flood-light.

Ngoại động từ

flood ngoại động từ /flʌd/

  1. Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
  2. Làm tràn đầy, làm tràn ngập. to be flooded with light — tràn ngập ánh sáng to be flooded with invitention — được mời tới tấp

Chia động từ

flood
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to flood
Phân từ hiện tại flooding
Phân từ quá khứ flooded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại flood flood hoặc floodest¹ floods hoặc floodeth¹ flood flood flood
Quá khứ flooded flooded hoặc floodedst¹ flooded flooded flooded flooded
Tương lai will/shall²flood will/shallflood hoặc wilt/shalt¹flood will/shallflood will/shallflood will/shallflood will/shallflood
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại flood flood hoặc floodest¹ flood flood flood flood
Quá khứ flooded flooded flooded flooded flooded flooded
Tương lai weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại flood let’s flood flood
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

flood nội động từ /flʌd/

  1. (Thường + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp. letters flood in — thư gửi đến tới tấp
  2. (Y học) Bị chảy máu dạ con.

Thành ngữ

  • to be flooded out: Phải rời khỏi nhà vì lụt lội.

Chia động từ

flood
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to flood
Phân từ hiện tại flooding
Phân từ quá khứ flooded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại flood flood hoặc floodest¹ floods hoặc floodeth¹ flood flood flood
Quá khứ flooded flooded hoặc floodedst¹ flooded flooded flooded flooded
Tương lai will/shall²flood will/shallflood hoặc wilt/shalt¹flood will/shallflood will/shallflood will/shallflood will/shallflood
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại flood flood hoặc floodest¹ flood flood flood flood
Quá khứ flooded flooded flooded flooded flooded flooded
Tương lai weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood weretoflood hoặc shouldflood
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại flood let’s flood flood
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flood”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=flood&oldid=2246698” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ʌd
  • Vần:Tiếng Anh/ʌd/1 âm tiết
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ sơ khai
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh có cách phát âm IPA
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục flood 52 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Flood Phát âm