Flood - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=flood&oldid=2246698” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: flŭd, IPA(ghi chú):/flʌd/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ʌd
Danh từ
flood /flʌd/
- Lũ, lụt, nạn lụt. the Flood; Noah's Flood — nạn Hồng thuỷ
- Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). floods of rain — mưa như trút nước a flood of tears — nước mắt giàn giụa a flood of words — lời nói thao thao bất tuyệt
- Nước triều lên ((cũng) flood-tide).
- (Thơ ca) Sông, suối biển. flood and field — niển và đất
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục), (như) flood-light.
Ngoại động từ
flood ngoại động từ /flʌd/
- Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.
- Làm tràn đầy, làm tràn ngập. to be flooded with light — tràn ngập ánh sáng to be flooded with invitention — được mời tới tấp
Chia động từ
flood| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flood | |||||
| Phân từ hiện tại | flooding | |||||
| Phân từ quá khứ | flooded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flood | flood hoặc floodest¹ | floods hoặc floodeth¹ | flood | flood | flood |
| Quá khứ | flooded | flooded hoặc floodedst¹ | flooded | flooded | flooded | flooded |
| Tương lai | will/shall²flood | will/shallflood hoặc wilt/shalt¹flood | will/shallflood | will/shallflood | will/shallflood | will/shallflood |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flood | flood hoặc floodest¹ | flood | flood | flood | flood |
| Quá khứ | flooded | flooded | flooded | flooded | flooded | flooded |
| Tương lai | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flood | — | let’s flood | flood | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
flood nội động từ /flʌd/
- (Thường + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp. letters flood in — thư gửi đến tới tấp
- (Y học) Bị chảy máu dạ con.
Thành ngữ
- to be flooded out: Phải rời khỏi nhà vì lụt lội.
Chia động từ
flood| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flood | |||||
| Phân từ hiện tại | flooding | |||||
| Phân từ quá khứ | flooded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flood | flood hoặc floodest¹ | floods hoặc floodeth¹ | flood | flood | flood |
| Quá khứ | flooded | flooded hoặc floodedst¹ | flooded | flooded | flooded | flooded |
| Tương lai | will/shall²flood | will/shallflood hoặc wilt/shalt¹flood | will/shallflood | will/shallflood | will/shallflood | will/shallflood |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flood | flood hoặc floodest¹ | flood | flood | flood | flood |
| Quá khứ | flooded | flooded | flooded | flooded | flooded | flooded |
| Tương lai | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood | weretoflood hoặc shouldflood |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flood | — | let’s flood | flood | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flood”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ʌd
- Vần:Tiếng Anh/ʌd/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ sơ khai
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh có cách phát âm IPA
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Flood Phát âm
-
FLOOD | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Flood - Forvo
-
Cách Phát âm Floods Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Flood đọc Là Gì
-
Flood Là Gì, Nghĩa Của Từ Flood | Từ điển Anh - Việt
-
"flood" Là Gì? Nghĩa Của Từ Flood Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Flood Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Floods Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Flood Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Ý Nghĩa Của Flash Flood - DictWiki.NET
-
FLOOD - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
English To Vietnamese Dictionary Online - Definition Of - "flood-control"
-
1. Flood. 2. Typhoon. 3. Food. 4 School Câu Hỏi 1665744
-
Flood - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org