Follow - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Từ dẫn xuất
      • 1.4.3 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/ˈfɒləʊ/
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/ˈfɑloʊ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɒləʊ
  • Tách âm: fol‧low

Danh từ

follow /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. Cú đánh theo (bi-a).
  2. Nửa suất thêm (ở hàng ăn).

Ngoại động từ

follow ngoại động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. Đi theo sau.
  2. Theo nghề, làm nghề. to follow the sea — làm nghề thuỷ thủ to follow the plough — làm nghề nông
  3. Đi theo một con đường.
  4. Đi theo, đi hầu (ai).
  5. Theo, theo đuổi. to follow a policy — theo một chính sách to follow someone's example — theo gương người nào
  6. Nghe kịp, hiểu kịp. he spoke so fast that I couldn't follow him — nó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
  7. Tiếp theo, kế theo. the lecture is followed by a concerttiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc
  8. Theo dõi (tình hình... ). Follow users — Theo dõi người dùng

Nội động từ

follow nội động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. Đi theo, đi theo sau.
  2. Sinh ra, xảy đến. it must follow at the night the day — điều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy hence it follow that — do đó mà

Thành ngữ

  • to follow out: Theo đuổi đến cùng.
  • to follow up:
    1. Theo miết, bám sát.
    2. Bồi thêm (một cú nữa).
  • as follows:
    1. Như sau. the letter reads as follows — bức thư viết như sau
  • to follow like sheep: Xem Sheep
  • to follow one's nose: Xem Nose
  • to follow somebody like a shadow
  • to follow somebody like St Anthony pig: Theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai.

Từ dẫn xuất

  • follower
  • follow-up
  • follow-on
  • followable

Chia động từ

follow (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn follows, phân từ hiện tại following, quá khứ đơn và phân từ quá khứ followed)

follow
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to follow
Phân từ hiện tại following
Phân từ quá khứ followed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại follow follow hoặc followest¹ follows hoặc followeth¹ follow follow follow
Quá khứ followed followed hoặc followedst¹ followed followed followed followed
Tương lai will/shall²follow will/shallfollow hoặc wilt/shalt¹follow will/shallfollow will/shallfollow will/shallfollow will/shallfollow
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại follow follow hoặc followest¹ follow follow follow follow
Quá khứ followed followed followed followed followed followed
Tương lai weretofollow hoặc shouldfollow weretofollow hoặc shouldfollow weretofollow hoặc shouldfollow weretofollow hoặc shouldfollow weretofollow hoặc shouldfollow weretofollow hoặc shouldfollow
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại follow let’s follow follow
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “follow”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=follow&oldid=2245836” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɒləʊ
  • Vần:Tiếng Anh/ɒləʊ/2 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục follow 52 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gì