Follow - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/ˈfɒləʊ/
- (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/ˈfɑloʊ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɒləʊ
- Tách âm: fol‧low
Danh từ
follow /ˈfɑː.ˌloʊ/
- Cú đánh theo (bi-a).
- Nửa suất thêm (ở hàng ăn).
Ngoại động từ
follow ngoại động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/
- Đi theo sau.
- Theo nghề, làm nghề. to follow the sea — làm nghề thuỷ thủ to follow the plough — làm nghề nông
- Đi theo một con đường.
- Đi theo, đi hầu (ai).
- Theo, theo đuổi. to follow a policy — theo một chính sách to follow someone's example — theo gương người nào
- Nghe kịp, hiểu kịp. he spoke so fast that I couldn't follow him — nó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
- Tiếp theo, kế theo. the lecture is followed by a concerttiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc
- Theo dõi (tình hình... ). Follow users — Theo dõi người dùng
Nội động từ
follow nội động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/
- Đi theo, đi theo sau.
- Sinh ra, xảy đến. it must follow at the night the day — điều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy hence it follow that — do đó mà
Thành ngữ
- to follow out: Theo đuổi đến cùng.
- to follow up:
- Theo miết, bám sát.
- Bồi thêm (một cú nữa).
- as follows:
- Như sau. the letter reads as follows — bức thư viết như sau
- to follow like sheep: Xem Sheep
- to follow one's nose: Xem Nose
- to follow somebody like a shadow
- to follow somebody like St Anthony pig: Theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai.
Từ dẫn xuất
- follower
- follow-up
- follow-on
- followable
Chia động từ
follow (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn follows, phân từ hiện tại following, quá khứ đơn và phân từ quá khứ followed)
follow| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to follow | |||||
| Phân từ hiện tại | following | |||||
| Phân từ quá khứ | followed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | follow | follow hoặc followest¹ | follows hoặc followeth¹ | follow | follow | follow |
| Quá khứ | followed | followed hoặc followedst¹ | followed | followed | followed | followed |
| Tương lai | will/shall²follow | will/shallfollow hoặc wilt/shalt¹follow | will/shallfollow | will/shallfollow | will/shallfollow | will/shallfollow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | follow | follow hoặc followest¹ | follow | follow | follow | follow |
| Quá khứ | followed | followed | followed | followed | followed | followed |
| Tương lai | weretofollow hoặc shouldfollow | weretofollow hoặc shouldfollow | weretofollow hoặc shouldfollow | weretofollow hoặc shouldfollow | weretofollow hoặc shouldfollow | weretofollow hoặc shouldfollow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | follow | — | let’s follow | follow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “follow”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɒləʊ
- Vần:Tiếng Anh/ɒləʊ/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gì
-
Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
Theo đuổi đến Cùng Tiếng Anh Là Gìnam 2022 | Lội-suố
-
Kiên Quyết đuổi Theo đến Cùng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phép Tịnh Tiến Thực Hiện đến Cùng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
→ Theo đuổi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THEO ĐUỔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CẦN THEO ĐUỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KIÊN TRÌ THEO ĐUỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Follow Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt