Fragile - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfræ.dʒəl/
Từ khóa » Dễ Gãy Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "dễ Gãy" - Là Gì?
-
DỄ GÃY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dễ Gãy Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ: Cứng Quá Thì Gãy - Sinh Viên Giỏi
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ: Cứng Quá Thì Gãy - Bài Làm Văn
-
Từ Gãy Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ: Cứng Quá Thì Gãy - Lớp Học Giỏi
-
Vì Sao Xương Dễ Gãy? - Vinmec
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ “Cứng Quá Thì Gãy” - Wiki Secret
-
Dễ Gãy - Tiếng Nga - Dictionary ()
-
Bệnh Xương Dễ Gãy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn - Từ điển Số
-
Móng Tay Bị Gãy: Chuyện Nhỏ Hay Dấu Hiệu Bệnh Tật? - Hello Bacsi
-
Bệnh Xương Thủy Tinh Là Gì? Có Chữa được Không?
-
Loãng Xương - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia