Froid - Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "froid" thành Tiếng Việt

lạnh, rét, nguội là các bản dịch hàng đầu của "froid" thành Tiếng Việt.

froid adjective noun masculine ngữ pháp

Un état de basse température. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lạnh

    adjective

    Fais attention de ne pas attraper froid.

    Anh hãy thận trọng, đừng để bị cảm lạnh.

    en.wiktionary.org
  • rét

    adjective verb noun

    J'ai trouvé chaque pierre, les ai placées sous la pluie et dans le froid.

    Tìm mỗi một phiến đá, rồi đặt chúng như vậy bất kể trời mưa rét.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • nguội

    adjective

    M. Sherman, désolé que votre café ait été froid.

    Ông Sherman, tôi xin lỗi vì cà phê của ông bị nguội.

    FVDP French-Vietnamese Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lạnh lùng
    • lạnh lẽo
    • lạt lẽo
    • khí lạnh
    • lạnh nhạt
    • lạnh rét
    • sự lạnh lùng
    • sự lạnh nhạt
    • trời rét
    • hàn
    • ghẻ lạnh
    • hờ hững
    • lãnh đạm
    • lững lờ
    • nhạt nhẽo
    • đểnh đoảng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " froid " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "froid" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Froid Nghĩa Là Gì