Full Text Of "Biến Đổi Lượng Giác Và Hệ Thức ... - Internet Archive

Skip to main content

Ask the publishers to restore access to 500,000+ books.

Hamburger icon An icon used to represent a menu that can be toggled by interacting with this icon. Internet Archive logo A line drawing of the Internet Archive headquarters building façade. Web icon An illustration of a computer application window Wayback Machine Texts icon An illustration of an open book. Texts Video icon An illustration of two cells of a film strip. Video Audio icon An illustration of an audio speaker. Audio Software icon An illustration of a 3.5" floppy disk. Software Images icon An illustration of two photographs. Images Donate icon An illustration of a heart shape Donate Ellipses icon An illustration of text ellipses. More Donate icon An illustration of a heart shape "Donate to the archive" User icon An illustration of a person's head and chest. Sign up | Log in Upload icon An illustration of a horizontal line over an up pointing arrow. Upload Search icon An illustration of a magnifying glass. Search the Archive Search icon An illustration of a magnifying glass.

Internet Archive Audio

Live Music Archive Librivox Free Audio

Featured

  • All Audio
  • Grateful Dead
  • Netlabels
  • Old Time Radio
  • 78 RPMs and Cylinder Recordings

Top

  • Audio Books & Poetry
  • Computers, Technology and Science
  • Music, Arts & Culture
  • News & Public Affairs
  • Spirituality & Religion
  • Podcasts
  • Radio News Archive

Images

Metropolitan Museum Cleveland Museum of Art

Featured

  • All Images
  • Flickr Commons
  • Occupy Wall Street Flickr
  • Cover Art
  • USGS Maps

Top

  • NASA Images
  • Solar System Collection
  • Ames Research Center

Software

Internet Arcade Console Living Room

Featured

  • All Software
  • Old School Emulation
  • MS-DOS Games
  • Historical Software
  • Classic PC Games
  • Software Library

Top

  • Kodi Archive and Support File
  • Vintage Software
  • APK
  • MS-DOS
  • CD-ROM Software
  • CD-ROM Software Library
  • Software Sites
  • Tucows Software Library
  • Shareware CD-ROMs
  • Software Capsules Compilation
  • CD-ROM Images
  • ZX Spectrum
  • DOOM Level CD

Texts

Open Library American Libraries

Featured

  • All Texts
  • Smithsonian Libraries
  • FEDLINK (US)
  • Genealogy
  • Lincoln Collection

Top

  • American Libraries
  • Canadian Libraries
  • Universal Library
  • Project Gutenberg
  • Children's Library
  • Biodiversity Heritage Library
  • Books by Language
  • Additional Collections

Video

TV News Understanding 9/11

Featured

  • All Video
  • Prelinger Archives
  • Democracy Now!
  • Occupy Wall Street
  • TV NSA Clip Library

Top

  • Animation & Cartoons
  • Arts & Music
  • Computers & Technology
  • Cultural & Academic Films
  • Ephemeral Films
  • Movies
  • News & Public Affairs
  • Spirituality & Religion
  • Sports Videos
  • Television
  • Videogame Videos
  • Vlogs
  • Youth Media

Search the history of more than 1 trillion web pages.

Search the Wayback Machine Search icon An illustration of a magnifying glass.

Mobile Apps

  • Wayback Machine (iOS)
  • Wayback Machine (Android)

Browser Extensions

  • Chrome
  • Firefox
  • Safari
  • Edge

Archive-It Subscription

  • Explore the Collections
  • Learn More
  • Build Collections

Save Page Now

Capture a web page as it appears now for use as a trusted citation in the future.

Enter a URL to save

Please enter a valid web address

  • About
  • Blog
  • Events
  • Projects
  • Help
  • Donate
  • Contact
  • Jobs
  • Volunteer
  • Sign up for free
  • Log in
Search metadata Search text contents Search TV news captions Search radio transcripts Search archived web sites Advanced Search
  • About
  • Blog
  • Events
  • Projects
  • Help
  • Donate Donate icon An illustration of a heart shape
  • Contact
  • Jobs
  • Volunteer
Full text of "Biến Đổi Lượng Giác Và Hệ Thức Lượng Võ Anh Khoa, Hoàng Bá Minh"

See other formats

Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 6 - ĐẠI SỐ 10 (ĐÁP ÁN LÀ CHỮ CÁI ĐƯỢC TÔ ĐỞ) I. GÓC VÀ CƯNG LƯỢNG GIÁC Câu 1: Tìm khắng định sai: A. Với ba tia 0u,0v,0 w , ta có: sđ(Ow,Ov) +sđ(Ov,Ow) = sđ(ơ«,ơw) -k27ĩ[k e z) . B. Với ba điểm u,v, w trên đường tròn định hướng : sđưv +sđFW =sđơw + k27ĩ[k e z). c. Với ba tia Ou,Ov,Ox , ta có: s ă(Ou,Ov} = sđ(ỡx,ỡv). sđ[Ox,Ou) + k2x[k e z) . D. Với ba tia Ou,Ov,Ow , ta có: sđ(ỡv,0ư)+sd(0v,ơw) = sđ(ơư,ơw) J rk2n{k eZ). Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo: iA II.- 1k III. 13 n IV.- 7k Hỏi các cung nào có điếm cuối trùng nhau? A. Chỉ I và II B. Chỉ I, II và III c. Chỉ II,III và IV D. Chỉ I, II và IV Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ỏ' tâm bằng 30° là : A .ÍĨ-. B. V C.Ặ. D.ỹ 2 3 5 3 Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5 cm (lấy n = 3,1416 ) A. 22054 cm B. 22043c/7í c. 22055 cm D. 22042cwz Câu 5: Xét góc lượng giác (ƠZ;ƠM) = a , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan a , cot a cùng dấu A. I và II. B. II và III. c. I và IV. D. II và IV. Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm. Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm: A. 0,5. B. 3. c. 2. D. 1. 3 n Câu 7: Góc có số đo -— được đối sang số đo độ là : 16 A. 33° 45’ B. - 29°30’ c. -33°45’ D. -32°55’ Câu 8: Số đo radian của góc 30° là : A. —. B. V 4 c.f 3 D. n Câu 9: Trong mặt phắng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ(Ox,OA) = 30° +k360°,k G z . Khi đó sđ (OA,ACj bằng: B. -45°+Ấ;360 0 ,Ấ;eZ A. 120° +Ả'360°,Ẩ: (E z c. -135° + k360°,k e z Câu 10 : Trong mặt phang định hướng cho ba tia Olí,Ov,Ox . Xét các hệ thức sau: D. 135° +k360°,k e z ĩ.sđ ( Ou,Ov ) = sđ (Ou, O.y) + sđ(Ox, Ov) + k’2ĩr, k e z II. sđ (Ou, ơv) = sđ (Ox, Ov ) + sđ (ƠJC, Oí<) + k2.7T,k e z III. sđ (ỠH,ơv) = sđ (ơv,Ox) + sđ ( Ox, où) + k7.7C,k e z Hệ thức nào là hệ thức Sa- lo về số đo các góc: A. Chỉ I B. Chỉ II c. Chỉ III D. Chỉ I và III Hồ Mình Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 1 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 11: Góc lượng giác có số đo a (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng : A. a + kl 80° (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). B . a + k360° (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). c. a + klK (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). D. a + kn (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k). Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ (ơx,ơn) = -—^- + m2ĩĩ,m eZ và sđ (Ox, Ov) = -y + h2k, ne z. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Ou và Ov trùng nhau. B. Ou và Ov đối nhau, c. Ou và Ov vuông góc. D. Tạo với nhau một góc -Ị . Câu 13: Số đo độ của góc — là : 4 A, 60°. B, 90°. c. 30°. D. 45°. Câu 14: Neu góc lượng giác có sđ (ơx,ơz) = A. Trùng nhau. 2)71 Tạo với nhau một góc băng —— 4 63tt 2 thì hai tia Ox và Oz B. Vuông góc. D. Đối nhau. Câu 15: Trên đường tròn định hướng góc A có bao nhiêu điếm M thỏa mãn sđ AM — 30° + k45°,Ẩ: e z ? A. 6 B. 4 c. 8 D. 10 Câu 16: Số đo radian của góc 270° là : \ I > 3ĩĩ ^. 3 7Ĩ I. '\Ỉ3 A. n . B. — . c. —. u. —-—. 2 4 27 Câu 17: Trong mặt phắng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ(ơx,Od) = 30° +k360°,k e z . Khi đó sđ(Ox,i?C) bằng: A, 175° + /ỉ360°,/ỉ e z B. -210° + /ỉ360°,/ỉ e z c. 135° + /z360°,/z e z D. 210° + /?360°,/7 e z Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200°. A, 130° B. 120°. c. -120° D. 420° Câu 19: Góc 63°48' bằng (với n = 3,1416) A, l,\\4rad B. 1,107 rad c. 1,108 rad D. ỉ,ỉỉ3rad Câu 20: Cung tròn bán kính bằng 8,43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là: A, 32,46cm B. 32,45cm c. 32,47cm D. 32,5cw Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cnĩ và kim phút dài 13,34cw .Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là: A. 2,77 cm . B. 2,78 cm . c. 2,76 cm . D. 2,8 cm. Câu 22: Xét góc lượng giác (Ơ4;ƠM) = a , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó M thuộc góc phần tư nào đế sina,cosa cùng dấu A. ĩ và II. _ B. ĩ và III. c. I và IV. _ D, n và III. _ Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn D. II và III. Trang 2 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án Câu 23: Cho hai góc lượng giác có s ă(Ox,Ou) = 45° + 772360°, 77? eZ và sđ (Ox,Ov) = -135° +77360°,77 e z. Ta có hai tia Ou và Ov A. Tạo với nhau góc 45° B, Trùng nhau. c. Đối nhau. D. Vuông góc. Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ, biết sđ(Ox,ỠT) = 30° + Ảr360°,Ấ: e z . Khi đó sđ(ơx,vTổ) bằng A. 120°+77360°,77 eZ B, 60° +7/360°,77 ez c. -30° + 77360°,77 ez D. -60° +77360°,77 e z Câu 25: Góc ^ bằng: 8 A. 112°30' B. 112°5' c. 112°50' D. 113° Câu 26: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo bằng: Ă. 12960°. B„ 32400°. c. 324000°. D. 64800°. Câu 27: Góc có số đo 120° được đối sang số đo rad là : A. 120tt B. ^ c. 12/r D. 1 ^ r 2 3 137 Câu 28: Biết góc lượng giác (ỡu,Ov) có số đo là — J-/Ĩ thì góc (Ơ77,ỡv) có số đo dưong nhỏ nhất là: A. 0,6;r B. 27,4;r c. \,Aĩt D. 0,4^- Câu 29: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM = y + ^ , k e z ? A. 6 B. 4 c. 3 D. 12 Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 3 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án ĨL GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC - GTLG CỦA CÁC CƯNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT Câu 30: Biểu thức sin 2 X. tan 2 X + 4 sin 2 X - tan 2 X + 3 cos 2 X không phụ thuộc vào X và có giá trị bằng : A. 6. B. 5. c. 3. D.4. Câu 31: Bất đắng thức nào duới đây là đúng? A. cos90°30' > coslOO 0 . B. sin90° < sin 150°. c. sin90°15' < sin90°30\ D. sin90°15' < sin90°30'. Câu 32: Giá trị của M = cos 2 15° +COS 2 25° +COS 2 35° +COS 2 45° +COS 2 105° +COS 2 115° +COS 2 125° là: A. M = 4. B. M = 7 c. M = ị. 2 Câu 33: Cho tan a + cot a = m Tính giá trị biểu thức cot 3 a + tan 3 a. A. m 3 +3m B. m 3 -3m c. 3m ì + m Câu 34: Cho cos« = 5 ( 2n V2Ĩ n <a < V 3 J B.-M . Khi đó tan a bằng: V2Ĩ c. — D. M = 3 + 4Ĩ D. 3 m i m D. 4Ĩ ĩ Câu 35: Cho sin a + cos a = —. Khi đó sin a. cos a có giá trị bằng : A. 1 B. 32 c 4 16 D. Câu 36: Nếu COSX + sinx = ^ và 0° < X < 180° thì tanx= — — —với cặp số nguyên (p, q) là: A. (-4; 7) B. (4; 7) c. (8; 14) D. (8; 7) Câu 37: Tính giá trị của G = cos 2 — + cos 2 — +... + cos 2 — + cos 2 n. 6 6 6 A. 3 B. 2 c. 0 D. 1 Câu 38: Biểu thức A = cos20 u + cos40° + cos60 u + ... + cosl60° + cosl80° có giá trị bằng : A. A = 1. B. A = -l Câu 39: Ket quả rút gọn của biểu thức sin a + tan a cosa+l A. 2 B. 1 + tana c. A = 2. \ 2 + 1 bằng: 1 cos 2 a D. A =-2. D. sin 2 a Câu 40: Tính E = sin^ + sin^ + ... + sin^ 5 5 5 A. 0 B. 1 D. -2 /^A.. AI. r-\ _ _ ~ AA 3sina-2cosa , ,1 Câu 41: Cho cot a = 3 . Khi đó- — --——— có giá trị băng : 12 sin 3 a + 4cos 3 a A. — B. - 4 D. Câu 42: Biểu thức A = sin(;r + x) - cos(y - x) + cot(2^- - x) + tan(^- - x) có biểu thức rút gọn là: A. A = 2sinx. B. Ấ = -2sĩnx c. Ẩ = 0. D. A = — 2cotx. Câu 43: Biểu thức A = sin 8 x + sin 6 xcos 2 x + sin 4 xcos 2 x + sin 2 xcos 2 x + cos 2 X đuợc rút gọn thành : A. sin 4 X . B. 1. c. cos 4 X . D. 2. Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 4 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 44: Giá trị của biểu thức tan 20° + tan 40 u 4- yỈ3 tan 20°. tan 40° bằng A.-#. 3 B. c. -Vã. Câu 45: Tính B = COS4455 0 -cos945° + tan 1035° -cot (-1500°) A.# + l 3 B. ^-1-V2 1 c. ệ+i+4ĩ 3 Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A. tan 45° < tan 60°. B. cos45° < sin 45°. c. sin 60° < sin 80°. Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng? A. cosl50° = B. cotl50° =V3. 2 Câu 48: Tính M = tanl 0 tan2° tan3° ...tan89° A. 1 B. 2 c. tan 150° =—]=. V3 c. -1 D. V3. D.#-l 3 D. cos35 ơ > coslO". V3 D. sinl50° = -~z~. 2 D. - Câu 49: Giả sử(l + tanxH-ỉ—)(1 + tanx-ỉ—) = 2 tan” X (cosx ^ 0). Khi đó n có giá trị bằng: cosx cosx A. 4. B. 3. c. 2. D. 1. Câu 50: Đe tính cosl20°, một học sinh làm nhu sau: A 2 (I) sinl20° = ^V (II) COS 2 120°= 1 - sin 2 120° Lập luận trên sai ở buớc nào? A. (I) ■ B. (II) (III) cos 2 120° c. (III) 1 ì0_ 1 £- 1 . Tì.-ả.. _, ,-Ẳ . . sin2a + sin5a —sin3a ,, Câu 51: Biêu thức thu gọn của biêu thức A — — - ~ : " " — là 1 + cosa —2sin 2a A. cosa. B. sina. c. 2cos a. Câu 52: Cho tan a + cot a = m với I m |> 2 . Tính tan a — cot a A. m~ —4 B. —4 c. — V Im 2 —4 (IV) COS120 =4- 2 D. (IV) D. 2 sin ứ. D. ±v»? 2 —4 Câu 53: Cho điểm M trên đưÒTig tròn luợng giác gốc A gắn với hệ rục toạ độ ơxv. Neu sđ bằng: c. 1 D. 0 n . AM = -~ + kĩĩ,k G z thì sin 2 — + kĩĩ A. -1 2 B. (_!)■ V ^ k Câu 54: Tính giá trị biểu thứcP = sin 2 —+ sin 2 — + sin 2 — + sin 2 -^- + tan — cot — 6 3 4 4 6 6 A. 2 B. 4 c. 3 D. 1 Câu 55: Biểu thức A = sin 2 10° + sin 2 20° +.+ sin 2 180° có giá trị bằng : A. A = 6 B. A = 8 . c. A = 3 . D. A = 10 . Câu 56: Trên đuờng tròn luợng giác gốc A, cho sãAM = a + k27T,keZ . Xác định vị trí của Mkhi sin a = V 1-cos 2 a A. M thuộc góc phần tu thứ I B. M thuộc góc phần tu thứ I hoặc thứ II c. M thuộc góc phần tu thứ II D. M thuộc góc phần tu thứ I hoặc thứ IV Câu 57: Cho sin X + cos X — m . Tính theo m giá trị.của M — sin X.COSX : HỒ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 5 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án A. m -1 B. m 2 - 1 c. m 2 +1 D. m +1 2 2 Câu 58: Biểu thức A = cos 2 10° +COS 2 20° +COS 2 30° + ... + COS 2 180° có giá trị bằng : A. A = 9 . B. A = 3. c. Ẩ = 12. D. A = 6 Câu 59: Cho cota A. 1 r 2>n 71 <a < —— V 2 J -4 B. thì sin 2 a.cosa có giá trị bằng : c. 4 S' 5>/5 ' 5^5 ■ Câu 60: Giá trị của biểu thức s = 3 - sin 2 90°+ 2cos 2 60°- 3tan 2 45° bằng: A. B. c. 1 D. S' D. 3 Câu 61: sin^ bằng: 10 A. cos 4 71 B. cos 7Ĩ Câu 62: Cho cos X = -7= V5 2 í 77 ^ - _ < X < 0 l 2 1 — cos 5 thì sin X có giá trị bằng : A. V5 ■ B. -3 Ts- c. - 7 ị. V5 Câu 63: Tính Ả = sin390° -2sinl 140° +3cosl845° D. — cos 7Ĩ D. S' A. ị(l + 2V3+3V2) B. M-3>/2-2>/3) c. Ul + Ì^ỊĨ -2V3) D. ^(1 + 2^3-372) Câu 64: Tính A = cos630° -sinl560° -cotl230° A. 3V3 B. 2 2 2 2 Câu 65: Cho cotx = 2 + y /3 . Tính giá trị của cos JC : V 2 + V 3 A. A = 5 B. A = c. Ẩ = 4 D. - 3V3 D. A = 7 Câu 66: Nếu tana = 2 rs ~ĩ ~2 r -s với a là góc nhọn và r>s>0 thì cosa bằng: A. - B. í „2 2 r -s 2 r c. rs 2 . 2 r+s Câu 67: Giả sử 3 sin 4 X - cos 4 X = thì sin 4 X + 3 cos 4 X có giá trị bằng : A. 1. B. 2. c. 3. Câu 68: Tính p = cotl 0 C0t2° C0t3°...C0t89° A. 0 B. 1 Câu 69: Rút gọn biểu thức B = cos c. 2 D. 2 „2 r -s 2 . 2 r +5 D.4. D. 3 (2n ' (2>n ' ^3 71 ' (in 3 cos —- — a + sin - a — cos - a -sin -ha l 2 J l 2 J l 2 J l 2 J A. —2sinữ B. —2cosa c. 2sina D. 2cos a Câu 70: Cho hai góc nhọn và Ị3 trong đó a < p. Khẳng định nào sau đây là sai? A. cos a < cos /3. B. sin a < sin p. Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 6 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án c. cos a = sin /? <=> a + P = 90°. D. tan a + tan Ị5 > 0. Câu 71: Cho ct là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. cosa > 0. B. tana < 0. c. cota > 0. D. sin (2 < 0. Câu 72: Cho 0 <a <^~ . Tính 2 A. shu/ B. Í l + sina /1 — sin a 1 - sin a V1 + sin a 2- c. - cosa sina D. — cosa Câu 73: Rút gọn biểu thức sau A = (tanx + cotx)“ -(tanx-cotx) 2 A. A = 2 B. A = 1 c. /1 = 4 D. y4 = 3 4 , .71 ., . 7 , Câu 74: Cho cos </ = —- với —<a<7ĩ. Tính giá trị của biêu thức : M = 10 sin a + 5 cos a 5 2 A. -10 . B. 2. c. 1. D. 1 4 A 3tt Câu 75: Cho tan a = 3, ^ < a < — .Ta có: 2 A. sin a = 3y/ĨÕ 10 B. Hai câu A. và c. c. cos a = yĩõ 10 D. cosa = ± VŨ) 10 \ s In , , Câu 76: Cho cosa = — và < <2 < 4;r , khăng định nào sau đây là đúng ? A. sin <2 = 2V2 B. sin a = 2V2 c. si IU/ = 3 Câu 77: Đon giản biểu thức G = (1-sin 2 x)cot 2 x + l-cot 2 X A. sin 2 / B. 1 cosx c. cosx 0 D. sina = . 3 D. sin/ 1 V 3 pr 1 cos<z= — ; sina = - : —: tana = v3; cot a = —^ Vã Câu 78: Tính các giá trị luợng giác của góc a — — 30 2 ’ 2 cos(/ = -Ạ; sina = ——; tana = -V3; cota = —\= 2 2 V3 ___V2._V2. _ cos a = - ; sin a = —-; tan a = -1; cot a = -1 2 2 Vã 1 1 , r D. cos <z = —— ; sin í/ = - — ; tan <z =- 7 = ; cot a = - V3 2 2 ^ Câu 79: Neu tanu + cota = 2 thì tan 2 + cot 2 a bằng bao nhiêu ? A. 1. B. 4. c. 2. Câu 80: Cho sin a - J (o° < a < 90° j. Khi đó cosa bằng: A. cosa = — . 3 B. cosa = - 2V2 c. cosa = 3 D. 3. D. cosa = 2V2 5 n Câu 81: Cho sinct = —< a < 71 .Ta có: 13 2 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 7 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án -5 „ _ 12 A. tan a = — B. cos a = ■ c. cota = - 12 12 13 Câu 82: Trong các khẳng định sau đây, khắng định nào sai? A. cos45° =sinl35°. B. cosl20° = sin60°. c. cos45 ơ = sin45°. Câu 83: Nếu tana = VỸ thì sina bằng: V7 D. Hai câu B. và c. D. cos30° = sin 120°. B.-4 4 Câu 84: Đon giản biểu thức T = tanx + cosx 1 + sin X A. B. sinx c.ị 8 c. cosx D. + D. sinx cosx 15 Câu 85: Cho tana = -^-với < a < ĩĩ , khi đó giá trị của sina băng A. 7 B. 15 274 x/274 ■ Câu 86: Ket quả đon giản của biểu thức 1 c. - 7 V274 D. 15 274 sina + tana cos«+l +1 bằng A. cos 2 a B. 1 + tana; . c. 2. D. 1 sin a Câu 87: Biểu thức A = sin20° + sin40° +sin60° +... + sin340° +sin360° có giá trị bằng : A. A = 0 . B. Ả = -1 c. A = 1. D. A = 2 . Câu 88: Tính F = sin 2 ^ +sin 2 ^+ .... +sin 2 ^ + sin 2 n 6 6 6 A. 3 B. 2 c. 1 Câu 89: Đon giản biếu thức E - cotx + sinx 1 + cosx ta đuợc A. 1 B. cosx c. sinx D. 4 D. smx Câu 90: Đon giản biếu thức c = cos A. 2cos« B. -2cosa cosx ^3 n 2 ' 7^3 ^ lĩĩ\ - a — sin - a + COS a - — sin a - l 2 J l 2 J l 2 J l 2 ) 2 sin (I 0 1 D. —2 sin I . . ^ sin 75° -cos75° 1 Câu 91: Tìm giá trị của cc (độ) thỏa mãn---- = —Ị=. cos75° + sin 75° V 3 A. 15°. B. 35°. c. 45°. D.75 0 . Câu 92: Các khắng định sau đây, khắng định nào là đúng ? A. sinl656° =sin36°. B. sinl656° =-sin36°. c. cosl656° =cos36°. D. COS1656 0 =cos54° Câu 93: Biểu thức (cota + tana) 2 bằng: 1 1 A. co ra - tan 2 a+2 B. sin 2 a cos 2 a c. cora + tan 2 a-2 D sin 2 acos 2 a 2 '\J 2 9 TC Câu 94: Cho tan a = ~~~ và 4 n <a < , khắng định nào sau đây là đúng ? Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 8 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án A. sin a = 2V34 17 B. sina = - 2 V 2 VĨ7' c. sina 3 VĨ 7 17 D. sin (2 = - 3VĨ7 17 4 71 I Câu 95: Cho cosa = — với 0 < a < —, khi đó giá trị của sin a băng 13 2 A. 153 B. 3VĨ7 153 D. 153 169 13 169 V169 Câu 96: Tính Q = tan 20° tan 70° + V 3 cot 20° cot 70° A. 1 B. V3 c. 1 + V3 D. 1-V3 Câu 97: Giá trị D - tanl 0 tan2°...tan89° cot89°...cot2° cotl 0 bằng A 0 B. 2 c. 1 D 4 Câu 98: Cho điểm M trên đường tròn lưọng giác gốc A gắn với hệ trục toạ độ Oxy. Nếu s âAM - kĩĩ, ke z thì hoành độ điểm M bằng: A. (- 1 )* B. 0 c. 1 D, -1 Câu 99: Cho sinx + cosx = -^-và gọi M = sin 3 x + cos 3 X. Giá trị của M là: A. M 1 8 B. M 11 16 c M = — 16 D. M = - 11 16 Câu 100: Đon giản biểu thức D = sin 5 n ■ — a + cos(l3;r + a)-3sin(a-5;r) A. 3sina —2cosa B, 3sina c. -3sina D. 2cosa + 3sina Câu 101: sin a > 0 khi và chỉ khi điếm cuối của cung a thuộc góc phần tư thứ A. I và IV B. II c. I và II D„ I 7 TC , ^ Câu 102: Cho -Ị- <a <2ĩĩ . Khăng định nào sau đây đúng? A. tan a > 0 cot a > 0 3O > c. cosa > 0 D. sin a > 0 , sin(-328 ).sin958 cos(-508 u ).cos(-1022 u ) . Câu 103: Biếu thức A = --— — ----- có giá trị bằng : C0t572° tan(-212°) A. A = l. B. A = -1 c. A = 2. D. A =-2. Câu 104: Cho cot« = -3 với —ị < a < 2n , khi đó giá trị của cos« băng A. B. -1 c. D. 1 Vĩõ* Viõ' Jĩõ' Vĩõ Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. (sinx + cosx) 2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx - cosx) 2 = 1 - 2sinxcosx c. sin 4 x + cos 4 x = 1 - 2sin 2 xcos 2 x D sin 6 x + cos 6 x = 1 - sin 2 xcos 2 x Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ AM = a + k2n, k eZ,y<a <n Xét các mệnh đề sau đây: „ ( ( ^-3 I.cos a + — < 0 II. sin (2 + — <0 III. cot a + — >0 ( <0 II. sin ( 7T? <0 III. cot 4 ;r3 a + — a + — <2 + — l 2 ) l 2J l 2 ) Mệnh đề nào đúng? A. Cả I, II và III B. Chỉ I c. Chỉ II và III D. Chỉ I và II Hồ Mình Nhựt - Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 9 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án 3 K y Câu 107: Cho sina = —0,7 với 0 < a < 2 ’ khi đó giá trị của tanct băng A, yíĩĩ B. SỈ5Ĩ c. 7V5I 10 10 51 Câu 108: Giá trị của biểu thức s = cos 2 12°+ cos 2 78°+ C0S 2 1°+ cos 2 89° bằng: D. 7V5T 51 A, 0 B. 1 C.2 D. 4 Câu 109: Cho 0 < a < Y . Rút gọn biểu thức 1 -sina 1 + sina A. B. cosa sin <2 1 + sin a c. 11 - sin a 2 cosa D. sm« Câu 110: Cho tanx = 2 . Tính A = A. A = 4 Câu 111: Cho tana = 3 . Khi đó sin 2 X -2sinx.cosx cos 2 x + 3sin 2 X B. A = 0 , 2sina + 3cosa 4sina-5cosa A.Ị. 9 B. c. A = l có giá trị bằng : c.§. 7 D. A = 2 D. jr Qjĩ Câu 112: Tính D = cos —+ COS+ COS — A. 0 5 5 B. -1 c. 1 cos a + sin a D. 2 = Vã. D. 35°. Câu 113: Tìm giá trị của a ( độ) thỏa mãn cosa-sina A. 15°. B. 75°. c. 45°. Câu 114: cos a > 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung a thuộc góc phần tu thứ A, I và II B. II và IV c I và IV D„ I và HI Câu 115: Tính giá trị nhỏ nhất của F = cos 2 a + 2sina + 2 A. 2 B. 1 c. 1 Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A, sin90°>sinl80 0 B. sin90 0 13 , >sin90 0 14’ c. tan45°>tan46° D. cotl28°>cotl26° D. 0 cot 2 x-cos 2 x sinx.cosx — 4 -—— Câu 117: Rút gọn biểu thức sau A = cot z x cot X A. A = 1 B. A = 2 c. A = 3 Câu 118: Neu tan a - cot a = 3 thì tan 2 a + cot 2 a có giá trị bằng : A. 10. B. 9. c. 11. 4 71 Câu 119: Cho sin a = — và 0 < a < —. Tính tan a . 5 2 a4 4 B. 4 c4 3 Câu 120: Rút gọn biểu thức sau A = 2 (sin 6 x + cos 6 4 -3(sin 4 x + cos 4 x) A. A = -l B. A = 0 c. Ắ = 3 Câu 121: Câu nào sau đây đúng? A. Nếu a duong thì sin a = V 1-cos 2 a B. Nấu a duong thì hai sốCOSa,SĨna là số duong. D. Ẩ = 4 D. 12. D. I 5 D. A = 4 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 10 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án c. Neu a âm thì cos a có thế âm hoặc dương. D. Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cosa,sina phải âm. Câu 122: Điều khắng định nào sau đây là đúng? A. sina = sinỊl80° -aỴ B. tana = tan(l80° -aỴ c. cos« = COS^180° —a ). D. cot« = cot(l80° -aỴ Câu 123: Cho tanx = 3 . Tính A = 2 sin 2 X - 5 sin X. cos X + cos 2 X 2 sin 2 X + sin X. cos X + cos 2 X A. 4 23 D. Ẩ = 4 2 3;r^ (3n \ cos a - -sin -ha l 2 ) l 2 J A. 4 B. 0 c. 1 n 2n Câu 125: Tính c = cos—+ COS—- + ... + COS—- + COS 71 9 9 9 A. 0 B. -1 c. 2 1 u Câu 126: Cho cos X = —, 0 <a < — . Tính giá trị của sin X : 3 2 2V2 D. -1 D. 1 A.A-ệ 8 B. A- c. A - 2V2 D. A = V3 4 'ÒTT Câu 127: Tính giá trị của biểu thức p = tan a - tan a sin 2 a nếu cho cos a = —~- (n <a < B. - Vã a.Ị| 15 c. \ 3 5 D. 1 Câu 128: Cho sin <2 = Y ( 90 ° < a < 180°). Khi đó cosa bằng: A. cosa = 2V2 B. cosa - 2V2 c. cosư - — . 3 cosa = . 3 Câu 129: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho s đAM =a + kln,k<a r L . Xác định vị trí của M kh i Vcos 2 a = cosa A. M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV B. M thuộc góc phần tư thứ IV c. M thuộc góc phần tư thứ I D. M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III Câu 130: Cho tana = -3. Khi đó cota bằng: A. cot a = 3 . cot a = - 7 . 3 c. cota = -2 -. 3 D. cota = -3. Câu 131: Cho a và Ị3 là hai góc khác nhau và bù nhau. Trong các đắng thức sau đây, đắng thức nào sai? A. tan a = - tan /?. B. cot a = cot /?. c. .. D. cos a = - cos /?. Câu 132: Chọn giá trị của X để siny 0 + sin(x-y)° = sinx 0 đúng với mọi y . A. 90 B. 180 c. 270 D. 360 Câu 133: Biết cosx = 4. Giá trị biểu thức p = 3sin 2 x + 4cos 2 x bằng: 2 B. 7 c. _Ị_ 4 D. 13 4 Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 11 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 134: Tính giá trị biểu thức s = 4-2 tan 2 45° + cot 4 60° 3 sin 3 90° - 4 cos 2 60° + 4 cot 45 A. -1 1 4— -j= V3 cỊị 54 D. 25 Câu 135: Tính giá trị biểu thức T - 3sin 2 — 4 -, n 2 tan — 4 ■8cos — 4-3cot — A. -1 1 4— J= V3 c.£ 54 D. - 25 Câu 136: Tính L = tan 20° tan 45° tan 70° A. 1 B. 0 c. 2 Câu 137: Tính giá trị lớn nhất của E = 2 sin (2 - sin 2 «4-3 A. 1 B. 2 c. 4 Câu 138: Cho tanx = 2 . Tính A = 2 sin 2 X - 5 sin X.cosX 4- cos 2 X 2 sin 2 X 4- sin X. cos X 4- cos 2 X A. A = -— 11 B. Ẩ = -ll . 9n rx 16 n c. A = ~— 11 , „ „ , , _ . V7T rr ro n , 3tT . 7Ĩ Câu 139: Tính N = 5sin- 7 -- V3 tan— 2 - 4 - 4 cos 1 -^-sin2- 2 3 2 7 A. N = 1 B. N = 2 c. 7V = 3 D. -1 D. 3 D. A = ỉỉ D. N = l Câu 140: Trên đuờng tròn luợng giác gôc ^4 cho cung AM có sđ yíM =« + k27T, k e z,y <«< ^ Xét các mệnh đề sau (n 7 >0 II. sin (n 3 >0 III. tan (71 3 cos — ~a — ~a — ~a I 2 ) I 2 J 12 J >0 Mệnh đề nào sai? A. Cả I, II và III B. Chỉ II và III c. Chỉ II Câu 141: Cho số nguyên k bất kì. Đắng thức nào sau đây sai? D. Chỉ I A. cos(Ấr^) = (-1) Ắ „ . ,71 kĩ r. . -. 1 - "v2 c sin(— 4--r L ) = (-l) 227- 4 2 2 „ ,7t kĩĩ. , 1 \ /i B. tan(— + -Ị-) = (-l) A 4 2 D. sin(y 4-ibr) = (-!)* Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? ./3 A. cos930° = -~~z~ 2 B. sin315° =- — c. tan 495° = - 1 D. cot 405° = -Vã Câu 143: Cho góc X thoả 0° < X < 90°. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. sinx>0 B. cosx<0 c. tanx>0 D. cotx>0 Câu 144: Giá trị của biểu thức tan 9° — tan 27° — tan 63° 4- tan 81° bằng A. yỊĨ. B. 4 . c. 2 . D. 1 - 2 3 n Câu 145: Cho sin a = -2- 7 Ĩ <a < —. Tính cos«. 5 2 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 12 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án A.§ 25 B. V 2 Ĩ c. - y/ĩĩ "25” D. - V2I Câu 146: Tính N = sin 2 20 u +COS 2 40 l + ... + COS 2 16Cr + sin180 1 A. 4 B. 1 c. 2 D. 3 Câu 147: Cho tan a = -2 A. - 1 (n — <a<n 2 B. 1 thì cos a có giá trị bằng : -3 c. V5 ' D. V5 ■ V5 ' V5' Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ? B. sin 4 x + cos 4 x = 1. D sin 4 X - cos 4 X = sin 2 X - cos 2 X. Câu 149: Giá trị của biểu thức p = msinO 0 + ncosO 0 + psin90° bằng: A. n - p B. m + p c. m - p Câu 150: Neu tana + cota =2 thì tan 2 a + cot 2 a bằng: B. 3 c. 2 A. sin 4 X + cos 4 X = 1 + 2 sin 2 X cos 2 X. c. sin 6 X + cos 6 X = 1 + 3 sin 2 X cos 2 X. A. 4 Câu 151: Tính sin 2 10 ° +sin 2 20 ° +sin 2 30 ° +... + sin 2 70 ° +sin 2 80 ° A. 2 B. 5 c. 3 Câu 152: Cho hai góc a và p phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai? A. sin a = - cos p. tan a = cot p. cot a = tan p. D n + p D. 1 D. 4 D. cosa = sin p. Câu 153: Cho góc X thoả 90° < X < 180° . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. cosx<0 B. sinxcO Câu 154: Cho a = 1500° . Xét ba đẳng thức sau: tan X > 0 D. cotx > 0 T . = V3 l.sincr = —— 2 II. cosa = 2 III. tana = V 3 Đẳng thức nào đúng? A. Chỉ I và II B. Cả I, II và III D. Chỉ I và III c Chỉ II và III Câu 155: Tính các giá trị luợng giác của góc a = 240° ■\Ỉ3 . 1 1 [T cos a = - L —; sina = -—: tan<2 = —C0t« = -y3 2 2 V3 T» ._ V 2 . ._ cos a = - -P- ; sin a = ; tan a = -1; cot a = -1 2 2 c. cosa = -Ậ; sina = -^-; tana = -V3; cota = — 2 2 V3 D. cosa = Ậ; sin« = —tana = V3; cot« = —Ị= 2 2 V3 Câu 156: Giá trị của biểu thức Q = mcos90° + nsin90°+ psinl80° bằng: A. m B. n c. p D. m + n Câu 157: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = a 2 sin90°+ b 2 cos90°+ c 2 cosl80° bằng: A. a 2 + b 2 B. a 2 - b 2 c. a 2 - c 2 D. b 2 + c 2 Câu 158: Cho 3 n <a< — . Khẳng định nào sau đây đúng? A. cos a > 0 B. cota < 0 tan a < 0 D. sina < 0 Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 13 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 159: Đơn giản biểu thức F = C0S x tan — - cot X cos X sin X A.- B. —- c. cosx D sinx cosx sinx Câu 160: Cho tan 15° =2-73 .Tính M = 2tan 1095° +C0t915° -tan555° A. M = 2(2-73) B. M = 2(2 + 73) c. M = 2 + 73 D. M = 4 Câu 161: Xét các mệnh đề sau: I. sin 11 n ^ sin ^- + 1505;r 6 II. smkĩt = (—1)* ,k e z III. coska = (-l) Ả ^ ,k e z Mệnh đề nào sai? A. Chỉ I và III Câu 162: Giả sử B. Chỉ I và II tan 2 X- sin 2 X cot 2 x-cos 2 x c. Chỉ II và III D. Chỉ I = tan" X ( giả thiết biếu thức có nghĩa). Khi đó n có giá trị là A. 3. B. 6. c. 5. D.4. Câu 163: Giá trị của biểu thức s = sin 2 3°+ sin 2 15°+ sin 2 75°+ sin 2 87° bằng: A. 1 B 0 c. 2 D. 4 Câu 164: Rút gọn biểu thức s = cos(90°-x)sin(180°-x) - sin(90°-x)cos(180°-x), ta đuợc kết quả: A. s = 1 B. s = 0 c. s = sin 2 x - cos 2 x D, s = 2sinxcosx Câu 165: Đắng thức nào sau đây là sai? A. cos 2 X = ■ 1 1 + tan 2 X B. 1 sin 2 X 1 + cot 2 X. c cosx = 7b ■sin 2 X D. sin 2 x = l-cos 2 x. Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? 73 A. sin 1320° = —— Bcos750°= — 71 73 c. cotl200° = 77 3 D. tan 690° =- — Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 14 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án ĨĨL CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC TC TC \ Câu 167: Giả sử A = tan x.tan(2L - x)tan(y + x) được rút gọn thành A = tan nx. Khi đó n băng : A. 2. B. 1 . C.4. D. 3. Câu 168: Nếu sinx = 3 3cosx thì sinx.cosx bằng: 2 1 1 A. — B. - c. — D - 10 9 4 6 Câu 169: Giá trị của biểu thức tan 110°. tan 340° + sinl60°cosll0 0 +sin250°cos340 0 bằng A. 0. B. 1. c. - 1 . D. 2. Câu 170: Cho sina A. 17 ^ = . Tính cos2ữ sin a 3 B.-H c.^ B.-đ 27 9 27 27 Câu 171: Biết cot — A sinkx , , , Ẵ , , - cot X = — zz: — 1 — , với moi X đê các biêu thức V có nghĩa. Lúc đó giá trị của k là: sin —sinx 4 A.| 4 B. c| 8 D. Câu 172: Nếu cos a + sin a = 4Ĩ 0 <a<-~ V 2y thì a bằng: A.- 6 B. n c n - 4 D. n Câu 173: Nếu a = 20° và b = 25° thì giá trị của (l+tanu)(l+tanỏ) là: A. V2 B. 2 c. V3 l + 5cosa D. 1 + V 2 Câu 174: Tính B = 2 biết tan— = 2 . 3-2cosa 2 A. — 21 B. 20 c. 21 D. - 10 21 Câu 175: Giá trị của tan 38 + 25^3 ( ^ 3 (n 1 a + -~ băng bao nhiêu khi sin a = — — <a<n V 3 ) 5 V 2 J A. 11 B. 8-5V3 8 -V 3 Câu 176: Giá trị của biểu thức I-V2 11 1 11 D. 38-25^3 11 sin 18° sin 54° bằng B. 2. c. - 2 . A. 2 Câu 177: Biểu thức tan30° + tan40° + tan50° + tan60° bằng: A. 4 1 + - T> sV3_ cOn0 B. —-—cos20 c. 2 V “ y ~ Câu 178: Neu a là góc nhọn và sin2a = a thì sina + cosa bằng: ũ + 1 B. \j ữ + 1 — 's/ỡ — ũ c. yỊũ + 1 L. (V2-l) I + V2 D. 2 D. ^Ễsin70° 1 . VỠTT+V 1 o~—I Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 15 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 179: Giá trị biểu thức A.# 2 Câu 180: Giá trị biểu thức A. -1 cos80° -cos20° sin 40°. cos 10°+ sin 10°. cos 40° bằng B.-1 c. 1 . n n . n n sin —- cos — + sin — cos —- Ịậ- 1Q _ 10 lị bằng: 2 TC 7Z . '2.ĨĨ . 7Z cos —cos _ - sin —- sin _ 15 5 5 5 B. V3 c. 1 D. -sin(a -b) D. a Câu 181: Cho a = 60°, tính E = tan a + tan — 4 A. 1 B. 2 c. 3 D. Câu 182: Đơn giản biểu thức c 1 + _V3 sin 10° coslO 0 A. 4 sin 20° B. 4cos20 c. 8cos20 0 Câu 183: Cho sin a = —. Khi đó cos 2 a bằng: 4 1 Câu 184: Giá trị biểu thức -^ B.N c. 4 . n n . n n sin —.cos — + sin — cos — 15 10 10 15 2 n n . 2 n . K cos — cos — - sin — ,sm- 15 5 15 5 77 là A-l 2 B. -1 c. 1 D. 8 sin 20° D. . 8 D. 73 Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức? 1) sin2x = 2siruxosx 2) l-sin2x = (sinx-cosx) 2 3)sin2x= (sinx+cosx+l)(sinx+cosx-l) A. Chỉ có 1) B. 1) và 2) K 4) sin2x = 2cosxcos( -x) 2 c. Tất cả trừ 3) D. Tất cả ^ g . 5 3 ,K 71 Câu 186: Biêt sina = : cosỏ = ^ (— < a < 7r; 0 < b < 7) Hãy tính siníữ + b ). 13 5 2 2 A. 0 B. 63 65 c.§ 65 D. -33 65 Câu 187: Nếu a là góc nhọn và sin^= F—^ thì tan a bằng • ^ b.7ĩ^ĩ X + 1 c. - X D. 9 r\ 7C Ọ 7C 3 Câu 188: Giá trị của biêu thức A = tan —- + cot 4— băng 24 24 12-2^3 B 12 + 2^3 ~ĨQ T' 12+2V3 2+V3 ' D. I2-2V3 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 16 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án Câu 189: Với giá trị nào của n thì đắng thức sau luôn đúng 11 ẫ 1 I11 [ĩ , 1 _ X - n J— +—cosx = cos—, 0<x<—. 2\2 2V2 2 n 2 A. 4. B. 2. c. 8. D. 6. 1 , ^ T 57 - , , Câu 190: Cho a = 4- và (a+l)(ồ+l) =2; đặt tanx = úf và tany = b vớix,_y e (0; —), thê thìx+y băng: A.Ị. 3 B-í 6 C-- 4 D. n 1 Câu 191: Cho cos2a= —-Tính sin2acosa 4 3VĨÕ B. 5V6 8 16 Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức B — A, tan 2x . B. COt2x. c. í 1 3 Vĩõ 16 V D. 5V6 + 1 vcos2x J .tanx là cos2x. D. sinx. Câu 193: Ta có sin 4 X = — — — cos2x + — cos4x với a.beũ. Khi đó tổng a + b bằng : 8 2 8 A. 2. B. 1. iQA. sin 10° + sin 20° ì Câu 194: Biêu thức - — ——7- băng: coslO 0 +cos20° A. tanl0°+tan20° B. tan30° c. 3 c. cotl0°+ cot 20° D. 4 D tanl5 c Clò c 7 ' Câu 195: Ta có sin 8 x + cos 8 x = — +—cos4x +—cosx với a,b e Q. Khi đó a — 5b + cbằng: 64 16 16 A. 1. B. 2. c. 3. D.4. Câu 196: Nếu a là góc nhọn và sin Y = J 2 thì cot a bằng: y[x — ĩ x + l x-l D. Vx 2 +1 Câu 197: Neu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của X là: A. 18° B. 30 ° c. 36° 3 tan 2 a - tan a D. 45 c Câu 198: Tính c = A. -2 2 -3tan 2 a B. 14 biết tan—= 2 . 2 c. 2 D. 34 • 1 ,. _ ĩt Câu 199: Cho sino: = —với 0 < a < 4", khi đó giá trị của cos V 3 2 í a + — V 3y bằng A. 14 . Vó 2 B. Vẽ- 3 . Vé c. ——-3. 6 D. Vó 4 2 Câu 200: Cho cos a = ^~ .Tính cos^-cos^ 4 2 2 A. 23 16 B. B c. 16 D. 23 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 1 7 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 201: Nếu sin a - cos a = — V 2 Ị--<«<0 í v~2 A. -Ị 6 B. - n thì a bằng: c. D. - n (3n N l 2 J sina Câu 202: “ Với mọi a, sin A. cosơ Câu 203: Với ã 4 k7i, ta cócos a.cos 2a.cos 4a...cos 16a = 4 8 3 =... ”. Chọn phương án đúng để điền vào dấu ...? D. -sina Kh i đó tích x.y có giá trị bằng c. -cosar sin xa X. sin va A. 8. B. 12. c. 32. D. 16. Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức? A. cos3a = 3cos 3 a +4cosa B. cos3a = -4cos 3 a +3cosa c. cos3a = 3cos 3 a -4cosa D. cos3a = 4cos 3 a -3cosa Câu 205: Tính E = tan 40° Ị^cot 20° - tan 20° j 1 A. 2 B. c.ị 2 D. 1 Câu 206: Nếu tanor + cota = 2 B. nA 0 < a < -- 2 J thì a bằng: V n 8 6 3 Câu 207: Biểu thức nào sau đây có giá trị phụ thuộc vào biến X ? A. — c. — D. n 2 n An . A. COSX+ cos(x+—^—)+ cos(x+-^-) , . , 2tt . , ,. 4n . cos X + cos (x+—-) + cos (x+— ) 3 3 Câu 208: Tính cos36° -cos72° 1 A. B. 1 . , 2/T, . . , 4 n > sinx + sĩn(x+—) + sĩn(x+-^-) D. sin 2 x + sin 2 (x+—) + sin 2 (x-—) D 71 'In f)7ĩ Câu 209: Cho cot — = a .Tính K = sin —- + sin —— + sin — 14 A. B. 2 c. — , 71 71 .71 4 n , ì Câu 210: Biêu thức M = 810 -^ 008 -^- + sin- 2 -cos— 7 - có giá trị băng: A. 1 B. - 5 10 Ị_ 2 2 n 30 Câu 211: Tính D = cos^--cos^- + cos^- 7 7 7 A. -ị 2 Câu 212: Biểu thức A ■ B. 1 sin 4 X - cos 4 X + cos 2 X 2(1 -cos 2 x) C.Ị 2 c.ị 2 d.4 4 D. D. -1 2 được rút gọn thành ^4 = cos a . Khi đó a băng : Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 18 r _ Trăc nghiệm Lượng giác — Chương 6 — Toán 10 A.2 X . B. —. c.ị. 2 D. X . Câu 213: Giá trị của biểu thức tan9 0 -tan27 0 -tan63°+tan81 {) bằng: A. 2 B. aỊĨ c 0,5 2 Câu 214: Tính giá trị của biểu thức p = sin 4 (2 + cos 4 a biết sin 2 a= ~ị 1 B. 1. c.|. 7 D 4 D. Câu 215: Tính cosl5 cos45 cos75 A.ệ B.ệ c.ệ 16 4 2 D. V2 8 Câu 216: Giả sử cos 6 x + sin 6 x = a + 6cos4x với a,b e Q . Khi đó tổng a + ồ bằng: c 1. A.f. 8 B.|. 8 D. ị. 4 . 90 0 270 l Câu 217: Giá trị biếu thức sin——cos 4 4 bằng: A. - Í1 + ^Ì B. V 2 -I c. - í^-.ì D. —{ 2 l 2 J 2 l 2 J A 1 . 3 ^ Câu 218: Cho sin OL -T coso; = 2-với — <a <n. Khi đó giá trị của tan2cc băng 2 4 A.-Ị. 4 B. V7* c. - y/7' D. 4 Câu 219: Giá trị của biểu thức cot 30° + cot 40° + cot 50° + cot 60° bằng 4 sin 10° A. — —j =—. 73 Câu 220: Biết A. -2. B 8cos20 4V3 + 1 + ^ ■ 1 , 1 + D. 4. sin 2 X cos 2 x tan 2 X cot 2 X B. 2. Câu 221: Tính giá trị của A - cos75° + sin 105° 6 . Khi đó giá trị của cos2x bằng c. - 1 . A. 2 V 6 B. c. Vó D. 0. B.p- Câu 222: Tính giá trị của F = .71 .5 n sin — + sin —— _ 7Ĩ _ 5tt COS -7 + COS- 7 - 9 9 A. -Vã B. V3 c. V3 D. Câu 223: Nếu sin a + cos a = V thì sin 2« bằng: a4 4 B. c.| 8 Câu 224: Cho COSỈ2 0 = sinl8° + sina 0 , giá trị duoug nhỏ nhất của a là A. 35. B. 42. c. 32. D.-j= V 2 D. 6 Hồ Minh Nhựt- Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Có Đáp án Trang 19 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án . 12 'in ( Câu 225: Cho sin a = -- 7 -: — <a< 2ĩĩ . Tính cos 13 2 A. I2-5V3 26 B. I2 + 5V3 n — — a v3 y -5 + I2V3 26 c. 26 D. -5-I2V3 26 Câu 226: Cho a là góc thỏa sin a = \. Tính giá trị của biểu thức A = (sin 4a + 2 sin 2 a) cos a 4 A.ạ. 8 B. 225 128 c 225 128 Câu 227: Tính c = cos36 u cos72 L 1 A. 1 B. Câu 228: Tính F = sinlO u sin30° sin50 u sin70 u A.-L 32 B. 4 Câu 229: Tính H = cos^- + cos^- + cos-^- 9 9 9 A.I 2 B. -1 c. ị 2 C.1 16 c. 1 Câu 230: Biểu thức A = cos20°.cos40°.cos60 0 .cos80 0 có giá trị bằng : A.I. 2 B 2. c.i. 8 Câu 231: Giá trị của biểu thức cos36°- cos72°bằng: A.I 3 B Câu 232: Tính D = sin-^cos^rcos^- 16 16 8 B.Ằ A. 4Ĩ c. 3-Vô c.ệ 4 Câu 233: Tính cos 4 75 u + sin 4 75 u + 4SÍU 2 75 u cos 7 75 5 A.ậ 4 B. c| 8 D.-ỊỊ. 8 D. 2 D. D 0 D. D. 2V3-3 D D. V2 7 8 Câu 234: số đo bằng độ của góc duong X nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là: A. 9 B. 18 c. 27 D. 45 Câu 235: Tính giá trị của biểu thức p = (1 - 3 cos 2a)(2 + 3 cos 2 a) biết sin a = — 49 A. p = ^ . 27 27 c. p = 48 27 sinx + sin3x + sin5x . _ Câu 236: Biêu thức A = -——-— đuợc rút gọn thành: cos X + cos 3x + cos 5x A. — tan3x. B. COt3x. c. cotx. Câu 237: Cho cosl8° = cos78° + cos a°, giá trị duong nhỏ nhất của a là: A. 62 B. 28 c. 32 Câu 238: Tính B = cos68° cos78° +cos22° cosl2° -coslO 0 A. 0 B. 1 c. 3 _ „ 47 D. p = 22- . 27 D tan 3x. D 42 D. 2 Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 20 q Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 — Có Đáp án Câu 239: Đơn giản sin(x-y)cosv + cos(x-y)sinv, ta được: A. cosx B. sinx c. sinxcos2v D. cosxcos2v Câu 240: Neu tana và tanp là hai nghiệm của phương trình x 2 -px+q=0 và cota và cotp là hai nghiệm của phương trình x 2 -rx+s=0 thì rs bằng: A. pq B. — c. 4 D. pq q Câu 241: Tính M — cosa + cos(a + 120° 4 cos(a — 120°) A. 0 B. 2 c. 2 Câu 242: Giá trị của — — - ỉ —— bằng: sin 18° sin 54° 1 + V2 „ I-V2 D. 1 B. C.2 D.-2 4 5 Câu 243: Tam giác ABC có cosA = — và cosB = —. Lúc đó cosC băng: 5 13 A.-iị 65 rH 65 16 65 D. 36 65 Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai? A. tan75° = 2 +V 3 B. cos75° = c. sin75° = ^ + ^ D. cot75° = 3- 4Ĩ 4 4 Câu 245: Có bao nhiêu đắng thức cho dưới đây là đồng nhất thức? 1 ) cosx-sinx = V 2 sin 4 .. ^ x + — 4 3) cos x - sin JC = V 2 sin 2) cos X - sin X = V 2 cos X — A. Hai V B. Ba n ( n ^ x+ — 4 4) cos X - sin X = V 2 sin c. Bốn D. Một (n ^ X 4 8 5 Câu 246: Cho sina = Yy, tanZ>=và a, b là các góc nhọn. Khi đó sin(ữ - ỏ) có giá trị bằng : A. 140 220 B 21 221 c. 140 221 D. 21 220 , . .i ... , sina + sin3a+sin5a Câu 247: Biêu thức thu gọn của biêu thức A = -—--là A. sin3a. B. cos3a. cos a + cos3a+cos5ữ c. tan3fl. 1 - tan 3 a . HỒ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 21 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án IV. MỘT SÓ CÂU VẬN DỤNG ABC Câu 248: Cho tam giác ABC có cosA + cosB + cosC = « + b sin y sin - sin y. Khi đó tích a.b băng: A. 1. B. 2. c. 3 . D.4. tanB sin 2 B Câu 249: Cho tam giác ABC thỏa mãn ——— = —-— thì: tanC sin 2 c A. Tam giác ABC cân B. Tam giác ABC vuông c. Tam giác ABC đều D Tam giác ABC vuông hoặc cân Câu 250: Cho tam giác ABC thỏa mãn--— = 4“(tan A + tan B) thì: A. Tam giác ABC cân c. Tam giác ABC đều cosA + cosi? 2 B. Tam giác ABC vuông D, Không tồn tại tam giác ABC 1 Câu 251: Cho tam giác ABC thỏa mãn cosẮ.cosB.cosC = — thì: 8 A. Không tồn tại tam giác ABC B. Tam giác ABC đều c. Tam giác ABC cân D. Tam giác ABC vuông Câu 252: Cho tam giác ABC . Tìm đẳng thức sai: A. — S “ lC = tan A + tan B (A,B* 90°). cos A.cosB . 2 A . 2 B . 2 c A B c B. sin —+ sin —+ sin — = 2sin —sin —sin— . 2 2 2 2 2 2 sinC = sin A.cosi? + sini?.cos A . n A B c . A . B c . A B . c ___A_._B_._C cos —. cos —. cos — = sin—sin —cos —+ sin —cos—sin —+ COS —sin—sin— . 222 222 222 222 Câu 253: Neu hai góc B và c của tam giác ABC thoả mãn: tan B sin 2 c = tan csin 2 B thì tam giác này: A. Vuông tại A B. Cân tại A c. Vuông tại B D. Cân tại c Câu 254: Nếu ba góc A,B,C của tam giác ABC thoả mãn sin A = sm B + sm c tìtì t am gị^ c n ^y. cosB + cosC A. Vuông tại A B. Vuông tại B c Vuông tại c D, Cân tại A ABC , , Câu 255: Cho tam giác ABC có sin A + sin5 + sinC = ữ + ồcos—cos—cos —. Khi đó tông a + b băng: 2 2 2 A. 3. B.4. c. 1. D. 2. Câu 256: Cho tam giác ABC thỏa mãn cos2A + cos2B + cos2C = -l thì: A. Tam giác ABC vuông B Không tồn tại tam giác ABC c. Tam giác ABC đều D, Tam giác ABC cân Câu 257: Cho tam giác ABC. Tìm đẳng thức sai: . /í B . c . A B . c cot — + cot — + cot — = cot —. cot —. cot — 2 2 2 2 2 2 B. tan A + tan B + tan c = tan A. tan B. tan c (A,B,C ^ 90°) cot A. cot B + cot B. cot C + cot C. cot A — — 1 _ A B , _ B _ c , _ c _ _ A , tan—.tan—+ tan—.tan—+ tan—.tan— = 1 2 2 2 2 2 2 Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 22 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án BỎ SUNG THÊM 50 CÂƯ DẠNG TRẮC NGHIỆM - ĐIỀN KHUYẾT - ĐÚNG-SAI Câu 258; Góc có số đo 120° được đổi sang số đo rad là : 3 71 _ _ 2 TC A. 120;r B. c, 12 n D. =^~ 2 3 Câu 259 ; Góc có số đo được đổi sang số đo độ ( phút, giây ) là : 16 A. 33° 45' B. - 29°30’ c. -33°45’ D. 32°55’ Câu 260; Các khẳng định sau đây đúng hay sai: A. Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 645° và -435° thì có cùng tia cuối. '' 7 , , 2>ĩĩ , 5 n , , , 7 B. Hai cung lượng giác có cùng điêm đâu và có sô đo — và - —— thì có cùng điêm cuôi 4 4 (trên đường tròn định hướng) t ' 7 > , A 4 3 7Ĩ c. Hai họ cung lượng giác có cùng điêm đâu và có sô đo 22- + k2n, k e z 'ÌTĨ 1-77 ’ £ . và - -ị + 2 ni7ĩ,m e z thi có cùng điêm cuôi D. Góc có số đo 3100° được đổi sang số đo rad là \l,22ĩi E. Góc có số đo -Ỵ- được đổi sang số đo độ 18° Câu 261; Các khẳng định sau đây đúng hay sai: A. Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm B. Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là 180 \ 7Ĩ J c. số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó D. Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dưong thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm E. Neu Ou, Ov là hai tia đối nhau số đo góc lượng giác (Ou,Ov) là (2 k + l);r, k e z Câu 5 : Điền vào ô trống cho đúng . (Đúng) (Đúng) (Sai) (Đúng) (Sai) (Đúng) (Đúng) (Sai) (Sai) (Đúng) Độ -240° -612° -960° 4455° Rad In 13 n 68 ^ 3 6 5 7 /1AA0 4;r 7AA0 17 7t \6n q0 99 7Z (Đáp án: 420 u ; —y ; 390 u ; -~Ỹ~ ; ; 8 U ; Câu 262 : Điền vào.cho đúng . A. Trên đường tròn định hướng các họ cung lượng giác có cùng điếm đầu , có số đo Jl 17 K ^ 7 ^ _ — + k2ĩĩ, k e z và —— + rríln, m e z thì có diêm cuôi. 4 4 B Neu hai góc hình học uOv , u’Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov) và (Ou’,Ov’) sai khác nhau một bội nguyên. c Nêu hai tia Ou , Ov.khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có sô đo là (2 k +1) y, k e z . , r , Ắ 4. 1 w 4 tt ^ r D Nêu góc uOv có sô đo băng ~Ỷ~ thì sô đo họ góc lượng (Ou,Ov) là. A, n (Đáp án: A. trùng nhau ; B. 2n ; c. vuông góc ; D. —2- + kln ) Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 23 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án Câu 263: Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí Cột 1 Cột 2 A. ^ 9 o IT) o B. 330 2 / - 13 * 6 9ĩĩ 1 \ĩĩ c. — 3/ 4 6 4/ 100° D. -510° 5/ - 17 * 6 (Đáp án: A-4; B-3 ;C-1; D-5) Câu 264: Cột 1 : số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov) Cột 2 : Số đo dưong nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tưong ứng Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí Câu 265 :Hãy chọn phưong án đúng trong các phưong án đã cho.: . n n . n n sin—. cos — + sin — cos — -4^—-ỊQ-bằng A. 1; tc . 2 TC . TC cos — cos-sin—. sin — 15 5 15 5 Câu 266: Hãy chọn phưong án đúng trong các phưong án sau: cos80°-cos20° ,1 yỈ3 ——— n -— n — . » -—õ băng A.1; B.^—; sin40°.cosl0°+sinl0 0 .cos40° 2 C.-1; C.-1; D.- 3 2 D.- s 2 Câu 267: Mồi khắng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi a\ Ị3 ta có: A / cos(a+/?)=cosa+cos/? c. tan (a + J3) = tan a + tan ị5 tan a - tan p B. cos(a-yỡ)=cos«coSyổ-sinasinyỡ. D. tan (a _ j3) = 1 + tan a. tan Ị3 Câu 268: : Mồi khắng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi a\ /3 ta có: , sin4a A. -—— = tan 2 a cos2a B. cos(a+/?)=cosacos/?-sinasin/? „ 1 + tana c. -—- = tan í K \ a + — 4 1 - tan a D. sin(a + J3) = sin acos/3-cosasin/ỉ Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 24 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án Câu 269: Điền vào chồ trống.các đắng thức sau: A V3 . _ . n A.sina -.cosa = sin—. 2 6 c .cosa +.sina = cos(— + a) 4 B. cos f K 3 — + a V 6 D. sina + cosa=V2 v° y Câu 270: Điền vào chồ trống.các đắng thức sau: A. 1 - tan a. tan /3 c. 1 + tan a. tan Ị3 tana + tan/? tana-tan/? B. tan a. tan p = . D. cot( a _|_ p ) = Câu 271: Nối các mệnh đề ở cột trái vói cột phải đế đuợc đắng thức đ ủng: A/3sina-4sin 3 a 1 / sin 2 a i? / sin a + sin 2a 2/sin3a C/2sina.cosa D/3sina Đáp án: 1-C, 2-A. Neu tam giác ABCcó ba Thì tam giác ABC: gócA,B,C thoả mãn: A. đều. sinA =cosB + cos C B.cân. c. vuông D. vuông cân Câu 273: Tính giá trị các hàm số luợng giác của góc a = - 30 1 . V 3 rr 1 A, cos« = —; sin« = - : —: tana = V3; cot a = — F = 2 2 Vã B. cos« = -^-; sin a = -^Ệ~; tana = -V3; cota = —\ Vã ___V 2 . ._V 2 . ._, , cos a = - : sin a = : tan a = - 1; cot a = -1 2 2 D. coscr = —: sina=-Ậ; tana =— ị=; cota = -V3 2 2 V3 E. cos a = - —: sina = Ậ: tana = —\=\ cota = ~V3 2 2 V3 Câu 274: Tính giá trị các hàm số luợng giác của góc a = - 135° A. cosa = Ậ; sinỡ: = —tana = V3; cotcr = —1= 2 2 V3 B. cos« = -Ậ; sin« = -— tan« = -V3; cota =—\= 2 2 V3 r ____V 2 . ._V 2 . _ c. cos« = --^— ; sinơ^-^— : tana = -l; cota = -l 2 2 D. cos a = ; sin a = - Ậ: tan a = —\= ; cot a = - V 3 2 2 V3 Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 25 Trăc nghiệm Lượng giác — Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án E. cos a = -^Ệ~; sin a = Ạ; tana = — ]=: cota = -V3 2 2 V3 Câu 275: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc a = 240° A. cos a = — : sin a = : tan a = V3 : cot a = —Ị= 2 2 V3 B. cos« = -Ậ; sin« = ——; tana = ~V3; cota = —Ị= 2 2 V3 r ____V2. ._V2. _ c. cosa = -; sin a = —— ; tana = -l; cota = -l 2 2 D. cos a = 2^-: sin a = - Ậ ; tan a = —\= ; cot a = - yỊs 2 2 V3 E. cos a = -^~; sina = Ậ; tana = —\=; cot« = -V3 2 2 V3 Câu 276: Tính giá trị biểu thức s = 4-2tan 2 45° +cot 4 60° 3sin 3 90° -4cos 2 60 u + 4cot45 2 aaO A.-l B.l + —Ị=r V3 c.£ 54 D. 25 Câu 277: Tính giá trị biểu thức T = 3 sin 2 — 4 í n ^ 2 tan — 4 ■8cos -- + 3cot 2- 6 2 A.-l B. 1 + 4= V3 Câu 278: Đơn giản biểu thức Z) = tanx + c4 54 cosx 1 + sin X D. - 25 A. B. c. cosx sinx cosx D. sin 2 x Câu 279: Đơn giản biếu thức E = cotx + sinx 1 + cosx A. 1 sinx B. cosx c. cosx D. sin 2 x Câu 280: Đon giản biểu thức F = C0S Xtan A - cot X cos X sin X A. 1 sinx B. cosx c. cosx D. sin 2 x E. sinx E. sinx E. sinx Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 26 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 — Toán 10 — Có Đáp án Câu 291: Đon giản biếu thức G = (1 - sin 2 x)cot 2 x + l-cot 2 X A. 1 sinx B. c. cosx D. sin 2 x E. sinx cosx n , A l>n Câu 292: Tính giá trị của biêu thức p - tan a- tan a sin 2 a nêu cho cosa = ( n < a < ~Y ) a.Ị| 15 3 JT Câu 293: sin là: 10 . Aĩĩ A. cos—- 5 B.-V3 C.I 3 D. 1 D _ n B. COS-- 5 c. 1 — cos -- 5 An 5 E.-l D. — cos_ 5 Đáp án: B Câu 294: Biểu thức M = sin — cos—- + sin — cos—— bằng: 5 10 30 5 A. M = 1 , B. M = -1/2 c. M=l/2 D. M = 0 Câu295: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ s nếu khẳng định là sai: cosl42°> COS143 0 Đ s Câu 296: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khắng định là đúng và chữ s nếu khẳng định là sai: 2 _ . " " Đáp án: Đúng Đáp án: Sai tan a + cot a -■ Đ sin 2« Câu 297: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống.Đe có câu khẳng định đúng. Cho cos a = -Ậ- và n <a < — thì sin a = . ' 13 2 , Câu 298: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống.Đe có câu khẳng định đúng. 'A^ ỊC _ v2 ~ + 2j~ ."" Câu 299: Ghép một câu ở cột bẽn trải vói cột ở bẽn phải đế cỏ câu khẳng định đủng: Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì: cos Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B ;4-F . Đáp án: 12 13 c Đáp án: sin — Cột trái Cột phải Alt anx 1 / cos(—— x) 2 B/cotx 2 / sin(/r + X ) C/cosx 3 /1 an(^--x) D/sinx 4/cot(^+x) E/-sinx F/-tanx Đáp án: 1-D ; 2-E ; 3-F ; 4-B . ép một câu ở cột bên trái với cột ở bên ph ải để có câu khẳng định đúng: Cột trái Cột phải l/cos3/r Alt 2/tan4 b,A 2 4 C/-1 2n 3 / sin —— 3 d,A- 3 . . In 42 4 / cot —— Eỉ — 6 2 F/4 3 Hồ Minh Nhựt- Tel: 09.11.14.10.17 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 2 7 Câu 301: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không? Với mọi a,f3 ta có: A. cos(a - /3) = cos a - cos Ị3 c. cos(a + /3) = cos a cos /? - sin a sin /3 Đáp án: A. Sai B. Sai Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án B. sin(a + /3) = sin a + sin /? D. sin(a - /3) = sin a cos Ị3 + cos a sin Ị3 c. Đúng D. Sai Câu 302: Hỏi mỗi đắng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không? A. cos(ẢTĩ) = (-1)* B. tan(^ + ^-) = (-1)* c. sin(| + ^) = (-l)‘^ D.sin(|+for) = (-l)* Đáp án : A. Đúng B. Đúng c. Sai D. Đúng Câu 303: Hã y nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải đế đuợc một khẳng định đủn g: Cột trái Cột phải 1/120° 2 7T A/ — 2/108° 5 . 3 71 3/72° BI — 5 4/105° , 2 71 Cỉ — 3 . 3^r Dí — 4 Đáp án: 1-D ; 2-C ; 3-A . Câu 304: sin4— bằng: 10 A. cos — 4" B. cos^- c. 1 — cos D. -cos-4- 5 5 5 5 ^ 5 3 71 ,71 Câu 305: Biêt sina = ;cosổ = <a< 7Ĩ \0 < b < — Hãy tính: sin(a + b) 13 5 2 2 A. 56 65 D. 0 Câu 306: Tí nh giả trị các biếu thức sau: Cho -12 3 71 sina =-: —< a < Ả7Ĩ 13 2 cos(y-a) = ? Cho tan a = — \-7t < a < 0 2 cosa = ? -8 71 Cho cosa = — \—<a<7ĩ 17 2 tan a — ? Biết sin(;r + à) = -Ỵ- cos(2;r - a) = ? Đáp án: 5-I2V3 cos(— -a) = —-— 3 26 * cosa = -2V5 5 * cos(2 7ĩ-a) = ±^^ L l/sinl56° 2/cos(-80°) : tan a = -15 Câu 307: Xác định dấu của các số sau: Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 28 Trắc nghiệm Lượng giác - Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án ,, f —YĨ7ĩ. 3/tan( ——) 8 4/ tan 556° Đáp án: 1/ dương , 2/ dương, 3/ âm , 4/ dương Câu 308: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải đế được một khắng định đúng: Cột trái Cột phải l/sin75° í , 72 ( 73 - 1 ) 2/cos75° 4 3/ tan 15° 5/2 + V3 4/ cot!5° C/ V 2 (V 3 + 1 ) 4 DI- 2-V3 Đáp án: 1-C ; 2-A ; 3-B Câu 309: cosa > 0 khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ A. I và II B. I và III c. I và IV D. II và IV Câu 310: sin a > 0 Khi và chỉ khi điếm cuối M thuộc góc phần tư thứ A. I B. II c I và II D. I và IV 2 3;r Câu 311: Cho sin <2 = , 7Ĩ <a < —-. Tính cosa 5 2 c/ V 2 Ĩ "25” D/- V2I "25” Đáp án: D Câu 312 : Chọn dãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau : cosl5° , cosO 0 , cos90° , cosl38° y4/cos0 0 ,cosl5°,cos90 0 ,cosl35°. i?/cosl35°,cos90 0 ,cosl5°,cos0°. C/cos90 0 ,cosl35°,cosl5°,cos0 0 . Z9/cos0°,cosl35°,cos90°,cosl5°. Đáp án: B Câu 313: Giá trị cos[y+ (2& + l);r] bằng: A/-Ệ- 5/ị C/-1 D/ệ Đáp án: c 2 2 2 2 Câu 314: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng A / cos(x+ -7-) = s inx B / cos(^-x)=sinx c / sin(;r — x) = -cosx Câu 315: Tìm < 2 ,sin <2 = 1 ? Alkln B / ^--\-k2ĩĩ 2 D / sin(x + y) = cosx c I kn Dl^-^kn 2 Đáp án: D Đáp án: B Hồ Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tầm và Biên soạn Trang 29 Trăc nghiệm Lượng giác — Chương 6 - Toán 10 - Có Đáp án ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 10 Đ.ÁN Đ.ÁN Đ.ÁN Đ.ÁN CÂU CÂU CÂU Đ.ÁN CÂU Đ.ÁN CÂU CÂU CÂU Đ.ÁN 1 D 41 A 81 D 121 c 161 B 201 B 241 A 2 D 42 c 82 B 122 A 162 B 202 c 242 c 3 A 43 B 83 D 123 A 163 c 203 c 243 c 4 A 44 D 84 D 124 B 164 A 204 D 244 D 5 B 45 D 85 B 125 B 165 c 205 A 245 A 6 A 46 D 86 A 126 B 166 c 206 D 246 B 7 c 47 c 87 A 127 A 167 D 207 D 247 c 8 A 48 A 88 A 128 B 168 A 208 D 248 D 9 D 49 D 89 A 129 A 169 A 209 c 249 A 10 A 50 D 90 D 130 c 170 D 210 c 250 A 11 c 51 D 91 D 131 B 171 B 211 c 251 B 12 A 52 D 92 B 132 D 172 c 212 c 252 B 13 D 53 B 93 D 133 D 173 B 213 D 253 B 14 B 54 c 94 A 134 c 174 D 214 D 254 A 15 c 55 B 95 B 135 D 175 D 215 D 255 B 16 B 56 B 96 c 136 A 176 B 216 c 256 A 17 D 57 B 97 c 137 c 177 B 217 D 257 B 18 c 58 A 98 A 138 c 178 c 218 c 258 D 19 A 59 B 99 c 139 B 179 B 219 B 259 c 20 A 60 B 100 B 140 B 180 c 220 D 265 A 21 A 61 B 101 c 141 c 181 B 221 D 266 c 22 B 62 c 102 c 142 D 182 c 222 c 267 D 23 c 63 c 103 B 143 B 183 D 223 B 268 B 24 A 64 c 104 A 144 B 184 c 224 B 272 c 25 A 65 B 105 D 145 D 185 D 225 D 273 D 26 D 66 D 106 A 146 A 186 D 226 c 274 c 27 D 67 A 107 c 147 A 187 B 227 B 275 B 28 A 68 D 108 c 148 D 188 B 228 c 276 c 29 A 69 A 109 A 149 D 189 c 229 D 277 D 30 c 70 A 110 B 150 c 190 c 230 B 278 B 31 A 71 B 111 c 151 D 191 B 231 B 279 A 32 B 72 D 112 A 152 A 192 A 232 D 280 E 33 B 73 c 113 A 153 A 193 D 233 c 291 D 34 B 74 B 114 c 154 B 194 D 234 c 292 A 35 B 75 B 115 D 155 c 195 A 235 A 294 c 36 B 76 A 116 c 156 B 196 c 236 D 304 B 37 A 77 A 117 A 157 c 197 A 237 D 305 c 38 B 78 D 118 c 158 D 198 A 238 A 309 c 39 c 79 c 119 A 159 D 199 A 239 B 310 c 40 A 80 D 120 A 160 D 200 c 240 c Hô Minh Nhựt - Tel: 09.11.14.10.1 7 - Sưu tâm và Biên soạn Trang 30

Từ khóa » Tính B=1+5cosa/3-2cosa