[Full] Tổng Hợp 50 Tính Từ Dài Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất - Monkey
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh [Full] Tổng hợp 50 tính từ dài trong tiếng anh đầy đủ nhất
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 13/05/2025
Nội dung chínhTổng hợp 50 tính từ dài trong tiếng anh sẽ giúp bạn biến tấu câu văn, đoạn văn so sánh để tăng điểm 4 kỹ năng dễ dàng. Cùng học với Monkey nhé!
Nhận biết: Tính từ dài là gì?
Tính từ dài là các tính từ có 2 âm tiết trở lên, ngoại trừ các trường hợp tính từ ngắn đặc biệt cũng có 2 âm tiết.
Ví dụ:
- beautiful - xinh đẹp
- agreeable - chấp thuận, đồng ý, bằng lòng
- difficult - khó khăn
- expensive: đắt đỏ
- healthy: khỏe mạnh, lành mạnh
- horrible: kinh khủng, khủng khiếp, đáng ghét
Cách dùng các tính từ dài trong so sánh
Trong phần này, bạn cần nắm được cách chuyển tính từ dài sang dạng so sánh và một số lưu ý đối với tính từ đặc biệt, bất quy tắc.
Cách chuyển tính từ dài sang dạng so sánh thông thường
Tính từ dài trong so sánh được biến đổi theo 2 công thức so sánh hơn và so sánh bậc nhất dưới đây:
So sánh hơn: more + long adj + than…
Ex: The black hat is more expensive than the red. (Chiếc mũ đen đắt hơn chiếc màu đỏ).
So sánh bậc nhất: the most + long adj
Ex: The black hat is the most expensive in the store. (Chiếc mũ đen đắt nhất trong cửa hàng).
Trường hợp tính từ có 2 âm tiết
Đối với các tính từ có 2 âm tiết kết thúc với đuôi -y, -ie, -ow, -et, -er ta có thể coi là tính từ dài hoặc ngắn đều đúng. Như vậy, khi chuyển sang dạng so sánh, bạn có thể áp dụng cả 2 cách thêm -er, -est và more than/ the most cho các tính từ này.
Ví dụ: healthy
- So sánh hơn của healthy: healthier - more healthy than…
- So sánh bậc nhất: the healthiest - the most healthy
Một số tính từ bất quy tắc
Khi chuyển sang cấu trúc so sánh, 1 số tính từ không biến đổi theo cả 2 cách thông thường mà thay đổi hoàn toàn cấu trúc. Dưới đây là bảng tổng hợp các tính từ đó.
| STT | Tính từ gốc | So sánh hơn | So sánh bậc nhất |
| 1 | good | better | the best |
| 2 | well | better | the best |
| 3 | bad | worse | the worst |
| 4 | far | further | the furthest |
| 5 | far | farther | the farthest |
| 6 | old (people in a family) | elder | the eldest |
| 7 | old (general use) | older | the oldest |
| 8 | little | less than | the least |
| 9 | much/ many | more than | the most |
Xem thêm: [ADJ Phrase] 150+ Cụm tính từ trong tiếng anh thông dụng nhất
50 tính từ dài thông dụng trong tiếng anh
1. different: khác nhau
2. used: được sử dụng
3. important: quan trọng
4. every: mỗi
5. large: lớn
6. available: sẵn có
7. popular: phổ biến
8. able: có thể làm được điều gì đó
9. basic: cơ bản
10. known: được biết đến
11. various: khác nhau, không giống nhau
12: difficult: khó khăn
13. several: vài
14. united: liên kết, hợp nhất
15. historical: tính lịch sử
16. hot: nóng
17. useful: hữu ích
18. mental: thuộc tinh thần
19. scared: sợ hãi
20. additional: thêm vào
21. emotional: thuộc cảm xúc
22. old: cũ
23. political: chính trị
24. similar: tương tự
25. healthy: khỏe mạnh
26. financial: thuộc tài chính
27. medical: (thuộc) y học
28. traditional: (thuộc) truyền thống
29. federal: (thuộc) liên bang
30. entire: toàn bộ, hoàn toàn
31. strong: mạnh mẽ
32. actual: thực tế
33. dangerous: nguy hiểm
34. successful: thành công
35. electrical: (thuộc) điện
36. expensive: đắt
37. intelligent: thông minh
38. pregnant: mang thai
39. interesting: thú vị
40. poor: người nghèo
41. happy: hạnh phúc
42. responsible: chịu trách nhiệm
43. cute: dễ thương
44. helpful: hữu ích
45. recent: gần đây
46. willing: sẵn sàng
47. nice: đẹp
48. wonderful: tuyệt vời
49. impossible: không thể
50. serious: nghiêm trọng
| Học từ vựng tiếng Anh sẽ hiệu quả hơn rất nhiều nếu trẻ được làm quen với các tính từ miêu tả thông qua từng ngữ cảnh thực tế. Ví dụ, thay vì chỉ học từ “apple”, trẻ sẽ học cả cụm từ như “a red apple”, “a juicy apple” hay “a sweet apple” – từ đó hình thành tư duy sử dụng ngôn ngữ linh hoạt và chuẩn xác ngay từ đầu. Đây cũng chính là phương pháp được áp dụng hiệu quả trong Monkey Junior – siêu ứng dụng học tiếng Anh cho trẻ từ 0–11 tuổi. Không đơn thuần là dạy từ đơn lẻ, Monkey Junior giúp trẻ học từ vựng theo cụm từ, câu hoàn chỉnh, kết hợp giữa danh từ và các tính từ miêu tả thông dụng như: big – small, hot – cold, sweet – sour, long – short…. Với mỗi từ vựng, trẻ được tiếp cận dưới nhiều hình thức:
Ngoài ra, lộ trình học được chia theo 6 cấp độ, cá nhân hóa theo độ tuổi và khả năng của mỗi bé. Dù trẻ mới bắt đầu làm quen với tiếng Anh hay đã có nền tảng nhất định, Monkey Junior đều có chương trình phù hợp để hỗ trợ phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết. >>>Đăng ký ngay hôm nay để nhận ưu đãi đến 50% và bắt đầu hành trình học tiếng Anh hiệu quả cùng Monkey Junior – nơi mỗi từ vựng đều được "sống động hóa", mỗi bài học là một trải nghiệm thú vị giúp trẻ phát triển ngôn ngữ một cách tự nhiên! |
Trên đây là danh sách 50 tính từ dài trong tiếng Anh thông dụng cùng 1 số kiến thức về cấu trúc so sánh. Bạn học hãy ghi nhớ và áp dụng thật chuẩn trong các bài tập, tình huống nhé!
Chúc các bạn học tốt!
Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Cách chia động từ Come trong tiếng anh
- Con học tiếng Anh lớp 1 cần gì? 5+ kỹ năng ba mẹ cần dạy con!
- 48 Câu bài tập phát âm tiếng Anh lớp 5 giúp bé luyện nói hiệu quả
- Cách chia động từ Uphold trong tiếng Anh
- Cách chọn loa nghe tiếng Anh cho bé nghe thụ động hiệu quả
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Năm sinh bằng số La Mã: Cách đổi nhanh + bảng tra chi tiết
Bảng số La Mã từ 1 đến 100: Cách viết, cách đọc & mẹo nhớ nhanh
Truyện Ngỗng Đẻ Trứng Vàng song ngữ Việt - Anh & câu hỏi luyện tập
Truyện Ếch Ngồi Đáy Giếng song ngữ Việt - Anh & câu hỏi luyện tập
Toán lớp 2 phép trừ có nhớ: Khái niệm, các dạng bài tập & cách học dễ hiểu
Năm sinh bằng số La Mã: Cách đổi nhanh + bảng tra chi tiết
Bảng số La Mã từ 1 đến 100: Cách viết, cách đọc & mẹo nhớ nhanh
Truyện Ngỗng Đẻ Trứng Vàng song ngữ Việt - Anh & câu hỏi luyện tập
Truyện Ếch Ngồi Đáy Giếng song ngữ Việt - Anh & câu hỏi luyện tập
Toán lớp 2 phép trừ có nhớ: Khái niệm, các dạng bài tập & cách học dễ hiểu
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Tính Axit Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tính Axit In English - Glosbe Dictionary
-
CÓ TÍNH AXIT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tính Axit Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "tính Axit" - Là Gì?
-
Một Số Thuật Ngữ Anh-Việt Thường Dùng Trong Hóa Học
-
Ý Nghĩa Của Acidic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thực Phẩm Có Tính Axit: Những Gì Cần Hạn Chế Hoặc Tránh | Vinmec
-
Acid Hydrochloric – Wikipedia Tiếng Việt
-
Acid (định Hướng) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rối Loạn Axit-base - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Acid - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nước Tinh Khiết Có độ PH Là Bao Nhiêu? Đo độ PH Của Nước Bằng ...
-
Tính Axit Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"giàu Oxit Silic(có Tính) Axit" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore