
Từ điển Anh Việt"funds"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
funds
fund /fʌnd/- danh từ
- kho
- a fund of humour: một kho hài hước
- (số nhiều) tiền của
- in funds: có tiền, nhiều tiền
- (số nhiều) quỹ công trái nhà nước
- ngoại động từ
- chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn
- để tiền vào quỹ công trái nhà nước
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho
ngân quỹ |
| status of funds: tình trạng ngân quỹ |
quỹ |
| allocation of funds: sự phân phối quỹ |
| counterpart funds: quỹ bổ sung |
| government counterpart funds: quỹ bổ sung của chính phủ |
| highway investment funds: quỹ đầu tư về đường bộ |
| insurance funds: quỹ bảo hiểm |
| investment funds: các quỹ đầu tư |
| investment of funds: tiền đầu tư vào quỹ |
| obligated funds: quỹ cam kết bắt buộc |
| reserve funds: quỹ dự trữ |
| status of funds: tình trạng ngân quỹ |
| status of funds: tình trạng công quỹ |
| wage funds: quỹ tiền lương |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
tài khoản |
| EFT (electronic funds transfer) |
sự chuyển tiền điện tử |
|
| EFTPOS (electronic funds transfer at point of sale) |
sự chuyển tiền điện tử tại điểm bán |
|
| EFTS (electronic funds transfer system) |
hệ thống chuyển tiền điện tử |
|
vốn tích lũy |
|
vốn ứ đọng |
|
sự phân định |
|
| electronic funds transfer (EFT |
sự chuyển tiền bằng điện tử |
|
| electronic funds transfer (EFT) |
sự chuyển tiền điện tử |
|
| electronic funds transfer at point of sale (EFTPOS) |
sự chuyển tiền điện tử ở điểm bán hàng |
|
vốn ngoại tệ |
|
| funds for special purposes |
vốn cho những yêu cầu đặc biệt |
|
hiệu suất vốn |
|
tín dụng đầu tư |
|
vốn đầu tư cơ bản |
|
vốn dự trữ |
|
vốn khấu hao |
|
vốn thanh toán nợ |
|
trái phiếu kho bạc (của chính phủ Anh) |
| Futures and Options Funds |
Quỹ Hàng hóa kỳ hạn và Quyền chọn |
|
quỹ trục lợi |
|
công trái |
| british funds: quỹ công trái anh |
nguồn vốn |
| sources and uses of funds: nguồn vốn và sự dùng vốn |
quỹ |
| advisory funds: quỹ tư vấn |
| british funds: quỹ công trái anh |
| charity funds: quỹ từ thiện |
| circulating funds: quỹ lưu động |
| clearing house funds: quỹ của phòng thanh toán bù trừ |
| college funds: quỹ đoàn thể |
| counterpart funds: quỹ đối đẳng |
| counterpart funds: quỹ đối ứng |
| country funds: quỹ đầu tư tương hỗ quốc gia |
| cultivation funds: quỹ nông nghiệp |
| designated funds: quỹ dành cho người mục đích đặc định |
| disbursement from funds: sự chi tiền quỹ |
| due from other funds: phải thu khoản tiền (thiếu) từ quỹ khác |
| due to other funds: phải trả khoản tiền cho quỹ khác |
| enterprise development funds: quỹ phát triển xí nghiệp |
| enterprise funds: quỹ doanh nghiệp |
| equipment funds: quỹ mua sắm thiết bị |
| family of funds: nhóm các quỹ |
| family of funds: tộc họ các quỹ |
| federal funds: tiền quỹ liên bang |
| federal funds rate: lãi suất tiền quỹ liên bang |
| frozen funds: quỹ đóng băng |
| fund of funds: quỹ của nhiều quỹ |
| funds flow: luồng tiền quỹ |
| funds for replacement: quỹ thay thế |
| funds provide from operations: nguồn quỹ cung cấp từ hoạt động kinh doanh |
| funds statements: các báo cáo tiền quỹ |
| funds theory: lý thuyết quản lý quỹ |
| go-go funds: quỹ đầu tư chung có tính chất đầu cơ |
| government funds: công quỹ |
| growth funds: quỹ tăng trưởng |
| health and welfare funds: quỹ sức khoẻ và phúc lợi |
| housing funds: quỹ xây dựng nhà ở |
| improper use of funds: sự sử dụng gian lận tiền quỹ |
| improper use of funds: sự biển thủ tiền quỹ |
| in-house funds: quỹ cơ quan |
| in-house funds: quỹ tự đặt |
| international funds: quỹ hỗ tương đầu tư quốc tế |
| misuse of funds: sự lạm tiêu, biển thủ tiền quỹ |
| monetary funds: quỹ tiền tệ |
| no-load funds: quỹ (chứng khoán) không trừ hoa hồng |
| non-expendable funds: quỹ tồn trữ |
| non-expendable funds: quỹ không sử dụng |
| obligated funds: quỹ đã quy định mục tiêu sử dụng |
| prevention of misappropriation of funds: phòng ngừa lạm dụng tiền quỹ |
| property funds: quỹ đầu tư tài sản |
| provide funds (to...): cấp quỹ |
| raise funds: huy động quỹ |
| raise funds (to...): huy động quỹ |
| raise funds (to...): quyên quỹ |
. | residential construction funds: quỹ xây dựng nhà ở |
| restricted funds: quỹ hạn định |
| social security funds: quỹ an sinh xã hội |
| state funds: quỹ nhà nước |
| statement of application of funds: bản thông báo việc sử dụng quỹ |
| status of funds: tình trạng quỹ |
| sub-trust funds: quỹ tín thác bổ trợ |
| subsidiary funds: quỹ phụ trợ |
| term federal funds: Ngân Quỹ Liên Bang theo kỳ hạn |
| trust funds: quỹ tín thác |
| unapproved funds: quỹ không sử dụng |
| unobligated funds: quỹ chưa chi phối |
| utilization of funds: sự sử dụng quỹ |
tiền |
| deposit funds: tiền gửi ngân hàng |
| disbursement from funds: sự chi tiền quỹ |
| due from other funds: phải thu khoản tiền (thiếu) từ quỹ khác |
| due to other funds: phải trả khoản tiền cho quỹ khác |
| electronic funds transfer: chuyển tiền bằng máy điện tử |
| electronic funds transfer systems: sự chuyển tiền bằng điện tử |
| federal funds: tiền quỹ liên bang |
| federal funds rate: lãi suất tiền quỹ liên bang |
| financial funds: vốn tiền bạc |
| flow of funds: luồng tiền |
| flow of funds accounts: báo cáo kế toán các luồng tiền |
| funds flow: luồng tiền quỹ |
| funds held in custody: tiền bảo quản |
| funds statements: các báo cáo tiền quỹ |
| improper use of funds: sự sử dụng gian lận tiền quỹ |
| improper use of funds: sự biển thủ tiền quỹ |
| insufficient funds: tiền gởi không đủ |
| low on funds: thiếu tiền mặt |
| matching funds: số tiền để bù trừ |
| misuse of funds: sự lạm tiêu, biển thủ tiền quỹ |
| monetary funds: quỹ tiền tệ |
| prevention of misappropriation of funds: phòng ngừa lạm dụng tiền quỹ |
| purchase of funds: nhận tiền gửi |
| raise funds by subscription (to...): huy động vốn bằng tiền quyên góp |
| statement of variation of funds: bản thu chi tiền vốn |
| supply and demand of funds: cung cầu tiền vốn |
| uncollected funds: tiền chưa được thu nhận |
tiền bạc |
| financial funds: vốn tiền bạc |
tiền dự trữ |
tiền gởi (ngân hàng) |
tiền mặt |
| low on funds: thiếu tiền mặt |
vốn |
| absorb idle funds (to...): thu hút vốn nhàn rỗi |
| allocation of funds: phân phối vốn |
| appeal for funds: sự gọi vốn |
| application of funds: sự sử dụng vốn |
| available funds: vốn khả dụng |
| available funds: vốn sẵn có |
| certification of funds: giấy xác nhận vốn |
| commitment of funds: sự cam kết về vốn |
| cost of funds: phí vay vốn |
| demand for funds: nhu cầu về vốn |
| disposable funds: vốn sắn có |
| disposable funds: vốn khả dụng |
| extra-budgetary funds: vốn ngoài ngân sách |
| financial funds: vốn tiền bạc |
| flow of funds analysis: sự phân tích luồng vốn di chuyển |
| flow of funds analysis: phân tích luồng vốn di chuyển |
| flow of investment funds: lưu lượng vốn đầu tư |
| foreign funds: vốn nước ngoài |
| funds flow analysis: phân tích luồng vốn |
| funds flow statement: bố cáo luồng vốn |
| funds of a company: vốn của công ty |
| funds statement: bảng vốn |
| funds transfer: sự chuyển vốn |
| internal generation funds: sự sinh vốn từ nội bộ |
| investible funds: vốn có thể đầu tư |
| investible funds: vốn định đầu tư |
| lack of funds: sự thiếu vốn |
| loanable funds: vốn có thể cho vay |
| matching funds: vốn tương đáp |
| net liquid funds: vốn luân chuyển ròng |
| offshore funds: vốn đầu tư ra nước ngoài |
| placement of funds: cho vay vốn |
| placement of funds: sự cho vay vốn (của ngân hàng đối với ngân hàng khác) |
| production funds: vốn sản xuất |
| provide funds (to...): cấp vốn |
| providing funds for development research: cấp vốn điều nghiên phát triển |
| purchase of funds: sự mua vốn của ngân hàng |
| purchase of funds: mua vốn |
| raise funds by subscription (to...): huy động vốn bằng tiền quyên góp |
| release funds (to...): giải tỏa vốn |
| repatriation of funds: sự chuyển vốn về nước |
| roll up funds: vốn lãi cộng dồn |
| roll up funds: vốn lãi nhập vào vốn |
| seeking funds on the call money market: tìm vốn trong thị trường cho vay không kỳ hạn |
| source and application of funds: nguồn và việc sử dụng vốn |
| source of funds: nguồn vốn |
| sources and uses of funds: nguồn vốn và sự dùng vốn |
| statement of variation of funds: bản báo cáo về lưu động vốn |
| statement of variation of funds: bản thu chi tiền vốn |
| supply and demand of funds: cung cầu tiền vốn |
| supply of necessary funds: cung cấp vốn cần thiết |
| to put someone funds: cấp vốn cho ai |
| transfer of funds: sự chuyển vốn |
vốn liếng |
kiểm tra kinh phí giáo dục |
|
tài sản lưu động |
|
Xem thêm: finances, monetary resource, cash in hand, pecuniary resource, monetary fund, store, stock, investment company, investment trust, investment firm

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
funds
Từ điển WordNet
n.
- assets in the form of money; finances, monetary resource, cash in hand, pecuniary resource
English Synonym and Antonym Dictionary
funds|funded|fundingsyn.: assets stock supply