GẠCH VỤN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
GẠCH VỤN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từgạch vụn
rubble
đống đổ nátđống gạch vụnđá vụngạchđống
{-}
Phong cách/chủ đề:
It was all rubble.Nhiều người bịchôn sâu dưới 30 tấn gạch vụn.
People buried under 30 million tons of rubble.Kéo các vùng của gạch vụn vào khu vực nền đất bằng cách sử dụng công cụ Move Tool.
Drag the areas of rubble into the ground area using the Move Tool.Vì Ngài đã làm cho thành phố trở nên đống gạch vụn.
Sometimes you have caused cities to become heaps of rubble.Làm cho một nhóm cho các lớp gạch vụn và sử dụng một Hue/ Saturation Adjustment Layer để desaturate họ.
Make a group for the rubble layers and use a Hue/Saturation adjustment layer to desaturate them.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgạch trần gạch vụn Sử dụng với động từgạch lát sàn đặt gạchgạch ngói gạch phòng tắm gạch bỏ ném gạchsơn tường gạchgạch sứ mỏng trần gạchHơnSử dụng với danh từviên gạchgạch ốp tường bức tường gạchlát gạchgạch men sàn gạchgạch sứ gạch chân gạch mosaic bề mặt gạchHơnSau đệ nhị thế chiến Warsaw chỉ là một đống gạch vụn.
At the end of WWII Warsaw was a pile of rubble.Một hệ thống thoát nước được tạo ra cho anh ta: một lớp gạch vụn hoặc một chiến trường được bao phủ xuống đáy hố.
A drainage is made for him: a layer of rubble or a battlefield is covered to the bottom of the pit.Người Hồi Giáo đã biến 3 bức tượng Phật thành gạch vụn.
The Muslims have turned three Buddha statues into rubble.Họ có thể lấy tấm chắn kim loại( hậu tố KDD) hoặc con dấu gạch vụn( NPP hậu tố) để ngăn bụi.
They can take the metal shield(suffix KDD) or rubble seal(suffix NPP) to prevent the dust.Chinh phục nó sẽ rất đơngiản, nhưng ta không có hứng thú trong việc đứng trên đỉnh một đống gạch vụn.
Conquering it would be easy,but I have no interest in standing atop a pile of rubble.Những gì đã từng là nhà vàcửa hàng địa phương là đống gạch vụn, di dời hơn 8,000 người.
What were once homes andlocal shops are piles of rubble, displacing over 8,000 people.Nếu bạn nhìn tòa nhà này ở Chilê, nó bị chia thành hai nửa,nhưng nó hoàn toàn không phải và một đống gạch vụn.
If you look at this building in Chile, it's ripped in half,but it's not a pile of rubble.Trên nóc của cấu trúc này, gạch vụn đã được chất thành đống và càng củng cố nền tảng ổn định và mạnh mẽ hơn cho pháo đài.
On top of these structures, rubble was heaped up and strengthened- providing a stable and strong base for the fortress.Những hình ảnh và video từ khu vực này cho thấy các cửahàng và toàn bộ trung tâm mua sắm bị biến thành đống gạch vụn.
Images and video from the area showed stores andentire shopping centers that were turned into piles of rubble.Sau trận động đất tự tạo tòa nhà đổ sập chúng tôi trườn ḅò qua gạch vụn và vào toà nhà để quay phim và dẫn chứng kết quả.
After the simulated earthquake collapse we crawled through the rubble and entered the building to film and document the results….Các vật liệu xốp, như gạch vụn, mùn, hoặc sỏi, khuyến khích thoát nước trong khi cây bụi và hàng rào thường thay thế hàng rào hoặc tường.
Porous materials, like crushed brick, mulch, or gravel, encourage drainage while shrubbery and hedges often replace fencing or walls.Flora và gia đình sống với hàng xóm của họ trong vòng 5 ngày, trước khi làm lại nơicư trú tạm thời với gỗ và gạch vụn họ thu nhặt lại gần đó.
Flora and her family stayed with neighbours for five days,before constructing a makeshift shelter out of wood and rubble gathered up nearby.Noah Purifoy bắt đầu công việc nghệ sĩ“ lắp ráp” của mình với ba tấn gạch vụn phế thải từ những cuộc bạo loạn năm 1965 tại khu vực Watts của Los Angeles.
Noah Purifoy began his work as an“assemblage” artist with three tons of rubble salvaged from the 1965 riots in the Watts area of Los Angeles.Nếu chúng ta không bị đốn ngã, hoặc bị thiêu cháy, hoặc bị phù phép, thì chúng tacó thể chẻ Isengard ra từng mảnh và đập bức tường của nó thành gạch vụn.'.
If we are not hewn down, or destroyed by fire or blast of sorcery,we could split Isengard into splinters and crack its walls into rubble'”TT.Một mớ hỗn độn của tấm lợp tôn, gỗ và gạch vụn đã bị kéo vào đất liền tại bãi biển Carita- một địa điểm nổi tiếng dành cho khách du lịch tại bờ biển phía tây Java.
A tangled mess of corrugated steel roofing, timber and rubble was dragged inland at Carita beach, a popular spot for day-trippers on the west coast of Java.Cuối cùng hợp nhất thành một phễu lớn tại Grove Street, hai cơn lốc xoáy đã xé nát một khu vực trung tâm thành phố rộngbốn khối thành một đống gạch vụn và mảnh vụn..
Eventually merging into one big funnel at Grove Street, the two tornadoes managed totear a four-block-wide downtown area down into a pile of rubble and debris.Dọc theo bờ biển dài 3 km ở miền Trung Việt Nam,các cần cẩu xây dựng đang đào xới cát và gạch vụn tại nơi mà sòng bạc( casino) lớn nhất của Việt Nam sẽ mở cửa vào năm tới.
Along a three-kilometer(2-mile) stretch of coastline in central Vietnam,construction cranes are digging up mounds of sand and rubble where the country's biggest casino is set to open next year.Nếu đám Kamijou không can thiệp từ hậu trường, họ chắc đã gây ra các trận chiến náo loạn ở khắp nơi và hầu hết những trậnchiến sẽ làm đa phần thành phố thành gạch vụn.
If Kamijou and the others had not manipulated events from behind the scenes, they would have caused chaotic battles throughout the city and most of those battles wouldhave turned the large parts of the city into rubble.Trên layer mặt nạ này, sử dụng một brush mịn màu đen với Opacity khoảng 30-35% để giảm hiệu ứng ở phần bên trái của gạch vụn vì nó ở vị trí cao hơn và đối diện với nguồn sáng.
On this layer mask, use a soft black brush with the Opacity about30-35% to reduce the effect on the left piece of rubble as it's in the higher position and towards the light.Grossman mô tả những gò gạch vụN và những hố bom sâu đến mức ánh mặt trời ở góc thấp của mùa đông dường như không bao giờ rọi nổi tới đáy, và“ trên đường sắt, những toa xăng dầu nằm phơi bụng như những con ngựa chết”.
Grossman described mounds of rubble and bomb craters so deep that the low angled winter sunlight never seemed to reach the bottom, and'railway tracks, where tanker wagons lie belly up, like dead horses.'.Nếu chúng ta có thể dẫn chứng chiều cao, vật liệu và hình dạng của từng tòa nhà, chúng ta có thể sau đó trở về sau một thảm họa với những cảm biến tương tự để ghi lại những sự thay đổi-thể tích của gạch vụn, lấy ví dụ, hoặc số lượng những ngôi nhà mà bị mất mái nhà.
If we can document the height, material, and shape of each building, we can then return after a disaster with similar sensors to record the changes-the volume of rubble, for example, or number of homes that have lost a roof.Tôi đứng bên ngoài hàng rào ở Chambers và Greenwich,và tất cả những gì tôi thấy là khói cùng một ít gạch vụn, và tôi nâng máy ảnh lên để ngắm một chút, chỉ để xem có thấy được gì không, và một nữ cảnh sát đánh vào vai tôi, nói rằng" Này, không chụp ảnh!".
I stood outside the chain link fence on Chambers andGreenwich, and all I could see was the smoke and a little bit of rubble, and I raised my camera to take a peek, just to see if there was something to see, and some cop, a lady cop, hit me on my shoulder, and said,"Hey, no pictures!".Maia được hiển thị ở phía trước của những người mang lễ vật[ 2] Bà được miêu tả là một xác ướp liên quan đến nghi thức mở miệng và bà đang đứng trước vị thần thế giới ngầm Osiris.[ 3] Một cánh cửa khác mở ra khoang thứ ba, một hội trường với những cây cột,cũng được tìm thấy đầy gạch vụn. Các trụ cột được trang trí với hình ảnh của Maia.
Maia is shown in front of offering bearers.[5] She is depicted as a mummy in relation to the opening of the mouth ritual and she is standing before the underworld god Osiris.[6]Another door opens to a third chamber, a hall with pillars,also found full of rubble.Cuối cùng hầu hết các vật liệu dễ bay hơi chứa trong một hạt nhân sao chổi bay hơi, và các sao chổi trở thành một, tối,một lần trơ nhỏ của đá hay gạch vụn, một sao chổi đã tuyệt chủng có thể trông giống như một tiểu hành tinh( xem Sao chổi§ Số phận của những sao chổi).
Eventually most of the volatile material contained in a comet nucleus evaporates away, and the comet becomes a small, dark,inert lump of rock or rubble,[2] an extinct comet that can resemble an asteroid(see Comets§Fate of comets).Joel Meyerowitz: Và cũng như tất cả những người qua đường, Tôi đứng bên ngoài hàng rào ở Chambers và Greenwich,và tất cả những gì tôi thấy là khói cùng một ít gạch vụn, và tôi nâng máy ảnh lên để ngắm một chút, chỉ để xem có thấy được gì không, và một nữ cảnh sát đánh vào vai tôi, nói rằng" Này, không chụp ảnh!".
Joel Meyerowitz: And like all the other passersby, I stood outside the chain link fence on Chambers and Greenwich, andall I could see was the smoke and a little bit of rubble, and I raised my camera to take a peek, just to see if there was something to see, and some cop, a lady cop, hit me on my shoulder, and said,"Hey, no pictures!".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 35, Thời gian: 0.015 ![]()
gạch vinylgạch xi măng

Tiếng việt-Tiếng anh
gạch vụn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gạch vụn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
gạchdanh từbricktilebrickworkgạchtính từceramicgạchđộng từunderlinevụndanh từscrapcrumbdebrisrubblecrumbs STừ đồng nghĩa của Gạch vụn
đống đổ nát rubble đá vụnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gạch Vụn Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Gạch Vụn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "gạch Vụn" - Là Gì?
-
Gạch Vụn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gạch Vụn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gạch Vụn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Nghĩa Của Từ Rubble, Từ Rubble Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
"gạch đập (vụn)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Wreck Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Rubbly Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Rubble - Từ điển Anh - Việt
-
Rubble
-
Wreck Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden