Gạo – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm

Gạo là một sản phẩm lương thực thu từ cây lúa. Hạt gạo thường có màu trắng, nâu hoặc đỏ thẫm, chứa nhiều dinh dưỡng. Hạt gạo chính là nhân của thóc sau khi xay để tách bỏ vỏ trấu. Hạt gạo sau khi xay được gọi là gạo lứt, gạo lức hay gạo lật, nếu tiếp tục xát để tách cám thì gọi là gạo xát hay gạo trắng, nếu xát rối để giữ phần lớn lượng cám bổ dưỡng thì gọi là gạo xát rối hoặc gạo nguyên cám. Gạo là lương thực phổ biển của gần một nửa dân số thế giới.
| Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năng lượng | 1.527 kJ (365 kcal) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Carbohydrat | 79 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đường | 0.12 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chất xơ | 1.3 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chất béo | 0.66 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Protein | 7.13 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành phần khác | Lượng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nước | 11.62 g | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| † Tỷ lệ phần trăm được ước tính dựa trên khuyến nghị Hoa Kỳ dành cho người trưởng thành,[1] ngoại trừ kali, được ước tính dựa trên khuyến nghị của chuyên gia từ Học viện Quốc gia.[2] | |||||||||||||||||||||||||||||||||
Gạo có thể nấu thành cơm, cháo nhờ cách luộc trong nước hay bằng hơi nước. Gạo đồ là loại gạo thu được từ thóc được ngâm nước nóng hoặc sấy trong hơi nước rồi phơi khô sau đó mới được gia công chế biến qua các công đoạn chế biến khác như xay, xát, đánh bóng. Những mảnh vụn của gạo bị vỡ trên đồng lúa, khi phơi khô, khi vận chuyển hoặc khi xay sàng gạo được gọi là gạo tấm. Gạo cũng có thể rang cho vàng rồi giã mịn thành thính gạo, một loại gia vị. Loại bột được làm từ gạo bằng phương pháp ngâm và nghiền, gọi là bột gạo, là thành phần chính của nhiều loại bánh phổ thông và bún tại châu Á.
Từ gạo có thể chế biến thành rất nhiều loại thực phẩm khác nhau như bánh cốm, bánh nếp, bánh tẻ, bánh chưng, xôi, mỳ, bún, phở hay rượu.
Gạo là lương thực chính trong ẩm thực châu Á, khác với lương thực chính trong ẩm thực châu Âu, Mỹ là lúa mỳ, bột mỳ.
Mục lục
- 1 Nguồn gốc
- 2 Lịch sử thuần hóa và trồng trọt
- 3 Sản xuất
- 3.1 Gieo trồng
- 3.2 Sản xuất lúa gạo ở Việt Nam
- 3.3 Các loại gạo
- 4 Gạo lương thực
- 4.1 Chế biến và nấu ăn
- 5 Gạo - hàng hóa
- 5.1 Khủng hoảng thiếu gạo
- 5.2 Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng
- 6 Tác động môi trường
- 7 Sâu bệnh và tác nhân gây hại
- 7.1 Côn trùng
- 7.2 Dịch bệnh
- 7.3 Giun tròn
- 7.4 Các tác nhân gây hại khác
- 8 Hình ảnh hạt gạo trọng văn hóa, nghệ thuật
- 9 Tác hại của gạo với thừa cân, béo phì
- 10 Chú thích
- 10.1 Tài liệu
- 11 Liên kết ngoài
Từ khóa » định Nghĩa Từ Gạo
-
Các Loại Gạo Khác Nhau Và Cách Sử Dụng Phù Hợp - Vinmec
-
Nghĩa Của Từ Gạo - Từ điển Việt
-
Gạo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Gạo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GAO | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 5643-1999 Gạo - Thuật Ngữ Và định Nghĩa
-
GẠO CỘI LÀ GẠO GÌ? Chúng Ta Thường... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Gạo Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Từ Gạo Tẻ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gạo Tẻ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "gào" - Là Gì?
-
Top 13 Gạo Cội Nghĩa Là Gì
-
Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 5643:1999 Về Gạo - Thuật Ngữ Và định ...
-
Gạo Lứt Là Gì? Tác Dụng Tuyệt Vời Của Gạo Lứt đối Với Sức Khỏe