Gạo - Wiktionary Tiếng Việt

gạo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:gạo

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̰ːʔw˨˩ɣa̰ːw˨˨ɣaːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːw˨˨ɣa̰ːw˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 檤: đạo, gạo
  • 㫧: gạo
  • 𥺊: cháo, gạo
  • 𥽌: gạo
  • 檰: gạo
  • 槹: cau, cao, gàu, gạo
  • 稻: đạo, gạo

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • gáo
  • gào

Danh từ

gạo

  1. (Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông. Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ) Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Nguyên Hồng) Nhặt bông gạo về nhồi gối. Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (Nguyễn Huy Tưởng)
  2. Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra. Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ) Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ) Hết gạo, thiếp lại gánh đi. (ca dao) Người gùi gạo, người dắt ngựa (Võ Nguyên Giáp)
  3. Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh. Không nên ăn thịt có gạo.
  4. Bao phấn của hoa sen, màu trắng. Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh. Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gạo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gạo&oldid=2276065”

Từ khóa » định Nghĩa Từ Gạo