Từ điển Tiếng Việt "gào" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gào
- đg. 1. Kêu to và dài: Mèo gào. 2. Đòi một cách gay gắt: Trẻ gào ăn.
nđg. Kêu to, la to. Bé gào ăn. Gió gào từng cơn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gào
gào- verb
- to cry out, to shout
Từ khóa » định Nghĩa Từ Gạo
-
Các Loại Gạo Khác Nhau Và Cách Sử Dụng Phù Hợp - Vinmec
-
Gạo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gạo - Từ điển Việt
-
Gạo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Gạo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
GAO | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 5643-1999 Gạo - Thuật Ngữ Và định Nghĩa
-
GẠO CỘI LÀ GẠO GÌ? Chúng Ta Thường... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Gạo Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Từ Gạo Tẻ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gạo Tẻ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Top 13 Gạo Cội Nghĩa Là Gì
-
Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 5643:1999 Về Gạo - Thuật Ngữ Và định ...
-
Gạo Lứt Là Gì? Tác Dụng Tuyệt Vời Của Gạo Lứt đối Với Sức Khỏe