GHEN GHÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

GHEN GHÉT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từghen ghétjealousyghen tuôngghen tịsự ghen tịganh tịghen tỵganh tỵghen tươngghen ghétsự ghen tỵlòng đố kỵenvyghen tịganh tịghen tỵđố kỵđố kịganh tỵganh ghétghen ghétghanh tịjealousiesghen tuôngghen tịsự ghen tịganh tịghen tỵganh tỵghen tươngghen ghétsự ghen tỵlòng đố kỵ

Ví dụ về việc sử dụng Ghen ghét trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yêu thương thay vì ghen ghét!Love instead of jealousy.Ghen ghét Này đã nhiều năm.This jealousness has went on for many years.Giải thích chỉ có một, đó chính là ghen ghét!There's only one reason- and that is jealousy.Vì ghen ghét, người ta đã giết Ngài.Enraged with jealousy, they killed him.Và không để cảm giác ghen ghét và đố kị nảy sinh.And not to let feelings of jealousy and envy grow.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từem ghétghét nhau con ghétcậu ghétghét em chúa ghétghét người ghét mình ghét cậu ghét cách HơnSử dụng với danh từthù ghétghen ghétoán ghétlòng căm ghétNên ghen ghét chị mình, phải không?".Maybe you envy your sister, don't you?".Xuất bản cuốnLa Potière jalouse[ Bà làm gốm ghen ghét].Published the La Potière jalouse[The envy of her pottery].Ghen ghét, đố kị, thật chẳng giống Aisaka- san chút nào!Jealousy, and envy, this is so unlike Aisaka-san!Có nhiều gã hề trong môn thể thao này, ghen ghét và tiêu cực.There's a lot of clowns in my industry, jealousy and negativity.Ích kỷ, ghen ghét, thậm chí tham lam khó có thể bị phá hủy hoàn toàn.Egotism, jealousy, even greed could hardly be eliminated entirely.Tình yêu Thiên Chúagiải thoát chúng ta khỏi ghen tị và ghen ghét.The love of God frees us from envy and jealousy.Bỏ tất cả ganh tị, ghen ghét, ích kỷ và sợ hãi.“- Cesare Pavese.Take off all your envies, jealousies, unforgiveness, selfishness and fears.”- Cesare Pavese→.Ma Kết có thể trở thànhnạn nhân của cơn giận dữ, ghen ghét và ghen tị.The Goats may become victims of rage, jealousy and envy.Bỏ hết tất cả ganh tị, ghen ghét, cố chấp, ích kỷ và lo ngại.“- Cesare Pavese.Take off all your envies, jealousies, unforgiveness, selfishness and fears.”- Cesare Pavese→.Nơi có tất cả những cảm xúc tiêu cực như tội lỗi và xấu hổ, ghen ghét và giận dữ.Where with all the negative feelings like guilt and shame, jealousy and anger, A.Có ghen ghét và yêu thương, và chúng ta nói rằng ghen ghét là xấu xa và yêu thương là tốt lành.There is envy and love, and we say that envy is evil and love is good.Theo Chopra, kếtquả sẽ là quản lý thông minh tức giận, ghen ghét và oán giận.According to Chopra,the result will be an intelligent management of anger, envy, and resentment.Ghen ghét người khác có thể giảm nhanh hạnh phúc của bạn và khiến bạn cảm thấy không thành công.Being envious of others can quickly decrease your happiness and make you feel unsuccessful.Tuy vậy, việc sosánh có thể hữu ích nếu bạn làm điều đó vì lòng ngưỡng mộ thay vì ghen ghét.That being said,comparing can be helpful if you're doing it out of admiration instead of jealousy.Tiền bạc có thể làm nảy sinh sự đố kị và ghen ghét từ các đối thủ, thành viên trong gia đình và cả bạn bè nữa?Money can inspire envy and jealousy from competitors, family members and friends- and who needs that?Anh đã dang tay đón em về nhà nhưng em lại quay lại với cái tính ích kỷ,nhỏ nhen, ghen ghét của mình.I was willing to welcome you back into my home, but you had to return to your selfish,petty, jealousies.Đôi khi, những sự trái nghịch, tự phụ, ghen ghét, chia rẽ cũng để lại dấu vết trên khuôn mặt đẹp đẽ của Giáo hội.Sometimes disagreements, pride, envy, divisions, leave their mark even on the beautiful face of the Church.Bạn dễ tha thứ, không có khả năng ôm giữ hận thù, và hoàn toàn miễn dịch với nhỏ nhen,oán hận, ghen ghét hay là báo thù.You are forgiving, incapable of holding a grudge, and utterly free of meanness,spite, jealousy, or vengefulness.Bướng bỉnh, ghen ghét ngầm và không sẵn lòng dàn hòa có thể là lý do khiến mối quan hệ của bạn nguội lạnh.Mutual stubbornness, hidden jealousy and unwillingness to make up may serve as a reason for your relations to cool off.Vậy thì người ta có thể sống không buồn phiền, không kèn cựa, không ghen ghét và tham lam, không xung đột về mọi mặt chăng?So can a man live without sorrow, without friction, without jealousy and greed, without conflict of any kind?Tuy nhiên, những kẻ ghen ghét sự xuất hiện của cậu hay mặt khác muốn tìm cách sử dụng cậu cũng không phải là thiểu số.".However, those who begrudge your existence or would otherwise seek to exploit you are not the minority.".Tuy nhiên giết vì cần thiết và không nóng giận hay sânhận lãnh nghiệp xấu ít hơn là giết do nóng nẩy hay ghen ghét mãnh liệt.However, to kill out of necessity and without any anger orhatred has less bad reaction than to kill out of intense anger or jealousy.Hoan hỷ là liệupháp cụ thể đối trị ghen ghét, nếu bạn cảm thấy nhiều xúc cảm ghen ghét, hãy thực hành hoan hỷ.Rejoicing is the specific remedy for jealousy, so if you feel a lot of jealousy, you should practice rejoicing.Ghen ghét là kẻ thù nguy hiểm và dai dẳng, một thứ ung nhọt từ từ hủy hoại cuộc sống nội tâm của chúng ta và khiến chúng ta nói ra và làm những điều thật kinh khủng.Envy is a dangerous and insidious enemy, a cancer that slowly eats out our inner life and leads us to say and do terrible things.Họ là các chủ ngân hàng Thuỵ Sĩ được kính phục, tôn trọng và ghen ghét bởi các đồng nghiệp cỡ nhỏ trong phần còn lại của thế giới tài chính.They were Swiss bankers, admired, respected and envied by their lesser colleagues in other parts of the financial world.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 58, Thời gian: 0.0258

Từng chữ dịch

ghentính từjealousenviousghendanh từenvyghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloathe S

Từ đồng nghĩa của Ghen ghét

ghen tuông ghen tị sự ghen tị ganh tị jealousy lòng đố kỵ ghenghen khi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ghen ghét English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ganh Ghét Trong Tiếng Anh Là Gì