GIẤY BẠC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIẤY BẠC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từgiấy bạc
foil
lágiấy bạcgiấynhômbanknotes
tiền giấygiấy bạctờ tiềnđồng tiềncác loại tiềnphát hành tiềnsilver paper
giấy bạcpaper money
tiền giấygiấy bạcfoiled
lágiấy bạcgiấynhôm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Packaging: PAPER BAGE.Giấy bạc để làm gì?
What is silver paper for?Hoàn thiện: giấy bạc.
Finishing: Silver paper.Giấy bạc, dập nổi, p.
Silvery foil, embossed, p.Bao bì: 1 cặp trong túi giấy bạc.
Packaging: 1 pairs in a foil bag.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngôi sao bạcgấu bạcSử dụng với động từsòng bạc cung cấp nghiện cờ bạcđến sòng bạcsòng bạc miễn phí sòng bạc sống trang web đánh bạctrò chơi đánh bạchình thức đánh bạcsòng bạc sử dụng địa điểm đánh bạcHơnSử dụng với danh từsòng bạctiền bạccờ bạcbạc hà kho bạchuy chương bạcmàu bạcgiấy bạcsòng bạc internet viên đạn bạcHơnGói giấy bạc hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Foiled pack or as customers request.Bao bì: 1 chiếc trong túi giấy bạc.
Packaging: 1 pcs in a foil bag.Cô ấy gói vào giấy bạc để giữ cho nó ấm.
She wrapped it in tinfoil to keep it warm.Đề nghị in hình phụ nữ lên giấy bạc Hoa Kỳ?
Should women appear on U.S. paper money?Da lộn mềm với giấy bạc Liên hệ với bây giờ.
Soft suede with Silver FoilContact Now.Quốc vương Thái Lan thay vua cha trên giấy bạc mới.
Thai king to replace father on new banknotes.Chính phủ ban hành giấy bạc$ 5 từ năm 1912.
The government issued 5 dollars notes from 1912.In God we trustxuất hiện lần đầu tiên trên giấy bạc Hoa Kỳ.
In God we trust first appears on U.S. paper money.Từ 1977, giấy bạc do Ngân hàng Trung ương Sri Lanka phát hành.
From 1977 banknotes are issued by Central Bank of Sri Lanka.Quá trình bề mặt In phổ biến; In giấy bạc nóng; Nhiều lớp;
Surface process Common printing; Hot foiled printing; Laminated;Gói kín đáo hoặc túi giấy bạc hoặc gói theo yêu cầu của khách hàng.
Discreet package or foiled bag or pack as customer's request.Giấy bạc đợt 1948 và 1955 được rút ra khỏi lưu thông.
Upon their issuance, the Series 1948 and 1955 banknotes were withdrawn from circulation.Hoàn thiện: vecni phân tán/ giấy bạc cầu vồng/ giấy dán.
Finishing: dispersion varnish/ rainbow silver foil/ pasting paper.Từ 1977, giấy bạc do Ngân hàng Trung ương Sri Lanka phát hành.
From 1977, banknotes were issued by the Central Bank of Sri Lanka.Một số ngân hàng Wales phát hành giấy bạc riêng của họ trong thế kỷ XIX.
Numerous Welsh banks issued their own banknotes in the 19th century.Phileas Fogg xoa dịu cơn thịnh nộ của ông ta bằngcách ném cho ông một nắm giấy bạc.
Phileas Fogg appeased him by giving him a handful of banknotes.Giấy bạc Malaysia đã từ lâu theo một mã màu xuất phát từ thời thuộc địa.
Malaysian banknotes have long followed a colour code originating from colonial times.Ngân hàng Quốc gia Ai Cập ban hành giấy bạc lần đầu tiên vào ngày 3 tháng 4 năm 1899.
The National Bank of Egypt issued banknotes for the first time on 3 April 1899.Nó được đặt tên nhưvậy bởi vì những hoa văn của cây chuối trên giấy bạc 10 đô la.
It was probably called assuch because of the motifs of banana trees that appeared on 10 dollar banknotes.Ngân hàng Quốc gia Ai Cập ban hành giấy bạc lần đầu tiên vào ngày 3 tháng 4 năm 1899.
The National Bank of Egypt started issuing banknotes for the first time on the 3rd of April 1899.Túi giấy bạc là bao bì cho quần áo và túi có thể đóng gói rượu vang, mỹ phẩm và mỹ phẩm mặt.
Silver Paper Bag is packaging for clothes, and the bag can package for wine, face cosmetic and electronics.Vòng đời làng nhàng của một nhà băng ở Mỹ là 5 năm, sau đó rất nhiều giấy bạc từ các nhà băng bị mặc định trở nên vô trị giá.
The average life for an American bank was five years, after which most banknotes from the defaulted banks became worthless.Hiện tại tất cả các giấy bạc ngân hàng đều được Công ty giấy bạc Canada và BA International Inc in cho Ngân hàng Canada.
All banknotes are currently printed by the Canadian Bank Note Company and BA International Inc on behalf of the Bank of Canada.Bộ sưu tập đầu tiên của giấy bạc ở đây được gọi là tự inducting giấy, sau đó là một vài song song đó là bình thường carbon miễn phí giấy..
This first collection of silver paper is called self-inducting paper, followed by a few parallel that is ordinary carbon-free paper..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0252 ![]()
![]()
giấy ăngiấy bao bì

Tiếng việt-Tiếng anh
giấy bạc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giấy bạc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
túi giấy bạcfoil baggiấy phép cờ bạcgambling licenseTừng chữ dịch
giấydanh từpapercertificatelicensefoilpapersbạcdanh từsilvermoneycasinobobạctính từgray STừ đồng nghĩa của Giấy bạc
lá foil tiền giấy nhôm tờ tiềnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cuộn Giấy Bạc Tiếng Anh Là Gì
-
Cuộn Giấy Bạc In English - Glosbe Dictionary
-
Cuộn Giấy Bạc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
BẰNG GIẤY BẠC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
76 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Bếp
-
Giấy Bạc Nướng Tiếng Anh La Gì
-
Từ điển Việt Anh "giấy Bạc" - Là Gì?
-
Top 14 Giấy Bạc Bọc Thực Phẩm Tiếng Anh 2022
-
Nghĩa Của Từ Giấy Bạc Bằng Tiếng Anh
-
Giấy Bạc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Wadding Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Giấy Bạc Tiếng Anh Là Gì Giá Rẻ - Logo Rẻ Quá Luôn Nè
-
Băng Keo Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Băng Keo Hiện Nay