GIỮ THĂNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GIỮ THĂNG BẰNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sgiữ thăng bằngkeep balancegiữ thăng bằnggiữ cân bằngduy trì sự cân bằngto maintain balanceđể duy trì sự cân bằnggiữ thăng bằngđể giữ cân bằngto stay balancedremain balanced

Ví dụ về việc sử dụng Giữ thăng bằng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn có thể giữ thăng bằng?Can you keep a balance?Giữ thăng bằng và không ngã.Keeping balanced and not falling down.Bạn có thể giữ thăng bằng?Were you able to stay balanced?Nhớ sử dụng bức tường để giúp bạn giữ thăng bằng.Use the wall to help you keep balanced.Tập luyện để giữ thăng bằng.Exercises for keeping the balance.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiữ nó giữ bí mật người giữgiữ liên lạc giữ nước khả năng giữgiữ ẩm giữ kỷ lục giữ nhiệt cảnh sát bắt giữHơnSử dụng với trạng từgiữ lại vẫn giữluôn giữcũng giữgiữ kín giữ vững đừng giữthường giữgiữ chặt giữ lạnh HơnSử dụng với động từbị bắt giữbị giam giữcố gắng giữtiếp tục giữbị thu giữbị chiếm giữcam kết giữđồng ý giữquyết tâm giữxin vui lòng giữHơnHãy cố gắng giữ thăng bằng và không để sụp đổ.Try to maintain balance and not fall.Việc này giúp chúng giữ thăng bằng.This helps them to stay balanced.Họ phải giữ thăng bằng, và điều đó thật khó để làm.You have got to keep the balance, and it's difficult.Bạn không biết cách giữ thăng bằng.You know how to maintain balance.Giữ thăng bằng khi chúng dừng lại sau khi chạy.Maintaining balance when they come to a stop after running.Nhưng chúng tôi cần phải giữ thăng bằng”.But you have to keep balance.”.Nhờ vậy mà khả năng giữ thăng bằng cũng sẽ được cải thiện.The ability to maintain balance will also improve.Sử dụng phím trái phải để giữ thăng bằng.Keep the left hand in order to maintain balance.Không có khả năng giữ thăng bằng khi đi bộ.Inability to maintain balance when walking.Để giữ chỗ ngồi, bạn cần giữ thăng bằng.To stay on the seat, you need to keep balance.Điều quan trọng là giữ thăng bằng cho cơ thể.It's important to maintain balance in the body.Cách này nàng sẽ không phải lo lắng về giữ thăng bằng.That way you don't have to worry about keeping balanced.Chúng giúp cá nghe, giữ thăng bằng và tự định hướng.They help fish hear, maintain balance and orient themselves.Vụng về hoặc khó giữ thăng bằng.Dizziness or difficulty maintaining balance.Nhìn thẳng vào một điểmcố định trước mắt để giúp giữ thăng bằng.Eyes on a fixed point to help maintain balance.Ran kinh ngạc, cố gắng giữ thăng bằng.It's awful, trying to keep the balance.Bạn cần giữ thăng bằng để không bị quật ngã xuống đất.You need to stay balanced so you don't get thrown to the ground.Tai có hai nhiệm vụ, lắng nghe và giữ thăng bằng.The ear performs two functions, hearing and maintaining balance.Cơ thể giữ thăng bằng nhờ các thông tin cảm giác từ 3 hệ thống.The body maintains balance with sensory information from three systems.Người chơi sẽ trèo lên bàn đạp và giữ thăng bằng để bước đi.Players will climb to pedals and keep balance to walk.Lái xe một máy xúc quachướng ngại vật khác nhau và giữ thăng bằng.Drive an excavator over various obstacles and keep it balanced.Cấu trúc hỗ trợhình chữ X có thể giữ thăng bằng khi gặp gió.The X-shaped supporting structure can keep balance while encountering wind.Để ngồi thoải mái trên đó, trẻ phải học cách giữ thăng bằng.To sit comfortably on it the child must learn to keep balance.Bạn có thể giơhai tay ra phía trước để giữ thăng bằng tốt hơn.You can stretch your hands forward in order to maintain balance.Triệu chứng: bơi kiểu kỳ dị, khó giữ thăng bằng.Symptoms: Abnormal swimming pattern, difficulty maintaining equilibrium.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 89, Thời gian: 0.0377

Từng chữ dịch

giữđộng từkeepholdstayretainmaintainthăngđộng từthăngpromotedthăngdanh từpromotionthanghelicoptersbằnggiới từbythroughviabằngdanh từdegreebằngis equal S

Từ đồng nghĩa của Giữ thăng bằng

để duy trì sự cân bằng giữ thành tốt công việcgiữ thẳng lưng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh giữ thăng bằng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giữ Thăng Bằng Tiếng Anh Là Gì