Từ điển Việt Anh "thăng Bằng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thăng bằng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thăng bằng
thăng bằng- noun
- balance, equilibrium
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thăng bằng
- I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng.
hd. Ngang đều nhau, không nghiêng, không lệch. Giữ cho người không mất thăng bằng kẻo ngã. Tâm trạng hoang mang mất thăng bằng.Từ khóa » Giữ Thăng Bằng Tiếng Anh Là Gì
-
Giữ Thăng Bằng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
GIỮ THĂNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GIỮ THĂNG BẰNG - Translation In English
-
GIỮ THĂNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐỂ GIỮ THĂNG BẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thăng Bằng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'thăng Bằng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Slacklining – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thăng Bằng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thăng Bằng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tấm Ván Giữ Thăng Bằng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
What Is The American English Word For ""đi Thăng Bằng Trên Dây""?
-
"giữ Thăng Bằng đường Bay" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore