Từ điển Việt Anh "thăng Bằng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thăng bằng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thăng bằng

thăng bằng
  • noun
    • balance, equilibrium
balance
  • giá thăng bằng: balance support
  • ống thăng bằng: balance level
  • sự thăng bằng: balance
  • thăng bằng tĩnh: static balance
  • thăng bằng tĩnh: balance static
  • level
  • lấy thăng bằng: level out
  • ống thăng bằng: balance level
  • ống thăng bằng: level
  • mope pole
    bộ cốt cần thăng bằng
    center iron
    bộ thăng bằng ngang
    horizontal stabilizer
    bộ thăng bằng ngang
    tailplane
    cánh tay đòn làm thăng bằng (đóng tàu)
    righting lever arm
    cần thăng bằng
    hoosier pole
    cầu thăng bằng
    counterpoise bridge
    cầu thăng bằng
    weighbridge
    cân thăng bằng
    track scale
    cơ cấu thăng bằng
    equalizing mechanism
    cưa thăng bằng
    pendulum saw
    cưa thăng bằng
    swing saw
    dấu thăng bằng máy bay
    leveling mark
    dấu thăng bằng máy bay
    levelling mark
    đòn thăng bằng (giữ cho các cần bơm thẳng hàng)
    pushover post
    dụng cụ thăng bằng
    leveling instrument
    giữ thăng bằng đường bay
    flight path levelling
    góc thăng bằng
    quadrant angle of elevation
    không thăng bằng
    unleveled
    lấy thăng bằng
    right
    loạn thăng bằng
    para-equllibrium
    mặt thăng bằng ngang
    stabilizer
    mất thăng bằng
    over-balance
    mất thăng bằng
    unbalanced
    mất thăng bằng (vệ tinh)
    unbalance (satellite)
    mia đo thăng bằng
    aiming stake
    mia đo thăng bằng
    leveling staff
    mia thăng bằng
    levelling pole
    mốc thăng bằng
    fixed elevation
    equilibrium
  • giá thị trường thăng bằng: equilibrium market price
  • sự thăng bằng: equilibrium
  • sự thăng bằng thị trường: market equilibrium
  • thăng bằng cạnh tranh: competitive equilibrium
  • thăng bằng cung cầu: equilibrium of supply and demand
  • thăng bằng kinh tế: economic equilibrium
  • thăng bằng tiền tệ: monetary equilibrium
  • thăng bằng tiêu dùng: consumer equilibrium
  • thăng bằng trong phát triển: progressive equilibrium
  • thăng bằng từng phần: partial equilibrium
  • tỉ lệ lạm pháp thăng bằng: equilibrium rate of inflation
  • tỷ lệ lạm phát thăng bằng: equilibrium rate of inflation
  • in balance
    bình thăng bằng
    surge drum
    bộ phận thăng bằng
    stabilizers
    cái bẫy mức thăng bằng (dân số) thấp
    population trap
    giá cả thị trường thăng bằng
    market price
    mất thăng bằng
    top-heavy
    mất thăng bằng dai dẳng
    persistent imbalance
    mất thăng bằng kéo dài
    secular disequilibrium
    mất thăng bằng kinh tế
    economic disequilibrium
    nền kinh tế thăng bằng
    balanced economy
    phương pháp thăng bằng chi tiêu
    level-expenditure method
    sự mất thăng bằng cung cầu
    maladjustment of supply and demand
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    thăng bằng

    - I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng.

    hd. Ngang đều nhau, không nghiêng, không lệch. Giữ cho người không mất thăng bằng kẻo ngã. Tâm trạng hoang mang mất thăng bằng.

    Từ khóa » Giữ Thăng Bằng Tiếng Anh Là Gì