GIŨA MÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIŨA MÓNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giũa móng
nail file
tập tin móng taygiũa móng
{-}
Phong cách/chủ đề:
After this process nail file.Luôn giũa móng theo cùng một hướng.
Always file your nail in the same direction.Kể cả Bông pad, bông tăm, giũa móng, bông bóng vv.
Including Cotton pad, cotton swab, nail file, cotton ball etc.Mẹo giũa móng đều và đẹp, chinh phục trái tim cả những khách hàng khó tính.
Tips to file nails evenly and nicely, conquer the heart of picky customers.Bộ vanity bao gồm: miếng gạc bông, giũa móng và phim bông;
Vanity kit includes: cotton swab, nail file and cotton film;Cách khác là giũavỏ bằng cách dùng giấy nhám hoặc giũa móng.
Another way is tofile down the seed coat using sandpaper or a nail file.Nếu diện tích thực sự nhỏ,bạn có thể muốn sử dụng giũa móng tay để loại bỏ các điểm gồ ghề.
If the area is really small,you may want to use a nail file to sand away the rough spots.Nhưng hắn tìm ra việc để làm: giũa móng tay bằng một miếng giấy ráp, đánh móng tay thành màu hồng bóng có ánh bạc;
But he found things to do: file his fingernails with an emery board, buff them to a silky pink sheen;Răng cửa dài đầu tiên được cắt bằng máy khoan hoặc giũa móng đặc biệt.
Long incisors are first cut with a drill or a special nail file.Nếu bạn tự làm móng ở nhà, hãy giũa móng ở nơi thông thoáng( như ở gần cửa sổ).
If you do your own nail at home, file your nails at airy places(for example, near the windows).Chúng tôi đã không có một bữa ăn đầy đủ trong hơn một tháng và bị buộc phải ăn đồ hộp màphải cạy mở bằng giũa móng tay", cô nói.
They haven't had a full meal in more than a month, she says, and are forced to eatcanned goods that they pry open with nail files.Dân tình chỉ nghĩ rằng tôi đi nghỉ giữa" Titanic" và" Avatar", ngồi giũa móng tay nơi nào đó, ngồi trên bãi biển.
People sort of think I went away between"Titanic" and"Avatar" and was buffing my nails someplace, sitting at the beach.Họ đã mất 6.000 đôla khi một sản phẩm giũa móng cho chó bị lỗi đã khiến tài khoản bán hàng trên Amazon của Grant tạm thời bị đình chỉ.
They lost $6,000 when a faulty nail filing product for dogs got Grant's Amazon seller account temporarily suspended, for example.Các nghệ sĩ chơi đàn Guitar cổ điển cần để móng tay bên phải dài hơn và tùy theo cách chơi màngười ta sẽ giũa móng theo hình dạng được khuyến cáo.
The artists who play classical guitar need to have fingernails on the right hand longer and depending on which typethey will play, they shape the nail as is recommended.Axeton không làm tan móng gel, vì vậytại tiệm làm móng tẩy trang bằng cách giũa móng.[ 1] Giũa nhiều lần có thể khiến cho phiến móng mỏng dần.[ 2].
Acetone does not dissolve gel nails, so they have to be removed at a salon by buffing.[1] Repeated buffing can lead to thinning of the nail plate.[5].Mẹ anh là một cư dân cực kỳ giàu có và được kính trọng của khu Ocean Grove, và khi anh được dẫn đến phòng giam của mình,anh đã yêu cầu cho một cái giũa móng tay và tờ tạp chí cảnh sát.
His mother is an extremely wealthy and respected resident of Ocean Grove, andwhen he is conducted to his cell he asks at once for a nail file and the Police Gazette.Bạn nên loại bỏ tất cả móng tay hoặc vật liệumóng lỏng bằng cách sử dụng kéo cắt móng tay hoặc giũa móng trước khi bạn bắt đầu điều trị và mỗi tuần trong suốt quá trình điều trị.
You should remove all loose nail ornail material using a nail clipper or nail file before you begin treatment and every week during your treatment.Nếu móng và thịt đụng cái giũa cùng một lúc thì đó là chiều dài(móng) tốt.
If the nail and toe touch the nail file simultaneously, the length is good.Hãy để cho móng tiếp tục phát triển và đừng giũa nó khi nó đang mọc, vì nếu bạn giũa, bạn sẽ gây áp lực lên phần nền, có thể càng gây trở ngại cho việc bám dính bình thường.
Let the nail continues to grow anddo not between it when it is borne out, because if you refined, you will cause pressure on the part of the background, as can interfere with the normal adhesion.Khi phần móng đã bị cắt bỏ, và móng đã được giũa một cách gọn gàng, sau đó khách hàng có thể tự thực hiện thường xuyên tại nhà để chăm sóc móng chân như cách mà ta đã đề cập, tình trạng móng mọc ngược sẽ được cải thiện.
When the nail has been removed, and the nail has been refined in a neat way, then the client can manually perform frequently at home to take care of toenails as I mentioned, ingrown nail condition will be improved. Kết quả: 20, Thời gian: 0.023 ![]()
giugiuđa

Tiếng việt-Tiếng anh
giũa móng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giũa móng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giũađộng từfilehoninggiũadanh từfilesmóngdanh từnailfoundationclawhoofmóngtính từmongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giũa Móng Tay Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Giũa Móng Tay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiếng Anh Chủ đề: Nail
-
Dũa Móng Tay Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Giũa Móng Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
40 Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Nails – (Video) - WOC Print
-
[ Tổng Hợp ] Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Nghành Làm Nail Về Làm ...
-
TỪ VỰNG VỀ NAIL... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm | Facebook
-
Vốn Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngành Nail Cần Thiết - StudyTiengAnh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề: Ngành Nail (làm Móng) - E
-
Cắt Móng Tay Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Ngành Nail - Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nail Thông Dụng 2020
-
BÀI 1: 50 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Nghề Nail