Given Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "given" thành Tiếng Việt

cho, xác định, đã cho là các bản dịch hàng đầu của "given" thành Tiếng Việt.

given adjective noun verb adposition ngữ pháp

Past participle of give [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cho

    verb adposition

    I've given you more time than this nonsense deserves.

    Tôi đã phí thời gian cho những chuyện nhảm nhí này rồi.

    GlosbeResearch
  • xác định

    adjective verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • đã cho

    You've given me more than I've ever given you.

    Em đã cho anh nhiều hơn những gì anh từng cho em.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " given " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "given" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Given Tiếng Việt Nghĩa Là Gì