Nghĩa Của Từ Given - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /'givən/

    Thông dụng

    Động tính từ quá khứ của .give

    Tính từ

    Đề ngày (tài liệu, văn kiện)
    given under my hand at the Department of Home Affairs, the 17th of May 1965 do tôi đề ngày và ký tại Bộ Nội vụ ngày 17 tháng 5 năm 1965
    cụ thể, đã được nhắc tới, chỉ định, có liên quan
    (chính) với, vì
    Given the situation, we need to take drastic action
    Đã quy định, đề ra; (toán học) đã cho
    at a given time and place vào lúc và nơi đã quy định a given number (toán học) số đã cho
    Có xu hướng, quen thói
    given to boasting quen thói khoe khoang khoác lác given name (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh

    Giới từ

    Căn cứ vào, dựa vào
    given such events, I am sure the puppet government will yield to the people căn cứ vào những sự kiện như vậy, tôi tin chắc rằng chính phủ bù nhìn sẽ phải nhượng bộ dân chúng mà thôi

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đã cho; xác định

    Hóa học & vật liệu

    đang xét

    Kỹ thuật chung

    đã cho

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    accustomed , addicted , apt , disposed , habituated , inclined , inured , liable , obsessed , prone , likely Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Given »

    tác giả

    Cừu Cừu!, Admin, dzunglt, Alexi, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Given Tiếng Việt Nghĩa Là Gì