Hỏi đáp Anh Ngữ: Cách Dùng 'given' - VOA Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Đường dẫn truy cập
- Tới nội dung chính
- Tới điều hướng chính
- Đi tới "Tìm"
Print Options:
- Images
- Multimedia
- Embedded Content
- Comments
- Trang chủ
- Việt Nam
- Hoa Kỳ
- Biển Đông
- Thế giới
- Blog
- Diễn đàn
- Mục Tự Do Báo Chí Vạch Trần Tin Giả Người Việt hải ngoại Đời sống Kinh tế Khoa học Sức khoẻ Văn hoá Thể thao Giáo dục
- Chuyên đề Chiến Tranh Thương Mại Của Mỹ: Quá Khứ Và Hiện Tại Hành Trình Bầu Cử 2024 Một Năm Chiến Tranh Tại Dải Gaza Giải Mã Vành Đai & Con Đường Ngày Tị nạn Thế giới Trịnh Vĩnh Bình - người hạ 'bên thắng cuộc' Ground Zero – Xưa và Nay Chi phí chiến tranh Afghanistan Các giá trị Cộng hòa ở Việt Nam Thượng đỉnh Trump-Kim tại Việt Nam Trịnh Vĩnh Bình vs. Chính phủ Việt Nam Ngư Dân Việt và Làn Sóng Trộm Hải Sâm Bên Kia Quốc Lộ: Tiếng Vọng Từ Nông Thôn Mỹ Quan Hệ Việt Mỹ
- Học tiếng Anh
- Video
- Nghe
Mạng xã hội
Ngôn ngữ khác Tìm
Trước Kế tiếp Tin mới Hỏi đáp Anh ngữ Hỏi đáp Anh ngữ: Cách dùng 'given' Cập nhật mới nhất 28/06/2011 - Phạm Văn
- VOA
Chia sẻ
Chia sẻ
- Copy link
- Line
- Line
Chia sẻ
Chia sẻ
- Copy link
- Line
- Line
Cho em hỏi cách dùng "given" như trong câu: "Given the success of this program, the Government is continuing its contribution with $12M in 2011." Em xin cám ơn chương trình.
Chào bạn, Cám ơn bạn đã gửi câu hỏi đến VOA về các dùng chữ "given" trong câu: "Given the success of this program, the government is continuing its contribution with $12M in 2011." Trước hết, tạm dịch câu trên: "Căn cứ vào thành quả của chương trình, chính phủ tiếp tục góp 12 triệu đô la trong năm 2011." Chữ GIVEN là hình thức past participle của GIVE, nhưng dùng như một preposition, và có nghĩa như ASSUMED, CONSIDERING, coi như, xét. - Given the condition of the engine, it is a wonder that it even starts=Căn cứ vào tình trạng rất cũ của máy, thật là một điều kỳ diệu là máy vẫn còn nổ. - Given the number of people we invited, I'm surprised so few came=Căn cứ vào số người chúng ta đã mời, tôi lấy làm lạ sao có ít người đến dự. - Given her interest in children, I am sure teaching is the right career for her=Căn cứ vào việc cô ta quan tâm đến trẻ em, tôi tin chắc rằng dạy học là nghề thích hợp với cô ấy. - Given his age, he' s a remarkably fast runner=Ở tuổi anh ta, anh ta thật là một người chạy rất nhanh. Nguồn: Longman Avanced American Dictionary (Longman, 2007); The American Heritage Dictionary, 4th edition. Chúc bạn mạnh tiến.
* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.
-
Phạm Văn
Đăng ký
Từ khóa » Given Tiếng Việt Nghĩa Là Gì
-
Given Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
GIVEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Given Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"given" Là Gì? Nghĩa Của Từ Given Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Given Là Gì Trong Tiếng Việt? Hỏi Đáp Anh Ngữ - Mister
-
Given Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Given - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Given Là Gì
-
Cách Dùng Given Là Gì Trong Tiếng Việt? Vietgle Tra Từ
-
Ý Nghĩa Của Given Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GIVE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
GIVE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Given, Từ Given Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Given - Ebook Y Học - Y Khoa