GIVING BACK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
GIVING BACK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['giviŋ bæk]giving back
['giviŋ bæk] trả lại
returnbackrepaybouncepaygiverefundrenderedcho lại
giving backforagaingive in returnto reopengiving trở lại
giving backcho trở lại
for backfor returngiving backcho đi
givelet gofordonatedallowshowđưa lại
givebroughtreintroducinghanded it backoffersgetcome backdelivergiving backmang trở lại
bring backcarried backtook it backgiving back
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sưao lại… là anh được?We believe in giving back.
Chúng tôi tin vào Giving Trở lại.Giving back is so much more.
Bởi cho đi là nhận lại nhiều hơn.I also enjoy giving back.
À, mà mình cũng rất thích Sunadokei.Giving back feels really good.
Cảm giác đưa lại thực sự rất đẹp.And we believe in giving back.
Chúng tôi tin vào Giving Trở lại.Giving Back Is Important to Us.
Trở về cho ta mới là quan trọng.We firmly believe in giving back.
Chúng tôi tin vào Giving Trở lại.Giving back to your community is good for business.
Nhưng cho trở lại cộng đồng của bạn cũng tốt cho kinh doanh.I love hearing about companies giving back.
Chúng tôi nói về các công ty thích sự công nhận.Giving back to the HIV community doesn't stop at direct service.
Bởi vậy lây nhiễm HIV ra cộng đồng không chỉ dừng lại ở mức nguy cơ.Now, there's GivingTuesday, a global day for giving back.
Bây giờ, có GivingTuesday,một ngày toàn cầu để trả lại.Another way we do this is by giving back to the country of Vietnam.
Như vậy thì chỉ còn có cách là giao lại cho người Việt Nam.Ray Dalio hasreached the part of his life where he is giving back.
Ray Dalio đãđạt được một phần của cuộc sống mà anh ấy đang trả lại.Ticket machines accept cash- giving back change- and debit cards.
Máy bán vé chấp nhận tiền mặt- trả lại sự thay đổi- và thẻ ghi nợ.But giving back to your community is also good for your business.
Nhưng cho trở lại cộng đồng của bạn cũng tốt cho kinh doanh.It could fall further to $8,000, giving back all the gains made in June.”.
Nó có thể giảm xuống còn$ 8,000, trả lại tất cả số tiền kiếm được trong tháng 6”.Giving back to the community is a concept that many domestic SMEs have been adhering to.
Cho trở lại cộng đồng là một khái niệm mà nhiều DNVVN trong nước đã được tôn trọng.A core value of FxPro is giving back to all communities in which we operate.
Một giá trịcốt lõi của FxPro là được đưa trở lại cộng đồng nơi chúng tôi hoạt động.There is no sicker feeling than being substantially ahead and giving back all of the winnings.
Không có cảm giác đau ốm hơn là đi trước về phía trước và trả lại tất cả số tiền thắng.Senior companions giving back through the gift of time- World Refugee Day 2018.
Cao cấp companions đưa trở lại thông qua những món quà của thời gian- ngày tị nạn thế giới 2018.And when they risk it in the State's defence,what more are they doing than giving back what they have received from it?
Và khi họ liều mạng sống để bảo vệ quốc gia,họ chẳng làm gì hơn là trả lại những gì mà họ đã nhận được?This implies being honest, giving back, innovating, and listening to customers' needs among others.
Điều này ngụ ý trung thực, trả lại, đổi mới và lắng nghe khách hàng nhu cầu của người khác.But just remember that'what goes around comes around,'meaning that life has a funny way of giving back what you put out.".
But just remember that' what goes around comesaround,' meaning that life has a funny way of giving back what you put out”.When asked about giving back, Bezos said plans to giveaway a lot of money in a non-profit model.
Khi được hỏi về việc trả lại, Bezos cho biết kế hoạch đưa nhiều tiền vào một mô hình phi lợi nhuận.At TSO Ingram, we believe strongly in giving back to the community and caring for the eyes of all those in need.
Tại quang Goodrich, chúng tôi tin tưởng mạnh mẽ trong đưa lại cho cộng đồng và chăm sóc cho sức khỏe mắt của tất cả.Giving back is a good way to impact those around you for good and to keep your own view of money in check.
Đưa trở lại là một cách tốt để tác động đến những người xung quanh bạn vì lợi ích tốt và giữ quan điểm của riêng bạn về tiền bạc trong séc.Helping those less fortunate and giving back to the community are important traits that sons need to learn to ensure a happy future.
Giúp đỡ những người kém may mắn và đem lại lợi ích cộng đồng là những điều quan trọng mà một cậu con trai cần phải học để đảm bảo cho tương lai hạnh phúc.Giving back is as good for you as it is for those you are helping, because giving gives you purpose.
Cho đi thì tốt đẹp đối với bạn ngang bằng với sự tốt đẹp với những người mà bạn đang giúp đỡ, vì sự cho đem lại mục đích cho bạn.This is her way of giving back to her community, and establishing a day care facility for the dear seniors.
Đây là cách cô trả lại cộng đồng của cô, và thiết lập một cơ sở chăm sóc ban ngày cho những người cao niên thân yêu.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 88, Thời gian: 0.0412 ![]()
![]()
giving awaygiving blood

Tiếng anh-Tiếng việt
giving back English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giving back trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Giving back trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - devolver
- Người pháp - redonner
- Người đan mạch - give tilbage
- Tiếng đức - zurückgeben
- Thụy điển - ge tillbaka
- Na uy - gi tilbake
- Hà lan - teruggeven
- Hàn quốc - 돌려주는
- Tiếng slovenian - daje nazaj
- Tiếng do thái - לתת בחזרה
- Người hy lạp - δίνοντας πίσω
- Người hungary - visszaadni
- Tiếng slovak - dať späť
- Tiếng rumani - da inapoi
- Tiếng mã lai - memberi semula
- Thổ nhĩ kỳ - geri vermek
- Tiếng hindi - वापस दे
- Đánh bóng - oddanie
- Bồ đào nha - devolver
- Người ý - restituire
- Tiếng phần lan - antaa takaisin
- Tiếng croatia - davanje natrag
- Tiếng indonesia - memberikan kembali
- Séc - vracení
- Tiếng nga - вернуть
- Thái - ให้กลับ
Từng chữ dịch
givingđưa racung cấp chomang lại chomang đến chotrao chobacktrở lạitrở vềbacktrạng từlạibackdanh từlưngbackgivecung cấp chomang lại chomang đến chogiveđộng từđưatặngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Give Back Tiếng Anh Là Gì
-
Give Back Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Give Back Trong Câu Tiếng Anh
-
Give Back Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Give Something Back Trong Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Give Back Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
GIVE BACK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Give Back Là Gì
-
Give Back Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Ngoại Ngữ - Nghĩa Của Give Back - HOCMAI Forum
-
Từ điển Anh Việt "to Give Back" - Là Gì?
-
Give Back Definition And Meaning | Collins English Dictionary
-
Give Back Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Đồng Nghĩa Của Give Back - Idioms Proverbs
-
Give Back - Từ đồng Nghĩa
-
Give Back Là Gì - Blog Chia Sẻ AZ