Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ glimpse tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | glimpse (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ glimpseBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
glimpse tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ glimpse trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ glimpse tiếng Anh nghĩa là gì.
glimpse /glimps/* danh từ- cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua=to get (have) a glimpse of something+ nhìn lướt qua cái gì- sự thoáng hiện- ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ- đại cương=glimpses of the word history+ đại cương lịch sử thế giới* ngoại động từ- nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy* nội động từ- (thơ ca) thoáng hiện
Thuật ngữ liên quan tới glimpse
- sleeping tiếng Anh là gì?
- bastardisation tiếng Anh là gì?
- insociability tiếng Anh là gì?
- linguistics tiếng Anh là gì?
- earphones tiếng Anh là gì?
- Royalty tiếng Anh là gì?
- unceasingness tiếng Anh là gì?
- toplofty tiếng Anh là gì?
- spindle-legs tiếng Anh là gì?
- etna tiếng Anh là gì?
- submetal tiếng Anh là gì?
- weekdays tiếng Anh là gì?
- stickle tiếng Anh là gì?
- tonier tiếng Anh là gì?
- jack-rafter tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của glimpse trong tiếng Anh
glimpse có nghĩa là: glimpse /glimps/* danh từ- cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua=to get (have) a glimpse of something+ nhìn lướt qua cái gì- sự thoáng hiện- ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ- đại cương=glimpses of the word history+ đại cương lịch sử thế giới* ngoại động từ- nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy* nội động từ- (thơ ca) thoáng hiện
Đây là cách dùng glimpse tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ glimpse tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
glimpse /glimps/* danh từ- cái nhìn lướt qua tiếng Anh là gì? cái nhìn thoáng qua=to get (have) a glimpse of something+ nhìn lướt qua cái gì- sự thoáng hiện- ý nghĩ lờ mờ tiếng Anh là gì? ý niệm lờ mờ- đại cương=glimpses of the word history+ đại cương lịch sử thế giới* ngoại động từ- nhìn lướt qua tiếng Anh là gì? nhìn thoáng qua tiếng Anh là gì? thoáng thấy* nội động từ- (thơ ca) thoáng hiện
Từ khóa » Glimpse Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Glimpse Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Glimpse - Từ điển Anh - Việt
-
Glimpse - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt "glimpse" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Glimpse, Từ Glimpse Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Glimpse: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Glimpse Là Gì - Câu Ví Dụ,Định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Củaglimpse
-
Glimpse Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây
-
'glimpse' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Glimpse | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Glimpse Nghĩa Là Gì?
-
Glimpse Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Glimpse
glimpse (phát âm có thể chưa chuẩn)