Nghĩa Của Từ Glimpse - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /glɪmps/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
    to get (have) a glimpse of something nhìn lướt qua cái gì
    Sự thoáng hiện
    Ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
    Đại cương
    glimpses of the word history đại cương lịch sử thế giới

    Ngoại động từ

    Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy

    Nội động từ

    (thơ ca) thoáng hiện

    hình thái từ

    • Ved: glimpsed
    • Ving: glimpsing

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    eye , eyeball , flash * , gander , glance , glom , gun * , impression , lamp * , look-see , peek , peep , quick look , sight , sighting , slant , squint , swivel * , blush
    verb
    catch sight of , check out , descry , espy , eye , flash , get a load of , get an eyeful , peek , sight , spot , spy , take a gander , take in * , view , detect , discern , glance , peep

    Từ trái nghĩa

    noun
    stare
    verb
    stare Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Glimpse »

    tác giả

    Admin, Trần ngọc hoàng, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Glimpse Nghĩa Là Gì