Glimpse - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡlɪɱs/
Từ khóa » Glimpse Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Glimpse Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Glimpse - Từ điển Anh - Việt
-
Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "glimpse" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Glimpse, Từ Glimpse Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Glimpse: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Glimpse Là Gì - Câu Ví Dụ,Định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Củaglimpse
-
Glimpse Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây
-
'glimpse' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Glimpse | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Glimpse Nghĩa Là Gì?
-
Glimpse Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Glimpse