Glimpse Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "glimpse" thành Tiếng Việt

cái nhìn thoáng qua, cái nhìn lướt qua, nhìn lướt qua là các bản dịch hàng đầu của "glimpse" thành Tiếng Việt.

glimpse verb noun ngữ pháp

A brief look, glance, or peek. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cái nhìn thoáng qua

    When you receive your blessing, you get a glimpse of eternity.

    Khi nhận phước lành của mình, các em có được cái nhìn thoáng qua về sự vĩnh cửu.

    GlosbeMT_RnD
  • cái nhìn lướt qua

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nhìn lướt qua

    A glimpse of the world through God's eye.

    Một cái nhìn lướt qua thế giới qua con mắt Chúa.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhìn thoáng qua
    • sự thoáng hiện
    • thoáng hiện
    • thoáng thấy
    • ý nghĩ lờ mờ
    • ý niệm lờ mờ
    • đại cương
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " glimpse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "glimpse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Glimpse Nghĩa Là Gì