Goliath - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Goliath
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ɡə.ˈlɑɪ.əθ/
Tên
[sửa]Goliath
- (Tôn giáo) Go-li-át, người khổng lồ thua Đa-vịt trong Cựu Ước.
Danh từ
Goliath (số nhiềuGoliaths)
- (Nghĩa bóng) Người khổng lồ.
- Cần trục khổng lồ.
Đồng nghĩa
cần trục khổng lồ- goliath crane
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Goliath”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tên
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Tôn giáo
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Từ có nghĩa bóng
- Tên tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Khổng Lồ Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
KHỔNG LỒ - Translation In English
-
KHỔNG LỒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHỔNG LỒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khổng Lồ«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Khổng Lồ Bằng Tiếng Anh
-
Khổng Lồ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khổng Lồ Người Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "khổng Lồ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Giant | Vietnamese Translation
-
ENORMOUSNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Khổng Lồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khổng Lồ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điện Trở Khổng Lồ – Wikipedia Tiếng Việt