GỌN GÀNG , SẠCH SẼ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GỌN GÀNG , SẠCH SẼ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gọn gàng , sạch sẽ
neat clean
gọn gàng sạch sẽtidy clean
{-}
Phong cách/chủ đề:
Neat, clean and polite.Kiểm tra thiết kế gọn gàng, sạch sẽ của khung của chúng tôi!
Check the neat, clean-cut design of our brackets!Vả lại, độc dược giết người gọn gàng, sạch sẽ và thú vị hơn….
Besides, poisons are neat and clean and really exciting….Bà ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cũng là điều ngạc nhiên nếu nhìn vào cách sống của bà ở tuổi 67.
She is well dressed, neat and tidy and, it may come as a surprise given her lifestyle, 67 years old.Tất cả các tùy chọn đều gọn gàng, sạch sẽ và dễ dàng cho mọi người.
All options are neat and clean and easy for everyone. Mọi người cũng dịch sạchsẽvàgọngàng
gọngàng,sạchsẽ
Một yếu tố khác khá quan trọng là có một gian phòng gọn gàng, sạch sẽ.
Another factor that's quite important is to have a clean, neat room.Ở mức tối thiểu quần áo của bạn nên được gọn gàng, sạch sẽ và miễn phí từ các lỗ hay nước mắt.
All clothing must be properly hemmed, clean, and free from holes or tears.Với các dịch vụ làm sạch, NY các doanh nghiệp,trường học và nhà trẻ sẽ được giữ gọn gàng, sạch sẽ và hợp vệ sinh.
With cleaning services, NY businesses, schools, and daycare's will be kept neat, clean, and hygienic.Ở mức tối thiểu quần áo của bạn nên được gọn gàng, sạch sẽ và miễn phí từ các lỗ hay nước mắt.
At a minimum your clothes should be neat, clean, and free from holes or tears.Cách ăn mặc chính là điều tạo sự tự tin cũng như gây thiện cảm cho người nhìn đầu tiên,bởi vậy bạn nên ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và thoải mái nhất.
The way to dress is to create confidence as well as make the first look good,so you should dress neat, clean and most comfortable.Đảm bảo trang phục phỏng vấn của bạn gọn gàng, sạch sẽ và phù hợp với loại công ty bạn đang phỏng vấn.
Make sure your interview attire is neat, tidy, and appropriate for the type of firm you are interviewing with.Tất cả các công cụ vàhàng hóa được sắp xếp một cách gọn gàng, sạch sẽ và an toàn.
All tools and goods are arranged in a neat, clean and safe manner.Đảm bảo trang phục phỏng vấn của bạn gọn gàng, sạch sẽ và phù hợp với loại công ty bạn đang phỏng vấn.
Make sure your interview outfit is neat, appropriate and suitable for the type of firm you are interviewing with.SỬ DỤNG: Máy cặn bùn, được sử dụng cho các thiết bị cơ khí sửa chữa giếng dầu,làm cho nơi làm việc gọn gàng, sạch sẽ và thân thiện với môi trường.
USE: Sludge Scraper, used for the mechanical equipment of oil well repair,makes the working site tidy, clean and environment-friendly.Graeiela luôn xuất hiện ởnhà thờ trong bộ quần áo gọn gàng, sạch sẽ mà cha biết chắc là cô bé tự giặt lấy.
Graciela would appear at church every Sunday morning wearing a clean, neat outfit that he was sure she had washed herself.Đặc biệt” không có nghĩa là tạo ra một môi trường tỉ mỉ, giống như trong phim Hollywood có nhang và nến, mà là giản dị,đơn giản, gọn gàng, sạch sẽ và trang trọng.
Special” doesn't mean creating an elaborate environment, like a Hollywood movie set with incense and candles, but simple,plain, neat, clean, and respectful.Nhưng trang phục của chúng ta cần luôn gọn gàng, sạch sẽ, khiêm tốn, phù hợp với hoàn cảnh và được chấp nhận tại địa phương.
But our clothes should always be neat, clean, modest, appropriate to the occasion, and acceptable locally.Học sinh đượcyêu cầu phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và khiêm tốn.
Students will be required to dress neatly, cleanly, and modestly.Miễn là gian phòng mà mình ngồi thiền gọn gàng, sạch sẽ thì đó là cách tôn trọng những điều mình đang làm, vậy là đủ rồi.
So long as the room in which we meditate is tidy, clean and, in this way, respectful of what we are doing, this is enough.Đảm bảo tất cả các tài liệu của bạn gọn gàng, sạch sẽ và không có lỗi.
Make sure all your documents are neat, clean, and free from errors.Ví dụ: chúng sẽ được mã hóa gọn gàng, sạch sẽ và dễ thu thập và chúng sẽ responsive, vì vậy bạn không cần phải lo lắng về một chiến lược riêng biệt để tối ưu hóa cho điện thoại di động.
For example, they will be coded in a way that's neat, clean and easy to crawl, and they will be responsive, so you needn't worry about a separate strategy for mobile optimization.Ưu điểm: Kinh nghiệm lâu năm, có sức khỏe tốt, kỹ tính,tỉ mỉ, gọn gàng, sạch sẽ, sắp xếp đồ đạc theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
Strong points: Many years of experience, good health, Scrupulous,meticulous, neat, clean, arrange furniture according to Japanese standards.Ngoài mục đích tạo ramột môi trường làm việc gọn gàng, sạch sẽ, thoải mái và an toàn cho mọi người, 5S còn là một công cụ cơ bản, là nền tảng cho các hoạt động cải tiến năng suất chất lượng khác theo KAIZEN- Cải tiến liên tục.
Beside the purpose of creating a neat, clean, comfortable and safe work environment for everyone, 5S is also a basic tool and a foundation for different quality yield improvement activities, according to KAIZEN- Continuous improvement.Làm được nhiều việc hơn từbất cứ nơi đâu với hộp thư đến gọn gàng, sạch sẽ, tập trung vào những thông tin liên quan và quan trọng.
Your users can get more done from anywhere with a clean, uncluttered inbox that focuses on the relevant and important information.Tất nhiên không phải quá cầu kỳ hay mất thời gian,chỉ là bạn hãy luôn giữ cho bản thân gọn gàng, sạch sẽ khi xuất hiện trước mặt nàng.
Of course not too picky or take too much timefor taking care of your appearance, just always keep yourself neat, clean when appearing in front of her.Một điều bạn cần biết là một phòng khách giađình có hình ảnh tốt, gọn gàng, sạch sẽ và chắc chắn thoải mái có thể giúp ích cho sức khỏe tinh thần và tâm lý của chủ nhà, bạn biết đấy.
Another thing you need to knowis that a family room that has good, neat, and clean visuals and of course comfortable can help the mental and psychological health of its inhabitants, you know.Sinh khí có thể ví như tiểu thư đài các, thích sự sáng sủa,ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ, cây cỏ xanh tươi, thích mùi hương thơm ngát, âm thanh êm dịu, reo vui….
Enlightenment can be like the radio station, like the bright, neat,neat, clean, green grass, like the fragrant smell, mellow sound, cheerful….Chậu hoa treo là một sự lựa chọn tuyệt vời để tạo ra một khu vực ngoài trời nhìn gọn gàng, sạch sẽ và chuyên nghiệp, cho dù đó là vườn sau của riêng bạn hoặc lối vào của một văn phòng.
Hanging baskets are a great way of creating a tidy, clean and professional looking outdoor area, whether it's for your own back garden or the entrance of an office.Như đã được thảo luận về tốc độ và thiết kế phẳng, các trang web đơn giản, gọn gàng, sạch sẽ đang được các công cụ tìm kiếm ưa thích vì chúng có thể được tải xuống nhanh chóng và dễ dàng trên thiết bị di động.
As was discussed in the speed and flat design, uncluttered, clean, simple websites are being favored by search engines as they can quickly and easily be downloaded on mobile devices.Tất nhiên, gọn gàng và sạch sẽ….
Of course, neat and clean….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 520, Thời gian: 0.0222 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
gọn gàng , sạch sẽ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gọn gàng , sạch sẽ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sạch sẽ và gọn gàngclean and tidygọn gàng , sạch sẽneat , cleanTừng chữ dịch
gọndanh từgọngọntính từcompactneatconcisegọntrạng từneatlygàngđộng từcleangàngtính từtidygàngdanh từmoonrakergàngtrạng từneatlysạchđộng từcleansạchtính từclearpurecleanersạchdanh từcleanlinessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gọn Gàng Dich
-
Phép Tịnh Tiến Gọn Gàng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
GỌN GÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GỌN GÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gọn Gàng' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gọn Gàng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Gọn Gàng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Gọn Gàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mái Tóc Gọn Gàng - Sẵn Sàng Chống Dịch - YouTube
-
Sạch Sẽ, Ngăn Nắp, Gọn Gàng. Nhân Viên Thân Thiện, đang Mùa Dịch ...
-
ăn Mặc Gọn Gàng Dịch - I Love Translation
-
Cách Chăm Sóc Nhà Cửa Gọn Gàng Thời Dịch - VnExpress Đời Sống
-
Những Nguyên Tắc Giúp Nhà Cửa Luôn Gọn Gàng Trong Mùa Dịch