Gross Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "gross" thành Tiếng Việt

trắng trợn, tổng, to béo là các bản dịch hàng đầu của "gross" thành Tiếng Việt.

gross adjective verb noun ngữ pháp

A unit of amount = twelve dozen = 144 pcs. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trắng trợn

    Some may even be emboldened to commit acts of gross injustice.

    Một số có lẽ còn trắng trợn làm những điều bất công.

    GlosbeMT_RnD
  • tổng

    adjective noun adverb

    But it is a gross distortion of reality.

    Nhưng nó lại là biến dạng tổng thể của thực tại.

    GlosbeMT_RnD
  • to béo

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • toàn bộ
    • nặng
    • ghê tởm
    • gộp
    • gốt
    • béo phị
    • bẩn tưởi
    • gớm guốc
    • hiển nhiên
    • kho ngửi
    • không sành
    • không thính
    • không tinh
    • mười hai tá
    • phì nộm
    • rậm rạp
    • sờ sờ
    • thu nhập tổng số
    • thô bạo
    • thô thiển
    • thô tục
    • thô và béo ngậy
    • tục tĩu
    • um tùm
    • xô bồ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gross " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gross proper

A surname, originally a nickname for a big man, from Middle English gros (“large”). [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Gross" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Gross trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gross" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Gross Nghĩa Tiếng Anh Là Gì