GUN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GUN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[gʌn]Danh từgun
[gʌn] súng
gunriflepistolfirearmweapongunfireshotsshootinggunpháo
cannonartillerygunfireturretfortgunsfirecrackershowitzersshellsfireworkskhẩu
exportpasswordaperturesloganpistolgunsimportsriflesmaskscannonđạn
ammunitionammogunshotballisticgunshotby gunfirewarheadsbulletsprojectiles
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cho súng vào.Gun and looks around.
Đạn và tìm quanh.I'm loading the gun.
Tôi đang nạp đạn.Gun!” shot him three times.
Pựt!” bắn liền ba phát.One response to“Gun?”.
Một phản hồi to“ SÚNG”. Mọi người cũng dịch guncontrol
topgun
thisgun
yourgun
mygun
gunlaws
Put your gun on the desk.
Để cái khẩu súng lên bàn.I had my dad's old gun.”.
Với khẩu súng cũ của bố anh ấy.”.Bring a water gun… GAME ON!
Bắn súng nước… chơi!I used my dad's old gun.”.
Với khẩu súng cũ của bố anh ấy.”.The gun fired and I kept running.
Cho súng nổ, tôi vẫn tiếp tục chạy.hisgun
gunownership
gunowners
gluegun
The Smoking Gun TV.
Phim truyền hình SMOKING GUN.I have the gun there, the Ruger SR.
Con có súng mà, khẩu Ruger SR đó.It's like any other gun.
Nó cũng giống những khẩu súng khác.We have got a gun, and some food.
Anh để súng và một ít thực phẩm cho em.The tank featured the 85-mm D-5T gun.
Nó đặc trưng với súng 85- mm D- 5T.Or why does one keep a gun in their house?
Tại sao để súng trong nhà làm gì?The gun is pointed in a direction.
Những khẩu súng cũng chĩa lăm lăm về một hướng.Released in 1999 by Gun Records.
Được phát hành năm 1999 bởi hãng GUN Records.My gun disappeared right in front of my eyes.
Tấm nệm biến mất ngay trước mắt tôi.Carolyn loads a gun and drives home.
Carolyn nạp đạn súng và bắt đầu lái xe về nhà.You were like,"Oh, check out my ankle gun.".
Anh đã khoe với tôi về khẩu súng ở mắt ca.I'm licensed to carry a gun under my pillow.”.
Tôi để súng dưới gối theo thói quen”.What can the US learn from Australian gun reform?
Nước Mỹ cóthể học được gì từ lệnh CẤM SÚNG của Úc?The king's friend loaded a gun and handed it to the king.
Bạn của vua nạp đạn vào súng, và trao cho vua.I did that when you stuck that gun in my face.
Tôi chỉ quên khi ông chĩa khẩu súng đó vô mặt tôi.What the US can learn from Australian gun control.
Nước Mỹ cóthể học được gì từ lệnh CẤM SÚNG của Úc.I told you if you ever point that gun at me again.
Tôi đã bảo anh nếu anh chĩa khẩu súng đó vào tôi lần nữa.It is your responsibility to ensure that the gun remains safe.
Họ phải có trách nhiệm giữ cho khẩu súng đó được an toàn.You must be careful when using the heat gun on this device.
Bạn phải cẩn thận khi sử dụng các khẩu súng nhiệt trên thiết bị này.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0745 ![]()
![]()
gumtreegün

Tiếng anh-Tiếng việt
gun English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gun trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
gun controlkiểm soát súngkiểm soát vũ khígun controltop guntop gunthis gunkhẩu súng nàyyour gunsúng của bạnkhẩu súng của mìnhmy gunsúng của tôikhẩu súng của mìnhgun lawsluật súngluật súng đạnhis gunkhẩu súng của mìnhkhẩu súng của anh tagun ownershipsở hữu súngquyền sở hữu súnggun ownerssở hữu súngchủ sở hữu súngglue gunkeo súngdong gundong gunnew gunsúng mớiwater gunsúng nướcgun safetyan toàn súngmain gunpháo chínhsubmachine gunsúng tiểu liênpixel gunpixel gunpixel súnggun barrelnòng súngnòng pháothùng súnggun salesbán súngdoanh số bán súngbán vũ khígun turretstháp pháotháp súngnòngGun trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - arma
- Người pháp - arme
- Người đan mạch - pistol
- Tiếng đức - waffe
- Thụy điển - pistol
- Na uy - pistol
- Hà lan - pistool
- Tiếng ả rập - المسدس
- Hàn quốc - 총
- Tiếng nhật - 銃
- Kazakhstan - қару
- Tiếng slovenian - pištola
- Ukraina - пістолет
- Tiếng do thái - אקדח
- Người hy lạp - όπλο
- Người hungary - löveg
- Người serbian - pištolj
- Tiếng slovak - zbraň
- Người ăn chay trường - пистолет
- Urdu - بندوق
- Tiếng rumani - armă
- Malayalam - തോക്ക്
- Marathi - गोळी
- Telugu - తుపాకీ
- Tamil - ஆயுதம்
- Tiếng tagalog - baril
- Tiếng bengali - বন্দুক
- Tiếng mã lai - pistol
- Thái - ปืน
- Thổ nhĩ kỳ - tüfek
- Tiếng hindi - बंदूक
- Đánh bóng - broń
- Bồ đào nha - arma
- Tiếng phần lan - ase
- Tiếng croatia - pištolj
- Tiếng indonesia - pistol
- Séc - zbraň
- Tiếng nga - пистолет
- Người trung quốc - 枪支
- Người ý - pistola
Từ đồng nghĩa của Gun
gunman shooter weapon arm artillery heavy weapon ordnance gunslinger triggerman hit man hitman torpedo grease-gun accelerator accelerator pedal gas pedal gas throttleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gun Là Gì Tiếng Việt
-
GUN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Gun - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gùn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gùn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Gun Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...
-
Gun | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Gun Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Gun - Gun Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Gun Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Gun - Từ điển Anh - Việt
-
Từ Gùn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Atthaphan Phunsawat – Wikipedia Tiếng Việt