Gừng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
gừng IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɨ̤ŋ˨˩ | ɣɨŋ˧˧ | ɣɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɨŋ˧˧ | |||
Danh từ
gừng
- Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị. Gừng càng già càng cay (tục ngữ) - ý nói người càng lớn tuổi càng có kinh nghiệm
Từ liên hệ
- giềng
- nghệ
Dịch
- Tiếng Anh: ginger
- Tiếng Đức: Ingwer gđ
- Tiếng Triều Tiên: 생강 (sæŋ.gaŋ)
- Tiếng Nhật: 生姜 (shō.ga)
- Tiếng Pháp: gingembre
- Tiếng Trung Quốc: 姜 (jiāng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gừng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Gừng Càng Già Càng Cay Tiếng Nhật
-
Có Ai Biết Câu Gừng Càng Già Càng Cay Trong Tiếng Nhật Là Jk ạ
-
Cần Nhớ 10 Quán Dụng Ngữ Tiếng Nhật Phổ Biến Hàng Ka
-
Sự Khôn Ngoan Của Người Già Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nozomi - TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT Khi Mới Học Tiếng Nhật điều...
-
Tiếng Nhật 好きだよ - Gừng Càng Già Càng Cay. | Facebook| By ...
-
Gừng Càng Già Càng Cay #SALE Càng... - Tiếng Nhật Hoàng Long
-
99 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất “ai Cũng Nên Biết”
-
亀の甲より年の功 Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Nhật - Glosbe
-
Tục Ngữ “Gừng Càng Già Càng Cay” - Gõ Tiếng Việt
-
Gừng Càng Già Càng Cay | Comedy 2022 - YouTube
-
Không Có Tiêu đề
-
Không Có Tiêu đề
-
60 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (Phần 1)