Gừng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Từ liên hệ
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
gừng

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣɨ̤ŋ˨˩ɣɨŋ˧˧ɣɨŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣɨŋ˧˧

Danh từ

gừng

  1. Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị. Gừng càng già càng cay (tục ngữ) - ý nói người càng lớn tuổi càng có kinh nghiệm

Từ liên hệ

  • giềng
  • nghệ

Dịch

  • Tiếng Anh: ginger
  • Tiếng Đức: Ingwer
  • Tiếng Triều Tiên: 생강 (sæŋ.gaŋ)
  • Tiếng Nhật: 生姜 (shō.ga)
  • Tiếng Pháp: gingembre
  • Tiếng Trung Quốc: 姜 (jiāng)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gừng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gừng&oldid=2112372” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gừng 12 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gừng Càng Già Càng Cay Tiếng Nhật