亀の甲より年の功 Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Phép dịch "亀の甲より年の功" thành Tiếng Việt
gừng càng già càng cay là bản dịch của "亀の甲より年の功" thành Tiếng Việt.
亀の甲より年の功 + Thêm bản dịch Thêm 亀の甲より年の功Từ điển Tiếng Nhật-Tiếng Việt
-
gừng càng già càng cay
PhiPhi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " 亀の甲より年の功 " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "亀の甲より年の功" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Gừng Càng Già Càng Cay Tiếng Nhật
-
Có Ai Biết Câu Gừng Càng Già Càng Cay Trong Tiếng Nhật Là Jk ạ
-
Cần Nhớ 10 Quán Dụng Ngữ Tiếng Nhật Phổ Biến Hàng Ka
-
Sự Khôn Ngoan Của Người Già Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nozomi - TỤC NGỮ TIẾNG NHẬT Khi Mới Học Tiếng Nhật điều...
-
Tiếng Nhật 好きだよ - Gừng Càng Già Càng Cay. | Facebook| By ...
-
Gừng Càng Già Càng Cay #SALE Càng... - Tiếng Nhật Hoàng Long
-
99 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất “ai Cũng Nên Biết”
-
Tục Ngữ “Gừng Càng Già Càng Cay” - Gõ Tiếng Việt
-
Gừng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gừng Càng Già Càng Cay | Comedy 2022 - YouTube
-
Không Có Tiêu đề
-
Không Có Tiêu đề
-
60 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất (Phần 1)