Hán Tự 傑 - KIỆT | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụ
Đăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Ghi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ
Giới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?
Hán tự: 傑 [KIỆT]
12345678910111213Vẽ lạiHán ViệtKIỆT
Bộ thủNHÂN【人】
Số nét13
Kunyomiすぐ.る
Onyomiケツ
Bộ phận cấu thành夕木舛⺅N1tuấn kiệt, hào kiệt Giỏi lạ. Trí khôn gấp mười người gọi là kiệt. Như hào kiệt chi sĩ [豪傑之士] kẻ sĩ hào kiệt. Nguyễn Trãi [阮廌] : Hào kiệt công danh thử địa tằng [豪傑功名此地曾] (Bạch Đằng hải khẩu [白藤海口]) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này. Phàm cái gì khác hẳn đều gọi là kiệt. Như kiệt xuất [傑出] nói người hay vật gì sinh ra khác hẳn mọi loài. Dị dạng của chữ [杰].
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Chữ Kiệt Hán Tự
-
Tra Từ: Kiệt - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Kiệt - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KIỆT 傑 Trang 71-Từ Điển Anh Nhật ...
-
[kanji] Chữ Hán Tự: KIỆT 傑 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Kiệt Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Kiệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kiết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dịch Thuật: Chữ "kiệt" (Đối Chiếu Tự điển) - Huỳnh Chương Hưng
-
Ý Nghĩa Của Tên Tu Kiệt
-
Ý Nghĩa Của Tên Tu Kiệt - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Của Tên Lê Tuấn Kiệt - TenBan.Net
-
Kiệt Quệ Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 竭蹶, Trong đó - Facebook
-
Vương Kiệt (Bắc Triều) – Wikipedia Tiếng Việt