Hàng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gồng Tiếng Việt là gì?
  • lời Tiếng Việt là gì?
  • bắc cực Tiếng Việt là gì?
  • Trường Long Tây Tiếng Việt là gì?
  • Thạch Hưng Tiếng Việt là gì?
  • lỡ Tiếng Việt là gì?
  • lô cốt Tiếng Việt là gì?
  • Chí Thành Tiếng Việt là gì?
  • kim tiêm Tiếng Việt là gì?
  • trâu nước Tiếng Việt là gì?
  • nể Tiếng Việt là gì?
  • hằng hà sa số Tiếng Việt là gì?
  • nản chí Tiếng Việt là gì?
  • hớt hải Tiếng Việt là gì?
  • lìa Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hàng trong Tiếng Việt

hàng có nghĩa là: - 1 I. dt. . . Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. dàn hàng ngang viết thẳng hàng hàng đầu hàng ngũ. . . Thứ bậc: hàng chú bác hàng cha chú. . . Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính: hàng xóm láng giềng chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng hàng giáp hàng xứ. . . Sản phẩm đem bán ra: giá hàng hàng cao cấp hàng hoá khách hàng. . . Nơi bán hàng: hàng phở hàng bán ốc hàng quán cửa hàng ngân hàng. II. pht. Với số lượng nhiều và không xác định: có tới hàng vạn phải chờ lâu hàng giờ.. - 2 dt. Loại vải mỏng và lắng: quần hàng.. - 3 đgt. . . Chịu thua đối phương: hạ vũ khí xin hàng hàng thì sống, chống thì chết hàng binh hàng thần hàng thư đầu hàng quy hàng. . . Chịu bất lực: Việc này thì tôi xin hàng.

Đây là cách dùng hàng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hàng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hàng Có Nghĩa Là Gì